Gói thầu: Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kè bờ tả đoạn qua xã Hương Toàn và công trình trên tuyến.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730779-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kè bờ tả đoạn qua xã Hương Toàn và công trình trên tuyến.
Số hiệu KHLCNT 20220631527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 10:34:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,629,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,400,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre, hộ chân bằng đá hộc.(i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.141.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình mái gia cố bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Đã làm Trắc đạt 02 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị >= 200 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị >= 150 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0.45 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 65CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị >=7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Co kiem dinh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị 7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kè bờ tả đoạn qua xã Hương Toàn và công trình trên tuyến.
Kè chống sạc lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn thuộc huyện Phong Điền và các phường Hương Vân, Tứ Hạ, Hương Xuân, Hương Toàn thuộc thị xã Hương Trà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234) 3568799; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng TMD (Địa chỉ: 53 Nguyễn Biểu - Thành phố Huế) . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trí Huy (Lô C1-2 khu quy hoạch Xuân Phú, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.) . Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế lập - thẩm định HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế đánh giá HSDT; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234) 3568799; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng; Quản lý an toàn lao động. + Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê cho các thiết bị chính như: Tàu kéo, xà lan, Ô tô, máy đào, máy ủi, máy đầm, máy thủy bình phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng; Các thiết bị khác phải có giấy tờ hợp lệ. + Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. + Nộp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp . (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234) 3568799; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ BỜ TẢ
1Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4, độ sụt 2÷4, XM: PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,48m3
2Bêtông giằng mái kè M200 dăm Dmax =2, độ sụt 2÷4, XM: PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
3Bêtông lót M100 dăm Dmax=4, XM: PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m3
4Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2, XM: PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái kè Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V2.261,06kg
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V57,65m2
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép giằng mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V402,06m2
8Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V217,93m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V159,11m3
10Thả đá hộc tự do vào chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1.558,38m3
11Rọ đá (2x1x0,5)m, thả dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
12Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V69,2m3
13Trải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.421,42m2
14Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,68m2
15Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V356,64m2
16Đóng cọc tre L=3m bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.153cọc
17Đào gốc cây có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5bụi
18Đào phong hóa bằng máy đào, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,39m3
19Đất đào bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V80,96m3
20Đất đào bằng máy đào, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V728,79m3
21Đất đào dưới nước bằng máy đào, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V52,48m3
22Đất đắp bằng máy đầm cóc; đạt K=0,90; tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V32,11m3
23Đất đắp bằng máy đầm 9T đạt K=0,90; tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V65,95m3
24Đất đắp bằng máy đầm 9T đạt K=0,95; đất cấp phối muaMô tả kỹ thuật theo chương V144,01m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 7T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V682,6502m3
B HẠNG MỤC: 2 CỐNG HỘP D600
1Bêtông cống hộp M200 dăm Dmax =2, độ sụt 2÷4, XM: PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
2Bêtông lót M100 dăm Dmax=4, XM: PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
3SXLD và tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V47,34kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V57,86kg
6Đất đào bằng thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5m3
7Đất đắp bằng máy đầm cóc; đạt K=0,90; tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V42,77m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG
1Đất đắp bằng máy đầm 9T đạt K=0,95; đất cấp phối muaMô tả kỹ thuật theo chương V28,125m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre, hộ chân bằng đá hộc.(i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.141.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình mái gia cố bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre55
2 Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre.53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố mái bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre.53
4 Trắc đạc 1 - Kỹ sư xây dựng- Đã làm Trắc đạt 02 công trình xây dựng.53
5 Đội trưởng thi công 2 Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục gia cố bằng đá hộc trong khung giằng BTCT, chân đóng cọc tre.53
6 Quản lý an toàn lao động 1 Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250 lít2
2 Máy đầm bàn >= 1 Kw2
3 Máy đầm dùi >= 1,5 Kw2
4 Máy cắt uốn 5 Kw2
5 Máy hàn điện 23 Kw2
6 Sà lan >= 200 Tấn1
7 Tàu kéo >= 150 Cv1
8 Máy đào >= 0.45 m31
9 Máy lu bánh thép >= 9 tấn1
10 Máy ủi >= 65CV1
11 Ô tô ben >=7 Tấn3
12 Máy đầm cầm tay >=70 kg2
13 Máy Thủy bình Co kiem dinh1
14 Máy Phát điện 7 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->