Gói thầu: TCXL công trình “Sửa chữa đường ống cứu hỏa đoạn nằm ngang 8 in và 6 in từ đê ngăn cháy đến chân bồn kho CLT”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông |
| Tên gói thầu | TCXL công trình “Sửa chữa đường ống cứu hỏa đoạn nằm ngang 8 in và 6 in từ đê ngăn cháy đến chân bồn kho CLT” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của PVOIL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 11:02:00 đến ngày 2022-07-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,725,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5888125E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1177625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công nghiệp, cấp IV); về bản chất: công trình chủ yếu xây lắp về cơ khí (70% giá trị HĐ trở lên) như đường ống, bồn bể, kết cấu thép; về độ phức tạp: công trình chủ yếu thi công trong môi trường cháy nổ cao như kho xăng dầu, khí Gas, hóa chất, giàn khoan hoặc tương tự; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Giá trị gói thầu đang xét là 3.725 tỷ;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; - Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các hồ sơ liên quan chứng minh cho các HĐ tương tự như QĐ phê duyệt dự án, BB NTHT, Bảng khối lượng xây lắp... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.608.112.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.824.337.500 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: TVGS xây dựng hạng 3 trở lên; Kinh nghiệm: CHT/phụ trách thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này (công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu và người LĐ phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này; Nhà thầu và người lao động phải có HĐ lao động hoặc thỏa thuận lao động. Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng chứng chỉ nêu trên, các hồ sơ liên quan đã là CHT/phụ trách thi công các công trình trên (như BB NTHT, Xác nhận của Chủ đầu tư...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này (công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng chứng chỉ nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát về ATLĐ, PCCC, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về ATLĐ/PCCC/VSMT; Chứng chỉ hành nghề trong xây dựng hạng 3 trở lên hoặc có Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, Vệ sinh lao động, PCCC của 01 cơ sở đào tạp cấp phép (hợp lệ); Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này (công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng chứng chỉ nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát về điện, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về điện; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này (công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng chứng chỉ nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn ống |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ hàn ống phải có Chứng chỉ hàn thép Carbon Steel, hàn ống 6G do cơ quan Đăng kiểm chấp thuận (LR/DNV/BV/VR) còn hiệu lực đến ngày 31/12/2022 (trường hợp hiệu lực chỉ còn đến ngày đóng thầu thì Nhà thầu phải có cam kết gia hạn hiệu lực đến ngày 31/12/2022).Nhà thầu cung cấp đủ hồ sơ chứng minh (Chứng chỉ thợ hàn). Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn- 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí- 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun sơn- 400m2/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài/cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Pa lăng xích, tời kéo các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước- 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải 1.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, đăng kiểm định hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
TCXL công trình “Sửa chữa đường ống cứu hỏa đoạn nằm ngang 8 in và 6 in từ đê ngăn cháy đến chân bồn kho CLT” Sửa chữa đường ống nước cứu hỏa 8 in xung quanh đê ngăn cháy kho CLT và Sửa chữa đường ống cứu hỏa đoạn nằm ngang 8 in và 6 in từ ĐNC đến chân bồn kho CLT 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh của PVOIL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp; Phạm vi hoạt động phù hợp với loại- cấp công trình của gói thầu này (công nghiệp, cấp IV) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam- CTCP- Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông (PVOIL Miền Đông);
Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT;
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông (PVOIL Miền Đông); Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT; Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564; E-mail: [email protected] Ông: NGUYỄN Tiến Minh Trí, Giám đốc, ĐT: 0903658283; Ông Vũ Quốc Hải, PGĐ, ĐT: 0933360568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông (PVOIL Miền Đông); Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT; Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564; E-mail: [email protected] Ông: Đào Kim Oánh, PP KTĐT, Tổ trưởng TCG, ĐT: 0889678000 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông (PVOIL Miền Đông); Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT; Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564; E-mail: [email protected] Ông: NGUYỄN Văn Mão, CV KTĐT, Tổ viên TCG, ĐT: 0908989699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ ĐƯỜNG ỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 10,9 | 100m |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 42,07 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tập kết tại kho CLT phía ngoài ĐNC. | 4,207 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 42,07 | tấn |
| B | LẮP ĐẶT ỐNG, VAN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Thép ống đúc ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV., ASME B36.10M, BE, SCH.20, 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Thép ống đúc ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV., ASME B36.10M, BE, STD, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 10,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV., ASME B16.5, RF, 150#, 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 33 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV., ASME B16.5, RF, 150#, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 144,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt Cút đúc 90o bán kính lớn (LR ELBOW) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, SCH.20, 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút đúc 90o bán kính lớn (LR ELBOW) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, STD, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút đúc 45o( ELBOW) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, SCH.20, 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút đúc 45o( ELBOW) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, STD, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu (REDUCING TEE) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, STD, 8" × 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu lệch tâm (ECC REDUCER) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, STD, 8" × 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| C | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 10,9 | 100m |
| D | TẨY RỈ, SƠN C.A.M ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn | 930 | m2 |
| 2 | Cung cấp sơn lót chống gỉ, Zinc Epoxy Primer, Red - Lớp 1, dày 50μm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn | 930 | m2 |
| 3 | Sơn lót chống gỉ, Zinc Epoxy Primer, Red - Lớp 1, dày 50μm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn | 930 | m2 |
| 4 | Cung cấp sơn lót, Epoxy Coating, Grey - Lớp 2, dày 150μm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn | 930 | m2 |
| 5 | Sơn lót, Epoxy Coating, Grey - Lớp 2, dày 150μm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn | 930 | m2 |
| 6 | Cung cấp sơn chỉ thị (sơn phủ), Red (Đỏ) - Lớp 3, dày 50μm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn | 930 | m2 |
| 7 | Sơn chỉ thị (sơn phủ), Red (Đỏ) - Lớp 3, dày 50μm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn | 930 | m2 |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ (ỐNG, PHỤ KIỆN, SƠN, CÁT…) TỪ BỜ SANG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển ống, phụ kiện, sơn, cát bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, từ bờ đến cảng tạm của kho Cù Lao Tào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Nhà thầu có thể tập kết vật tư từ Cảng khác (nếu có). Theo dự toán, khối lượng là 01 ca. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư thi công qua sông cho cả công trình. | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bốc xếp ống, phụ kiện, sơn, cát từ sà lan lên bờ đảo bằng thủ công, từ Cảng tạm đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng là 15,236 tấn. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình. | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng là 15,236 tấn. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình. | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại từ ô tô xuống, từ Cảng tạm đến vị trí thi công ngoài ĐNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng là 15,236 tấn. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình. | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Vận chuyển ống, phụ kiện, sơn, cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm, từ ngoài vào trong đê ngăn cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng là 15,236 tấn. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình. | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Vận chuyển ống, phụ kiện, sơn, cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo, từ ngoài vào trong đê ngăn cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng là 15,236 tấn. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình. | 1 | Toàn bộ |
| F | DI CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị thi công bằng sà lan 400 tấn (tạm tính 02 ca/ lượt đi, 02 ca lượt về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, tạm tính 02 ca/ lượt đi, 02 ca lượt về, KL là 04 ca. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển thiết bị thi công cho cả công trình | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Di chuyển nhân công qua lại thi công bằng thuyền (tạm tính trong 03 tháng x 26 ngày x 02 lượt, mỗi lượt đi, về tương ứng với 0.5 ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, tạm tính trong 03 tháng x 26 ngày x 02 lượt, mỗi lượt đi, về tương ứng với 0.5 ca máy, KL là 78 ca. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác đi lại của nhân công trong suốt thời gian hoàn thành công trình | 1 | Toàn bộ |
| G | CUNG CẤP VẬT TƯ-THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Thép ống đúc ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV, 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 350 | m |
| 2 | Thép ống đúc ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 1.090 | m |
| 3 | Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV, 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 66 | Cái |
| 4 | Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 289 | Cái |
| 5 | Cút đúc 90o bán kính lớn (LR ELBOW) ASTM A 105 GALV, 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 6 | Cút đúc 90o bán kính lớn (LR ELBOW) ASTM A 105 GALV, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 48 | Cái |
| 7 | Cút đúc 45o( ELBOW) ASTM A 105 GALV, 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 24 | Cái |
| 8 | Cút đúc 45o( ELBOW) ASTM A 105 GALV, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 84 | Cái |
| 9 | Tê thu (REDUCING TEE) ASTM A 105 GALV, 8"x6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 10 | Côn thu lệch tâm (ECC REDUCER) ASTM A 105 GALV, 8"x6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 11 | Vòng đệm 150# 4.5mm(GASKET) FLEXIBLE GRAPHITE, 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 39 | Cái |
| 12 | Vòng đệm 150# 4.5mm(GASKET) FLEXIBLE GRAPHITE, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 132 | Cái |
| 13 | Bulông 2 đầu ren với 2 đai ốc sáu cạnh (STUD & NUTS) A 193 GR.B7/ A 194 GR.2H, M20 x 120mm(8") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 312 | Bộ |
| 14 | Bulông 2 đầu ren với 2 đai ốc sáu cạnh (STUD & NUTS) A 193 GR.B7/ A 194 GR.2H, M20 x 110mm(6") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK | 1.056 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5888125E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1177625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công nghiệp, cấp IV); về bản chất: công trình chủ yếu xây lắp về cơ khí (70% giá trị HĐ trở lên) như đường ống, bồn bể, kết cấu thép; về độ phức tạp: công trình chủ yếu thi công trong môi trường cháy nổ cao như kho xăng dầu, khí Gas, hóa chất, giàn khoan hoặc tương tự; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Giá trị gói thầu đang xét là 3.725 tỷ;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; - Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các hồ sơ liên quan chứng minh cho các HĐ tương tự như QĐ phê duyệt dự án, BB NTHT, Bảng khối lượng xây lắp... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.608.112.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.824.337.500 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: TVGS xây dựng hạng 3 trở lên; Kinh nghiệm: CHT/phụ trách thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này (công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu và người LĐ phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này; Nhà thầu và người lao động phải có HĐ lao động hoặc thỏa thuận lao động. Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng chứng chỉ nêu trên, các hồ sơ liên quan đã là CHT/phụ trách thi công các công trình trên (như BB NTHT, Xác nhận của Chủ đầu tư...). | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trường | 1 | Từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này (công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng chứng chỉ nêu trên | 7 | 4 |
| 3 | Phụ trách giám sát về ATLĐ, PCCC, VSMT | 1 | Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về ATLĐ/PCCC/VSMT; Chứng chỉ hành nghề trong xây dựng hạng 3 trở lên hoặc có Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, Vệ sinh lao động, PCCC của 01 cơ sở đào tạp cấp phép (hợp lệ); Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này (công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng chứng chỉ nêu trên | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát về điện, vận hành thiết bị | 1 | Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về điện; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III tương tự gói thầu này (công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng chứng chỉ nêu trên | 5 | 3 |
| 5 | Thợ hàn ống | 4 | Thợ hàn ống phải có Chứng chỉ hàn thép Carbon Steel, hàn ống 6G do cơ quan Đăng kiểm chấp thuận (LR/DNV/BV/VR) còn hiệu lực đến ngày 31/12/2022 (trường hợp hiệu lực chỉ còn đến ngày đóng thầu thì Nhà thầu phải có cam kết gia hạn hiệu lực đến ngày 31/12/2022).Nhà thầu cung cấp đủ hồ sơ chứng minh (Chứng chỉ thợ hàn). Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo đúng HSDT cho công trình này. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn- 23KW | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. | 2 |
| 2 | Máy nén khí- 600m3/h | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. | 1 |
| 3 | Máy phun cát | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. | 2 |
| 4 | Máy phun sơn- 400m2/h | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. | 2 |
| 5 | Máy mài/cắt thép | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. | 4 |
| 6 | Máy khuấy sơn | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. | 2 |
| 7 | Pa lăng xích, tời kéo các loại | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. | 4 |
| 8 | Máy bơm nước- 5CV | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN. | 1 |
| 9 | Ô tô tải 1.5 tấn | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC của nhà thầu, đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có d·ầy đủ hồ sơ, đăng kiểm định hợp lệ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi