Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 11:00:00 đến ngày 2022-07-22 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,841,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.762808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.752561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Hoành Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.528.291. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 821 044. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8055 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4295 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4519 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1879 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3674 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3674 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,901 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 mối nối |
| 10 | Ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 12 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Cọc dẫn đóng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9292 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7132 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7132 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8715 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,45 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8417 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5033 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3596 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9286 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9788 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2762 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8385 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7954 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4956 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7358 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8682 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2169 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8399 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9782 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4676 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1815 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3223 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8905 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8436 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7263 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9397 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6844 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7994 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9113 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1523 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | tấn |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,62 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7796 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6394 | m2 |
| 59 | Trụ thang gỗ chò chỉ KT 1245x160x160 (hoàn thiện cả vécni + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 61 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6992 | 1m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3547 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,479 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,194 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,996 | 1m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 77 | Gia công li tô, cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3257 | tấn |
| 78 | Lắp dựng li tô, cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3257 | tấn |
| 79 | Lợp mái bằng ngói minalo -Italia (9 viên /m2) (Hoàn chỉnh cả ngói nóc + lót nóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4928 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,6552 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,075 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,46 | 1m2 |
| 83 | Lắp đặt lưới chắn rác + phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 88 | Đai nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4562 | 100m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,6824 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3058 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,0257 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5994 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,0343 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,258 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3716 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,4096 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8754 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5824 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,85 | m |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,504 | m2 |
| 103 | Nhân công kẻ lõm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,3207 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,5914 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,7167 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,5638 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,9603 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7023 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600X150m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,572 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,72 | m2 |
| 112 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (tương đương TP Window), kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 113 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (tương đương TP Window), kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 114 | Vách kính (tương đương TP Window), kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 117 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,254 | m2 |
| 118 | Gạch thông gió xi măng 200x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 119 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2898 | m2 |
| 120 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0936 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,113 | m2 |
| 122 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,91 | m3 |
| 123 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m3 |
| 124 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | tấn |
| 125 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 100m2 |
| 126 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9665 | tấn |
| 127 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 128 | Bê tông xỉ phía ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | m3 |
| 129 | Biển chữ " Vì an ninh tổ quốc" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Gắn Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 131 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 133 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9834 | 1m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5647 | m3 |
| 137 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1976 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4966 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6159 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4465 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,112 | m |
| 142 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7983 | m2 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 146 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m2 |
| 147 | Đất màu bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8072 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3/1km |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 155 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3545 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7484 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9988 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 163 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2824 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Tủ điện KT: 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện KT: 150X200X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần bóng Compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | hộp |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Quả cắm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 36 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 37 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 38 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 39 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 40 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điểm |
| 41 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 43 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 (Dẫn nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Máy bơm 250W Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Chõ thu máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Cò xịt Inax CFV -102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Vòi chậu rửa Inax LFV -12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U411V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Van xả tiểu nam Inax UF-8V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 117 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| C | PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,568 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,409 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,409 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,124 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,547 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,917 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,664 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 30 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 33 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | m2 |
| 34 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,285 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,352 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,87 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,147 | m2 |
| 43 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,017 | kg |
| 44 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,953 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,226 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,724 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi (tương đương TP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ (tương đương TP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,823 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,37 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,551 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,06 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,94 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,935 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,252 | m2 |
| 69 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | m2 |
| 71 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m |
| 73 | Đắp cát bậc dốc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,828 | m2 |
| 76 | Tạo nhám bậc dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 77 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Vòi chậu rửa Inox Viglacera VG731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 1m3 |
| 95 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 108 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 109 | Vít nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 111 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | 100m3 |
| 112 | Mua đất đồi đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,8 | m3 |
| 113 | Ni lông nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m3 |
| 116 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10m |
| 117 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,325 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,325 | m2 |
| 123 | Ốp gạch thẻ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,325 | m2 |
| 124 | Đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,682 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3/1km |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,505 | m3 |
| 132 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,279 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1cấu kiện |
| 140 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 1m3 |
| 144 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,339 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m3/1km |
| 148 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,051 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 152 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 155 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,461 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,793 | m3 |
| 157 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 158 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 159 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,062 | m2 |
| 161 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m |
| 163 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,062 | m2 |
| 164 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,038 | 1m2 |
| 167 | Tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,889 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,188 | m3 |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 172 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,698 | m3 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | 1 cấu kiện |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,863 | m2 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,257 | m2 |
| 179 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,688 | m2 |
| 180 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,009 | m2 |
| 181 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,799 | m2 |
| 182 | Biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 193 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 194 | Đất đồi đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m3 |
| 197 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 198 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 199 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 200 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,912 | 1m2 |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 203 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 204 | Máng thu nước khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 205 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.762808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.752561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích 10T | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 6 | Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥23 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80l | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 15 | Máy vận thăng 0,8T | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi