Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (sau thuế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã từ việc đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:41:00 đến ngày 2022-07-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,469,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực);+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực);+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥380Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan ≥2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời ≥2000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (sau thuế) Nhà đa năng, nhà xe, nhà bảo vệ, tường rào trường THCS Cẩm Đoài 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã từ việc đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài.
+ Địa chỉ: Xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
+ Điện thoại: 0981923559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng. + Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.786.429 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng. + Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.786.429 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG + HOÀN TRẢ NỀN XUNG QUANH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,802 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7307 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,192 | 100m2 |
| 4 | Gia công khung vách tôn phân ranh khu vực thi công với lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung vách tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | tấn |
| 6 | Thưng tôn vách phân danh khu vực thi công, tôn LD, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1318 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung thép hàng rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,18 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách tôn hàng rào tạm bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,18 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7765 | 100m3 |
| 10 | Rải Linong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5882 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,882 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo, kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,82 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ PHỤC VỤ THI CÔNG MÓNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,78 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,325 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,325 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,325 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 1m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2396 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7984 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7984 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7984 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nhà xe hiện trạng: Tháo dỡ khung, cột kèo, xà gồ thép, mái tôn (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1: 0,1 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4412 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6356 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,725 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở rộng 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3943 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5522 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4129 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3965 | tấn |
| 13 | Sản xuất, Bulong liên kết móng chân cột M27, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (lắp đặt bulong liên kết chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0477 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,995 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m3 |
| 21 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nền tạo khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9754 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7401 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9159 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9137 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép hộp mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0204 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0194 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0204 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7745 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7745 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,5013 | 1m2 |
| 9 | Tăng đơ giằng mái D16 - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tăng đơ giằng cột D20 - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | tấn |
| 13 | Bu lông liên kết M22, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 14 | Bu lông liên kết M12, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | bộ |
| 15 | Bộ Ecu bulong ty giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7212 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,31 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn Suntek Austnam EPU11 chống nóng, chống ồn dày 0,42 ly, mạ nhôm kẽm, lớp PU dày 18 ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0164 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc, úp hồi, ke góc (tương đương Austunam rộng 400 dày 0,42ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,56 | m |
| 7 | Máng nước mái KT 250*250 (dày 0,42ly, khổ tôn 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m |
| 8 | Gia công giằng mái thép - giằng neo máng nước - Thép Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng neo máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 10 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 màu đen/ nâu dày 2mm, kính dán an toàn tương đương Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7122 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9224 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch Ceramic, kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,83 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,85 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,85 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7212 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảng điện kích thước 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp, kích thước 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Quạt hút công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Quạt thông gió trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Đế ấm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Băng dính đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 27 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 28 | Lấp đất cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đai sắt giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bình CO2 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | PHẦN PHỤ TRỢ XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6282 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7407 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông rãnh nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6424 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4906 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9584 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3983 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1cấu kiện |
| J | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8586 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1264 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3784 | m2 |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công (chiều dày trung bình 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0385 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0385 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5194 | 100m3 |
| L | XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | 100m3 |
| 8 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,86 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8579 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8548 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8548 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 17 | Lợp mái che bằng LD, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9806 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước, tôn LD, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4077 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7384 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2673 | m3 |
| 5 | Láng đáy không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,855 | m2 |
| 6 | Trát tường thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,794 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8424 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | 100m3/1km |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9649 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3945 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1212 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7053 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8214 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9883 | m3 |
| 11 | Tôn cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1585 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1882 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4327 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1136 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4039 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6248 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1916 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9302 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,29 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7208 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (lấy nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,02 | m |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3702 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6108 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép U100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (KT:400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7986 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,467 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép tương đương TP Window kính trắng dày 5 ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép tương đương TP Window kính trắng dày 5 ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực);+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực);+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực). | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1kW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23Kw | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥380Kw | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 10 | Máy khoan ≥2,5kW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80l | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 14 | Máy tời ≥2000W | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi