Gói thầu: TCXL công trình Sửa chữa đường ống nước cứu hỏa 8 in xung quanh ĐNC kho CLT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685005-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông
Tên gói thầu TCXL công trình Sửa chữa đường ống nước cứu hỏa 8 in xung quanh ĐNC kho CLT
Số hiệu KHLCNT 20220684673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh của PVOIL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 10:57:00 đến ngày 2022-07-25 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,739,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.109448E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.218896E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình công nghiệp, cấp IV); về bản chất, công trình chủ yếu về cơ khí (70% giá trị HĐ trở lên) như đường ống, bồn bể, kết cấu thép; về độ phức tạp, công trình chủ yếu thi công trong môi trường cháy nổ cao, đang hoạt động như kho xăng dầu/khí Gas/hóa chất/giàn khoan hoặc tương tự;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Giá trị gói thầu đang xét là 2,739 tỷ. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; - Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ liên quan (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) chứng minh cho các HĐ tương tự như QĐ phê duyệt dự án, BB NTHT, Bảng khối lượng xây lắp...)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.917.742.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.753.227.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: TVGS xây dựng hạng 3 trở lên; Kinh nghiệm: CHT/phụ trách thi công 02 công trình cấp 4 trở lên hoặc 01 công trình cấp 3 tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp 4); Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng, chứng chỉ nêu trên, các hồ sơ liên quan để chứng minh đã là CHT/phụ trách tham gia thi công các công trình trên (như BB NTHT/xác nhận của CĐT...). Nhà thầu và người LĐ phải có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 02 công trình cấp 4 trở lên hoặc 01 công trình cấp 3 tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp 4); Nhà thầu phải có cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách giám sát về ATLĐ, PCCC, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về ATLĐ/PCCC/VSMT; Chứng chỉ hành nghề trong xây dựng hạng 3 trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, vệ sinh lao động, PCCC của một cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép (còn hạn); Kinh nghiệm: Đã được bố trí vị trí tương tự 02 công trình cấp 4 trở lên hoặc 01 công trình cấp 3 tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp 4); Nhà thầu phải có cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát về điện, vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 01 công trình cấp 4 trở lên; Nhà thầu phải có cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này. Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ hàn ống
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Thợ hàn phải có Chứng chỉ hàn thép Carbon Steel, hàn ống 6G do cơ quan Đăng kiểm chấp thuận (LR/DNV/BV/VR) còn hiệu lực đến ngày 31/12/2022 (trường hợp hiệu lực chỉ còn đến ngày đóng thầu thì phải có Cam kết gia hạn hiệu lực đến ngày 31/12/2022). Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ chứng minh (Chứng chỉ thợ hàn). Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn- 23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí- 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun sơn- 400m2/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài/cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Pa lăng xích, tời kéo các loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước - 5CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải 1.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, đăng kiểm phương tiện hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông
E-CDNT 1.2 TCXL công trình Sửa chữa đường ống nước cứu hỏa 8 in xung quanh ĐNC kho CLT
Sửa chữa đường ống nước cứu hỏa 8 in xung quanh đê ngăn cháy kho CLT và Sửa chữa đường ống cứu hỏa đoạn nằm ngang 8 in và 6 in từ ĐNC đến chân bồn kho CLT
75 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh của PVOIL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông; Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT; Điện thoại: 0254 3594568 Fax: 0.24 3594564; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Đại Bảo An; VPGD: Tầng 1, số 61/2D-2L Nguyễn Sơn, P. Phú Thạnh, Q.Tân Phú, TP. HCM; Điện thoại: 028 39782968 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông , địa chỉ: 54B Đường 30/4, P. Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông; Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT; Điện thoại: 0254 3594568 Fax: 0.24 3594564; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp: Phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình này (công trình công nghiệp, cấp IV)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông; Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT; Điện thoại: 0254 3594568 Fax: 0.24 3594564; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông; Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT; Điện thoại: 0254 3594568 Fax: 0.24 3594564; Email: [email protected] Ông NGUYỄN Tiến Minh Trí, Giám đốc, ĐT: 0903658283; Ông Vũ Quốc Hải, Phó GĐ, ĐT: 0933360568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông; Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT; Điện thoại: 0254 3594568 Fax: 0.24 3594564; Email: [email protected] Ông Đào Kim Oánh, Phó phòng KTĐT- Tổ trưởng TCG, ĐT: 0889678000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông; Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT; Điện thoại: 0254 3594568 Fax: 0.24 3594564; Email: [email protected] Ông NGUYỄN Văn Mão, Chuyên viên phòng KTĐT, Tổ viên TCG, ĐT: 0908989699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ ĐƯỜNG ỐNG HIỆN HỮU
1Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.8,1100m
2Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.0,12100m
3Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.0,06100m
4Tháo dỡ Van cửa (Gate valve) 6" (tạm tính bằng 80% lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.12cái
5Tháo dỡ Van cửa (Gate valve) 4" (tạm tính bằng 80% lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.12cái
6Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.28,6168tấn
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tập kết tại kho CLT phía ngoài ĐNC.2,861710 tấn
8Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.28,6168tấn
B LẮP ĐẶT ỐNG, VAN VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt Thép ống hàn ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV., ASME B36.10, BE, SCH.20, 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế8,1100m
2Lắp đặt Thép ống hàn ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV., ASME B36.10, BE, STD, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế0,12100m
3Lắp đặt Thép ống hàn ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV., ASME B36.10, BE, STD, 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế0,06100m
4Lắp đặt Van bướm (BUTERFLY VALVE) ASTM A 216 Gr.WCB, API609, 150#, 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế17cái
5Lắp đặt Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV., ASME B16.5, RF, 150#, 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế1cặp bích
6Lắp đặt Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV., ASME B16.5, RF, 150#, 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế11cặp bích
7Lắp đặt Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV., ASME B16.5, RF, 150#, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế6cặp bích
8Lắp đặt Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV., ASME B16.5, RF, 150#, 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế9cặp bích
9Lắp đặt Cút đúc 90o bán kính lớn (LR ELBOW) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, SCH.20, 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế6cái
10Lắp đặt Cút đúc 45o( ELBOW) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, SCH.20, 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế8cái
11Lắp đặt Tê đều (EQUAL TEE) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, SCH.20, 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt Tê thu (REDUCING TEE) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, SCH.20×STD, 8" × 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế12cái
13Lắp đặt Tê thu (REDUCING TEE) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, SCH.20×STD, 8" × 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế36cái
14Lắp đặt Côn thu lệch tâm (ECC REDUCER) ASTM A 105 GALV., ASME B16.9, BW, SCH.20, 10" × 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy - Trụ nước 2 ngã, kích thước DN100, với 1 van bướm cách ly DN100, 2 van đầu ra DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Trụ cứu hỏa mới17cái
C THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế8,1100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế0,12100m
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế0,06100m
D SX, LD KẾT CẤU THÉP GỐI ĐỠ ỐNG
1Sản xuất kết cấu thép gối đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế1,491tấn
2Lắp dựng kết cấu thép gối đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế1,491tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn55,3012m2
4Cung cấp sơn lót chống gỉ, Zinc Epoxy Primer, Red - Lớp 1, dày 50μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn55,3012m2
5Sơn lót chống gỉ, Zinc Epoxy Primer, Red - Lớp 1, dày 50μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn55,3012m2
6Cung cấp sơn phủ, Epoxy Coating, Light Grey - Lớp 2, dày 150μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn55,3012m2
7Sơn phủ, Epoxy Coating, Light Grey - Lớp 2, dày 150μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn55,3012m2
8Cung cấp sơn phủ, Epoxy Coating, Light Grey (Ghi sáng) - Lớp 3, dày 50μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn55,3012m2
9Sơn phủ, Epoxy Coating, Light Grey (Ghi sáng) - Lớp 3, dày 50μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn55,3012m2
E TẨY RỈ, SƠN C.A.M ĐƯỜNG ỐNG
1Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn600m2
2Cung cấp sơn lót chống gỉ, Zinc Epoxy Primer, Red - Lớp 1, dày 50μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn600m2
3Sơn lót chống gỉ, Zinc Epoxy Primer, Red - Lớp 1, dày 50μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn600m2
4Cung cấp sơn lót, Epoxy Coating, Grey - Lớp 2, dày 150μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn600m2
5Sơn lót, Epoxy Coating, Grey - Lớp 2, dày 150μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn600m2
6Cung cấp sơn chỉ thị (sơn phủ), Red (Đỏ) - Lớp 3, dày 50μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn600m2
7Sơn chỉ thị (sơn phủ), Red (Đỏ) - Lớp 3, dày 50μmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn600m2
F VẬN CHUYỂN VẬT TƯ TỪ BỜ SANG CÔNG TRƯỜNG
1Vận chuyển ống, phụ kiện, sơn, cát bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, từ bờ đến cảng tạm của kho Cù Lao TàoMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Nhà thầu có thể tập kết vật tư từ Cảng khác (nếu có). Theo dự toán, khối lượng là 01 ca. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư thi công qua sông cho cả công trình.1Toàn bộ
2Bốc xếp ống, phụ kiện, sơn, cát từ sà lan lên bờ đảo bằng thủ công, từ Cảng tạm đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng là 31 tấn. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình.1Toàn bộ
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng là 31 tấn. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình.1Toàn bộ
4Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại, từ phương tiện xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng là 31 tấn. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình.1Toàn bộ
G NẠO VÉT TẠO LUỒNG, DI CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Nạo vét luồng vào bờ, chiều dài 100m, rộng 14m. Đổ sang 2 bên, tạo lối để tập kết vật tư bằng máy đào gàu dây 1.6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng nạo vét là 28,01 (100m3). KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác nạo vét cho xà lan cập tạm (nếu có)1Toàn bộ
2Vận chuyển thiết bị thi công bằng sà lan 400 tấn (tạm tính 02 ca/ lượt đi, 02 ca lượt về), từ Cảng Thượng lưu của XN đến Cảng tạm tại kho CLTMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, tạm tính 02 ca/ lượt đi, 02 ca lượt về, KL là 04 ca. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển thiết bị thi công cho cả công trình1Toàn bộ
3Di chuyển nhân công qua lại thi công bằng thuyền (tạm tính trong 2.5 tháng x 26 ngày x 2 lượt, mỗi lượt đi, về tương ứng với 0.5 ca máy), từ Cảng Thượng lưu của XN đến Cầu dẫn/Cảng tạm tại kho CLTMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, tạm tính trong 2,5 tháng x 26 ngày x 02 lượt, mỗi lượt đi, về tương ứng với 0.5 ca máy, KL là 65 ca. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác đi lại của nhân công trong suốt thời gian hoàn thành công trình1Toàn bộ
H CUNG CẤP VẬT TƯ-THIẾT BỊ CHÍNH
1Thép ống hàn ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV, 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK810m
2Thép ống hàn ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK12m
3Thép ống hàn ASTM A-106 Gr.B hoặc A-53 Gr.B(PIPE) GALV, 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK6m
4Van bướm (BUTERFLY VALVE) ASTM A 216 Gr.WCB, 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK17Cái
5Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV, 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK2Cái
6Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV, 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK22Cái
7Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK12Cái
8Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A 105 GALV, 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK18Cái
9Cút đúc 90o bán kính lớn (LR ELBOW) ASTM A 105 GALV, 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK6Cái
10Cút đúc 45o( ELBOW) ASTM A 105 GALV, 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK8Cái
11Tê đều (EQUAL TEE) ASTM A 105 GALV, 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK1Cái
12Tê thu (REDUCING TEE) ASTM A 105 GALV, 8"x6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK12Cái
13Tê thu (REDUCING TEE) ASTM A 105 GALV, 8"x4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK36Cái
14Côn thu lệch tâm (ECC REDUCER) ASTM A 105 GALV, 10"x8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK2Cái
15Vòng đệm 150# 4.5mm(GASKET) FLEXIBLE GRAPHITE, 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK1Cái
16Vòng đệm 150# 4.5mm(GASKET) FLEXIBLE GRAPHITE, 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK11Cái
17Vòng đệm 150# 4.5mm(GASKET) FLEXIBLE GRAPHITE, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK12Cái
18Bulông 2 đầu ren với 2 đai ốc sáu cạnh (STUD & NUTS) A 193 GR.B7/ A 194 GR.2H, M24 x 130mm(10")Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK12Bộ
19Bulông 2 đầu ren với 2 đai ốc sáu cạnh (STUD & NUTS) A 193 GR.B7/ A 194 GR.2H, M20 x 120mm(8")Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK88Bộ
20Bulông 2 đầu ren với 2 đai ốc sáu cạnh (STUD & NUTS) A 193 GR.B7/ A 194 GR.2H, M20 x 110mm(6")Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK96Bộ
21Bulông 2 đầu ren với 2 đai ốc sáu cạnh (STUD & NUTS) A 193 GR.B7/ A 194 GR.2H, M16 x 100mm(4")Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ TK136Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.109448E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.218896E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình công nghiệp, cấp IV); về bản chất, công trình chủ yếu về cơ khí (70% giá trị HĐ trở lên) như đường ống, bồn bể, kết cấu thép; về độ phức tạp, công trình chủ yếu thi công trong môi trường cháy nổ cao, đang hoạt động như kho xăng dầu/khí Gas/hóa chất/giàn khoan hoặc tương tự;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Giá trị gói thầu đang xét là 2,739 tỷ. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; - Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ liên quan (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) chứng minh cho các HĐ tương tự như QĐ phê duyệt dự án, BB NTHT, Bảng khối lượng xây lắp...)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.917.742.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.753.227.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: TVGS xây dựng hạng 3 trở lên; Kinh nghiệm: CHT/phụ trách thi công 02 công trình cấp 4 trở lên hoặc 01 công trình cấp 3 tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp 4); Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng, chứng chỉ nêu trên, các hồ sơ liên quan để chứng minh đã là CHT/phụ trách tham gia thi công các công trình trên (như BB NTHT/xác nhận của CĐT...). Nhà thầu và người LĐ phải có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động.105
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 02 công trình cấp 4 trở lên hoặc 01 công trình cấp 3 tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp 4); Nhà thầu phải có cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.74
3 Phụ trách giám sát về ATLĐ, PCCC, VSMT 1 Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về ATLĐ/PCCC/VSMT; Chứng chỉ hành nghề trong xây dựng hạng 3 trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, vệ sinh lao động, PCCC của một cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép (còn hạn); Kinh nghiệm: Đã được bố trí vị trí tương tự 02 công trình cấp 4 trở lên hoặc 01 công trình cấp 3 tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp 4); Nhà thầu phải có cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này; Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.53
4 Giám sát về điện, vận hành thiết bị 1 Từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công ở vị trí tương tự 01 công trình cấp 4 trở lên; Nhà thầu phải có cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này. Nhà thầu đính kèm HSDT (scan bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.53
5 Thợ hàn ống 4 Thợ hàn phải có Chứng chỉ hàn thép Carbon Steel, hàn ống 6G do cơ quan Đăng kiểm chấp thuận (LR/DNV/BV/VR) còn hiệu lực đến ngày 31/12/2022 (trường hợp hiệu lực chỉ còn đến ngày đóng thầu thì phải có Cam kết gia hạn hiệu lực đến ngày 31/12/2022). Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ chứng minh (Chứng chỉ thợ hàn). Nhà thầu phải có Cam kết thực hiện, bố trí nhân sự theo HSDT cho công trình này.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn- 23KW Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.2
2 Máy nén khí- 600m3/h Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.1
3 Máy phun cát Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.2
4 Máy phun sơn- 400m2/h Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.2
5 Máy mài/cắt thép Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.4
6 Máy khuấy sơn Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.2
7 Pa lăng xích, tời kéo các loại Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.4
8 Máy bơm nước - 5CV Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.1
9 Ô tô tải 1.5 tấn Công suất, chủng loại, số lượng do nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chat lượng công trình. Khi đưa vào công trường phải có đầy đủ hồ sơ, đăng kiểm phương tiện hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->