Gói thầu: Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kè bờ tả đoạn qua xã Hương Toàn và công trình trên tuyến.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kè bờ tả đoạn qua xã Hương Toàn và công trình trên tuyến. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:34:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,629,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,400,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre, hộ chân bằng đá hộc.(i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.141.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình mái gia cố bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Đã làm Trắc đạt 02 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 200 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 65CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Co kiem dinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kè bờ tả đoạn qua xã Hương Toàn và công trình trên tuyến. Kè chống sạc lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn thuộc huyện Phong Điền và các phường Hương Vân, Tứ Hạ, Hương Xuân, Hương Toàn thuộc thị xã Hương Trà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng; Quản lý an toàn lao động. + Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê cho các thiết bị chính như: Tàu kéo, xà lan, Ô tô, máy đào, máy ủi, máy đầm, máy thủy bình phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng; Các thiết bị khác phải có giấy tờ hợp lệ. + Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. + Nộp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp . (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234) 3568799; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ BỜ TẢ | |||
| 1 | Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4, độ sụt 2÷4, XM: PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,48 | m3 |
| 2 | Bêtông giằng mái kè M200 dăm Dmax =2, độ sụt 2÷4, XM: PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4, XM: PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 4 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2, XM: PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái kè Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.261,06 | kg |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,65 | m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép giằng mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,06 | m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,93 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,11 | m3 |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.558,38 | m3 |
| 11 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 12 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m3 |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.421,42 | m2 |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 15 | Nilông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,64 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre L=3m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | cọc |
| 17 | Đào gốc cây có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| 18 | Đào phong hóa bằng máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,79 | m3 |
| 21 | Đất đào dưới nước bằng máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; đạt K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T đạt K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,95 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T đạt K=0,95; đất cấp phối mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,01 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 7T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,6502 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: 2 CỐNG HỘP D600 | |||
| 1 | Bêtông cống hộp M200 dăm Dmax =2, độ sụt 2÷4, XM: PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 2 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4, XM: PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,86 | kg |
| 6 | Đất đào bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m3 |
| 7 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; đạt K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đất đắp bằng máy đầm 9T đạt K=0,95; đất cấp phối mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,125 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre, hộ chân bằng đá hộc.(i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.141.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình mái gia cố bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre. | 5 | 3 |
| 4 | Trắc đạc | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Đã làm Trắc đạt 02 công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre. | 5 | 3 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >= 1 Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >= 1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | 5 Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 23 Kw | 2 |
| 6 | Sà lan | >= 200 Tấn | 1 |
| 7 | Tàu kéo | >= 150 Cv | 1 |
| 8 | Máy đào | >= 0.45 m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | >= 9 tấn | 1 |
| 10 | Máy ủi | >= 65CV | 1 |
| 11 | Ô tô ben | >=7 Tấn | 3 |
| 12 | Máy đầm cầm tay | >=70 kg | 2 |
| 13 | Máy Thủy bình | Co kiem dinh | 1 |
| 14 | Máy Phát điện | 7 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi