Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cầu trục và các loại palăng điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731923-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cầu trục và các loại palăng điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 11:37:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,406,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039.022.003VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ (sửa chữa, trung tu, đại tu) hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan, các khối ngành kỹ thuật.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cầu trục và các loại palăng điện các loại
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.7
Các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU: Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
2 Vật tư thay thế: Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
3 Aptomat 1 pha 2 cực Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
4 Biến tần Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
5 Biến tần Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
6 Bộ tay trang điều khiển cầu trục Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
7 Bu lông Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30
8 Bulong Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30
9 Bulông+ê cu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 240
10 Cáp điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 450
11 Cáp thép Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 220
12 Cầu đấu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 135
13 Cầu đấu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 300
14 Chặn cuối cấu đấu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
15 Công tắc hành trình Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 18
16 Công tắc tơ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 28
17 Công tắc tơ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
18 Contactor 3pha Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
19 Contator Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 36
20 Contator Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 9
21 Dầu bôi trơn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lít 722
22 Đầu cốt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 600
23 Đầu cốt kim Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 450
24 Dây điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 200
25 Dây điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 20
26 Dây điện đơn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 150
27 Điều hòa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
28 Lưới lọc bụi cho tủ điều khiển DCS Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật M2 2
29 Máy biến áp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
30 Mỡ bôi trơn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 169
31 Mỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 45
32 Nắp che cầu đấu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 30
33 ống bảo ôn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mét 20
34 ống đồng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 20
35 ống ghen nhựa ruột gà Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mét 100
36 PLC AW Hydroil Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lít 15
37 Sơn chống gỉ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 113
38 Sơn ghi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 120
39 Sơn màu cam Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 51
40 Sơn màu vàng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 129
41 Sơn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật kg 15
42 Tay bấm điều khiển cẩu trục 7 nút Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 15
43 Tay bấm điều khiển cẩu trục 9 nút Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
44 tay trang điều khiển cẩu trục Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
45 Thanh cài Aptômat Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 15
46 Thép góc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 240
47 Thép L Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 83
48 Thép tấm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 14
49 Thép U Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật M 30
50 Tôn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 32
51 Tủ điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 30
52 Băng dính cách điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn 88
53 Cao su giảm chấn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 16
54 Gas điều hòa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bình 2
55 Khí Axetylen Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chai 4
56 Khí Oxy Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chai 12
57 lá căn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 320
58 Phớt chắn dầu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 16
59 Que hàn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 128
60 Silicon đỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tuýp 31
61 Tủ phụ tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 15
62 Vật tư tiêu hao: Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
63 Chổi đánh rỉ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 312
64 Chổi quét sơn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 253
65 Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 13
66 Cồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lít 150
67 Đá cắt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Viên 32
68 Đá cắt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Viên 6
69 Dầu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lít 16
70 Dầu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 42
71 Giấy nhám mịn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 187
72 Giẻ lau Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kg 422
73 hộp vệ sinh bảng mạch ECC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật hộp 7
74 Ru lô lăn sơn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 42
75 Vải phin trắng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 68
76 Xăng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Lít 70
77 DỊCH VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU (NHÂN CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU): Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
78 1. Phần cơ nhiệt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
79 1.1. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 1A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
80 1.1.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
81 1.1.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
82 1.1.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
83 1.1.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
84 1.1.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
85 1.1.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
86 1.2. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 1B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
87 1.2.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
88 1.2.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
89 1.2.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
90 1.2.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
91 1.2.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
92 1.2.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
93 1.3. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 2A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
94 1.3.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
95 1.3.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
96 1.3.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
97 1.3.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
98 1.3.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
99 1.3.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
100 1.4. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 2B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
101 1.4.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
102 1.4.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
103 1.4.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
104 1.4.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
105 1.4.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
106 1.4.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
107 1.5. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 1A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
108 1.5.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
109 1.5.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
110 1.5.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
111 1.5.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
112 1.5.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
113 1.5.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
114 1.6. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 1B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
115 1.6.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
116 1.6.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
117 1.6.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
118 1.6.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
119 1.6.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
120 1.6.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
121 1.7. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 2A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
122 1.7.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
123 1.7.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
124 1.7.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
125 1.7.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
126 1.7.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
127 1.7.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
128 1.8. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 2B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
129 1.8.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
130 1.8.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
131 1.8.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
132 1.8.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
133 1.8.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
134 1.8.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
135 1.9. Pa lăng điện 5 tấn khu vực quạt xả ( vent ) U1 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
136 1.9.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
137 1.9.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
138 1.9.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
139 1.9.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
140 1.9.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
141 1.9.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
142 1.10. Pa lăng điện 5 tấn khu vực quạt xả ( vent ) U2 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
143 1.10.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
144 1.10.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
145 1.10.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
146 1.10.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
147 1.10.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
148 1.10.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
149 1.11. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt khói U1 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
150 1.11.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
151 1.11.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
152 1.11.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
153 1.11.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
154 1.11.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
155 1.11.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
156 1.11.7. Hệ thống mái che mưa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
157 1.12. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt khói U2 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
158 1.12.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
159 1.12.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
160 1.12.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
161 1.12.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
162 1.12.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
163 1.12.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
164 1.12.7. Hệ thống mái che mưa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
165 1.13. Pa lăng điện 20 tấn khu vực quạt khói U1 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
166 1.13.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
167 1.13.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
168 1.13.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
169 1.13.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
170 1.13.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
171 1.13.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
172 1.13.7. Hệ thống mái che mưa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
173 1.14. Pa lăng điện 20 tấn khu vực quạt khói U2 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
174 1.14.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
175 1.14.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
176 1.14.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
177 1.14.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
178 1.14.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
179 1.14.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
180 1.14.7. Hệ thống mái che mưa Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
181 1.15. Pa lăng điện 10 tấn khu vực lưới chắn rác ( cẩu cánh phai ) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
182 1.15.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
183 1.15.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
184 1.15.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
185 1.15.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
186 1.15.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
187 1.15.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
188 1.16. Pa lăng điện 10 tấn khu vực lưới chắn rác ( cẩu lưới quay, chắn mau, chắn thưa) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
189 1.16.1. Phần treo và di chuyển dọc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
190 1.16.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
191 1.16.3. Phần pu ly dẫn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
192 1.16.4. Phần hộp giảm tốc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
193 1.16.5. Phần cáp tải Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
194 1.16.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
195 1.17. Cẩu trục 80/20 tấn số 1 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
196 1.17.1. giảm chấn từ HGT sang tang tời Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
197 1.17.2. Tang cuốn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
198 1.17.3. Bảo dưỡng cáp tải 80 tấn và 20 tấn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
199 1.17.4. Bảo dưỡng pu ly mỏ 80 tấn và mỏ 20 tấn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
200 1.17.5. Bảo dưỡng cơ cấu phanh Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
201 1.17.6. khung dầm, ray đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
202 1.17.7. Bảo dưỡng hệ thống xe con, di chuyển, xe lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
203 1.17.8. Siết các bu lông giữ ray và dầm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
204 1.17.9. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
205 1.18. Cẩu trục 80/20 tấn số 2 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
206 1.18.1. giảm chấn từ HGT sang tang tời Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
207 1.18.2. Tang cuốn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
208 1.18.3. Bảo dưỡng cáp tải 80 tấn và 20 tấn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
209 1.18.4. Bảo dưỡng pu ly mỏ 80 tấn và mỏ 20 tấn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
210 1.18.5. Bảo dưỡng cơ cấu phanh Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
211 1.18.6. khung dầm, ray đỡ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
212 1.18.7. Bảo dưỡng hệ thống xe con, di chuyển, xe lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
213 1.18.8. Siết các bu lông giữ ray và dầm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
214 1.18.9. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
215 1.19. Cẩu trục 40/10 trạm tuần hoàn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
216 1.19.1. Tang cuốn cáp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
217 1.19.2. Bảo dưỡng cáp tải 40 tấn và 10 tấn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
218 1.19.3. Bảo dưỡng pu ly mỏ 40 tấn và mỏ 10 tấn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
219 1.19.4. Bảo dưỡng cơ cấu phanh Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
220 1.19.5. Hệ thống tay điều kiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
221 1.19.6. Bảo dưỡng hệ thống xe con, di chuyển, xe lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
222 1.19.7. Siết lại các bu lông giữ ray và dầm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
223 2. Phần điện và điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
224 2.1. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 1A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
225 2.1.1. Contactor LC1D95 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
226 2.1.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
227 2.1.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
228 2.1.4. Động cơ nâng hạ: P = 18,5 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
229 2.1.5. Thay mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
230 2.1.6. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
231 2.1.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
232 2.1.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
233 2.1.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
234 2.2. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 1B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
235 2.2.1. Contactor LC1D95 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
236 2.2.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
237 2.2.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
238 2.2.4. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
239 2.2.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
240 2.2.6. Động cơ nâng hạ: P = 18,5 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
241 2.2.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
242 2.2.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
243 2.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
244 2.3. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 2A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
245 2.3.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
246 2.3.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
247 2.3.3. Contactor LC1D95 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
248 2.3.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
249 2.3.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
250 2.3.6. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
251 2.3.7. Động cơ nâng hạ: P = 18,5 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
252 2.3.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
253 2.3.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
254 2.4. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 2B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
255 2.4.1. Thay mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
256 2.4.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
257 2.4.3. Contactor LC1D95 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
258 2.4.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
259 2.4.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
260 2.4.6. Động cơ nâng hạ: P = 18,5 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
261 2.4.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
262 2.4.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
263 2.4.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
264 2.5. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 1A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
265 2.5.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
266 2.5.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
267 2.5.3. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
268 2.5.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
269 2.5.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
270 2.5.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
271 2.5.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
272 2.5.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
273 2.5.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
274 2.6. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 1B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
275 2.6.1. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
276 2.6.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
277 2.6.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
278 2.6.4. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
279 2.6.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
280 2.6.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
281 2.6.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
282 2.6.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
283 2.6.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
284 2.7. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 2A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
285 2.7.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
286 2.7.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
287 2.7.3. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
288 2.7.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
289 2.7.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
290 2.7.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
291 2.7.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
292 2.7.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
293 2.7.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
294 2.8. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 2B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
295 2.8.1. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
296 2.8.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
297 2.8.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
298 2.8.4. Thay mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
299 2.8.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
300 2.8.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
301 2.8.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
302 2.8.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
303 2.8.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
304 2.9. Pa lăng điện 05 tấn khu vực quạt xả (vent) U1 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
305 2.9.1. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
306 2.9.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
307 2.9.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
308 2.9.4. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
309 2.9.5. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
310 2.9.6. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
311 2.9.7. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
312 2.9.8. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
313 2.9.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
314 2.10. Pa lăng điện 05 tấn khu vực quạt xả (vent) U2 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
315 2.10.1. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
316 2.10.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
317 2.10.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
318 2.10.4. Thay mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
319 2.10.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
320 2.10.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
321 2.10.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
322 2.10.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
323 2.10.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
324 2.11. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt khói U1 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
325 2.11.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
326 2.11.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
327 2.11.3. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
328 2.11.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
329 2.11.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
330 2.11.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
331 2.11.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
332 2.11.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
333 2.11.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
334 2.12. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt khói U2 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
335 2.12.1. Thay mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
336 2.12.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
337 2.12.3. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
338 2.12.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
339 2.12.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
340 2.12.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
341 2.12.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
342 2.12.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
343 2.12.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
344 2.13. Pa lăng điện 20 tấn khu vực quạt khói U1 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
345 2.13.1. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
346 2.13.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
347 2.13.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
348 2.13.4. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
349 2.13.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
350 2.13.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
351 2.13.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
352 2.13.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
353 2.13.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
354 2.14. Pa lăng điện 20 tấn khu vực quạt khói U2 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
355 2.14.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
356 2.14.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
357 2.14.3. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
358 2.14.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
359 2.14.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
360 2.14.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
361 2.14.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
362 2.14.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
363 2.14.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
364 2.15. Pa lăng điện 10 tấn khu vực lưới chắn rác (cẩu cánh phai). Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
365 2.15.1. Thay mới tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
366 2.15.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
367 2.15.3. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
368 2.15.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
369 2.15.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
370 2.15.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
371 2.15.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
372 2.15.8. Thay mới tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
373 2.15.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
374 2.16. Pa lăng điện 10 tấn khu vực lưới chắn rác (cẩu cánh phai - bán cầu trục). Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
375 2.16.1. Aptomat 3 pha Schneider NS80H-MA 80A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
376 2.16.2. Contactor LC1D65 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
377 2.16.3. Contactor CJX2 6311 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
378 2.16.4. Contactor CJX2 1201 36 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
379 2.16.5. Tủ điều khiển tại chỗ kích thước: 600x300x200mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
380 2.16.6. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
381 2.16.7. Tủ cấp nguồn kích thước 400x300x150mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
382 2.16.8. Dao cách ly cấp nguồn 400 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
383 2.16.9. Hộp cầu chì Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
384 2.16.10. Tay điều khiển cẩu trục Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
385 2.16.11. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
386 2.16.12. Động cơ xe lớn: P = 3 KW; U = 400 V; I= 6,5 A; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
387 2.16.13. Động cơ xe nhỏ: P = 2,2 KW; U = 400 V; I= 5,16 A; n=1400 m/s; Đấu nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
388 2.16.14. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 30
389 2.16.15. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Sợi cáp 4
390 2.16.16. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
391 2.17. Cẩu trục 80/20 tấn số1 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
392 2.17.1. Hệ thống động cơ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
393 2.17.1.1. Động cơ móc lớn: YTSZ200L2-6 P= 30 KW; U= 400 V; I= 57 A; f= 50 Hz; Nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
394 2.17.1.2. Quạt làm mát động cơ móc lớn: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
395 2.17.1.3. Động cơ xe lớn: SK8382-132M/4 P= 9,2 KW, U= 380 V; I= 18,8 A; Nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
396 2.17.1.4. Động cơ xe nhỏ: SK6382-100L/4 P= 2,2K W, U= 380 V; I= 6,9 A; Nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
397 2.17.1.5. Động cơ móc nhỏ: YTSZ200L2-6 P= 30 KW; U= 400 V; I= 57 A; f= 50 Hz; Nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
398 2.17.1.6. Quạt làm mát động cơ móc nhỏ: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
399 2.17.1.7. Quạt làm mát động cơ xe lớn: G50 A P= 45 W; U= 380 V; I= 0,18 A; n= 1350 r/m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
400 2.17.1.8. Động cơ phanh: Type Ed30/5 300N/ 50mm Pđm= 200 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,5 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
401 2.17.2. Tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
402 2.17.2.1. Aptomat Merlin Gerin C32N2 D40 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
403 2.17.2.2. Contactor LC1D65 380VAC, cuộn hút 220VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
404 2.17.2.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C16 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
405 2.17.2.4. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
406 2.17.2.5. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
407 2.17.2.6. Máy biến áp: BK 3KVA 400/230V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
408 2.17.2.7. Máy biến áp: BK 120KVA 400/230V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
409 2.17.2.8. Aptomat ABN 203c 3P Ui= 750 V; I= 175 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
410 2.17.2.9. PLC Siemens S7-200 CN: CPU 226 CN 216-2BD23-OXBB Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
411 2.17.2.10. Contactor LC1 D245 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
412 2.17.2.11. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
413 2.17.2.12. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Sợi cáp 4
414 2.17.2.13. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
415 2.17.2.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
416 2.17.3. Tủ điều khiển móc lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
417 2.17.3.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
418 2.17.3.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
419 2.17.3.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
420 2.17.3.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
421 2.17.3.5. Bộ nguồn SITOP 220VAC/24VDC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
422 2.17.3.6. Biến tần Siemens: SIMOVERT 6SE7027-2ED61 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
423 2.17.3.7. Bộ điều khiển phanh động cơ móc lớn: BU 6SE7028-0EA87-2DA0 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
424 2.17.3.8. Điện trở phanh động cơ móc lớn: P= 20 KW; R= 8 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
425 2.17.3.9. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
426 2.17.3.10. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 11
427 2.17.3.11. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
428 2.17.3.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
429 2.17.3.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
430 2.17.3.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
431 2.17.4. Tủ điều khiển móc nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
432 2.17.4.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
433 2.17.4.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
434 2.17.4.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
435 2.17.4.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
436 2.17.4.5. Bộ nguồn SITOP 220VAC/24VDC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
437 2.17.4.6. Biến tần Siemens: SIMOVERT 6SE7027-2ED61 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
438 2.17.4.7. Bộ điều khiển phanh động cơ móc nhỏ: BU 6SE7028-0EA87-2DA0 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
439 2.17.4.8. Điện trở phanh động cơ móc nhỏ P= 20 KW; R= 8 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
440 2.17.4.9. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
441 2.17.4.10. Contator Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 11
442 2.17.4.11. Tiếp điểm phụ contator LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
443 2.17.4.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
444 2.17.4.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
445 2.17.4.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
446 2.17.5. Tủ điều khiển xe lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
447 2.17.5.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
448 2.17.5.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
449 2.17.5.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
450 2.17.5.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
451 2.17.5.5. Biến tần Siemens: MICROMASTER 440 6SE6440-2UD33-0EA1; P= 30kW Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
452 2.17.5.6. Điện trở phanh động cơ xe lớn: P= 8 KW; R= 15 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
453 2.17.5.7. Bộ lọc LB4080: 380 VAC; 80 A; 50~60 Hz Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
454 2.17.5.8. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
455 2.17.5.9. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
456 2.17.5.10. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
457 2.17.5.11. Rơ le nhiệt: LAD7B106 5,5-8 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
458 2.17.5.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
459 2.17.5.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
460 2.17.5.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
461 2.17.6. Tủ điều khiển xe nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
462 2.17.6.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
463 2.17.6.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
464 2.17.6.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
465 2.17.6.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
466 2.17.6.5. Biến tần Siemens: MICROMASTER 440 6SE6440-2UD27-5CA1; P= 7,5kW Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
467 2.17.6.6. Điện trở phanh động cơ xe lớn: P= 2 KW; R= 56 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
468 2.17.6.7. Bộ lọc LB4030: 380 VAC; 30 A; 50~60 Hz Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
469 2.17.6.8. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
470 2.17.6.9. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
471 2.17.6.10. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
472 2.17.6.11. Rơ le nhiệt: LAD7B106 5,5-8 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
473 2.17.6.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
474 2.17.6.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
475 2.17.6.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
476 2.17.7. Phòng điều khiển Cabin Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
477 2.17.7.1. Máy biến áp BK-8KVA 400-8KVA/220VAC-7,5KVA/ 36VAC-0,5KVA Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
478 2.17.7.2. Bộ cần gạt điều khiển móc lớn và móc nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
479 2.17.7.3. Bộ cần gạt điều khiển xe lớn và xe nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
480 2.17.7.4. Khóa 2 vị trí K1S003 ULHC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
481 2.17.7.5. Nút ấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
482 2.17.7.6. Tiếp điểm phụ NO LAY5-BE101 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
483 2.17.7.7. Tiếp điểm phụ NC LAY5-BE102 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
484 2.17.7.8. Đèn hiển thị XB2-BVQ3LC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
485 2.17.7.9. Bộ giám sát tải trọng móc lớn QCX-2B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
486 2.17.7.10. Bộ giám sát tải trọng móc nhỏ QCX-2B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
487 2.17.7.11. Còi báo hiệu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
488 2.17.7.12. Hệ thống điện phục vụ trong cabin Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
489 2.17.8. Tủ đấu nối trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
490 2.17.8.1. Vỏ tủ đấu nối trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 4
491 2.17.8.2. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 80
492 2.17.9. Switch giới hạn hành trình, bảo vệ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
493 2.17.9.1. Switch giới hạn cửa an toàn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
494 2.17.9.2. Switch giới hạn trên dưới móc lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
495 2.17.9.3. Switch giới hạn trên dưới móc nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
496 2.17.9.4. Switch giới hạn vị trí xe lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
497 2.17.9.5. Switch giới hạn vị trí xe nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
498 2.17.10. Tủ cấp nguồn tổng cầu trục 80/20 tấn số 1,2 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
499 2.17.10.1. Tủ cấp nguồn kích thước 1500x600x300 mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
500 2.17.10.2. Aptomat Merlin Gerin NS630 N Ui= 750 V; U= 400 V; In= 630 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
501 2.17.10.3. Hệ thống thanh ray cấp nguồn 3P + 1N; U= 400 V; I= 630 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
502 2.17.10.4. Bộ chổi than cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
503 2.17.10.5. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Sợi cáp 4
504 2.17.10.6. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
505 2.18. Cẩu trục 80/20 tấn số 2 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
506 2.18.1. Hệ thống động cơ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
507 2.18.1.1. Động cơ móc lớn: YTSZ200L2-6 P= 30 KW; U= 400 V; I= 57 A; f= 50 Hz; Nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
508 2.18.1.2. Quạt làm mát động cơ móc lớn: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
509 2.18.1.3. Động cơ xe lớn: SK8382-132M/4 P= 9,2 KW, U= 380 V; I= 18,8 A; Nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
510 2.18.1.4. Động cơ xe nhỏ: SK6382-100L/4 P= 2,2K W, U= 380 V; I= 6,9 A; Nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
511 2.18.1.5. Động cơ móc nhỏ: YTSZ200L2-6 P= 30 KW; U= 400 V; I= 57 A; f= 50 Hz; Nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
512 2.18.1.6. Quạt làm mát động cơ móc nhỏ: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
513 2.18.1.7. Quạt làm mát động cơ xe lớn: G50 A P= 45 W; U= 380 V; I= 0,18 A; n= 1350 r/m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
514 2.18.1.8. Động cơ phanh: Type Ed30/5 300N/ 50mm Pđm= 200 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,5 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
515 2.18.2. Tủ cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
516 2.18.2.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
517 2.18.2.2. Aptomat ABN 203c 3P Ui= 750 V; I= 175 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
518 2.18.2.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 D40 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
519 2.18.2.4. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C16 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
520 2.18.2.5. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
521 2.18.2.6. PLC Siemens S7-200 CN: CPU 226 CN 216-2BD23-OXBB Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
522 2.18.2.7. Contactor LC1 D245 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
523 2.18.2.8. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
524 2.18.2.9. Contactor LC1D65 380VAC, cuộn hút 220VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
525 2.18.2.10. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
526 2.18.2.11. Máy biến áp: BK 3KVA 400/230V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
527 2.18.2.12. Máy biến áp: BK 120KVA 400/230V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
528 2.18.2.13. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Sợi cáp 4
529 2.18.2.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
530 2.18.3. Tủ điều khiển móc lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
531 2.18.3.1. Thay mới biến tần móc lớn Siemens SIMOVERT 6SE7027-2ED61 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
532 2.18.3.2. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
533 2.18.3.3. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
534 2.18.3.4. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
535 2.18.3.5. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
536 2.18.3.6. Bộ nguồn SITOP 220VAC/24VDC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
537 2.18.3.7. Bộ điều khiển phanh động cơ móc lớn: BU 6SE7028-0EA87-2DA0 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
538 2.18.3.8. Điện trở phanh động cơ móc lớn: P= 20 KW; R= 8 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
539 2.18.3.9. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
540 2.18.3.10. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 11
541 2.18.3.11. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
542 2.18.3.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
543 2.18.3.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
544 2.18.3.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
545 2.18.4. Tủ điều khiển móc nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
546 2.18.4.1. Thay mới biến tần móc nhỏ Siemens SIMOVERT 6SE7027-2ED61 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
547 2.18.4.2. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
548 2.18.4.3. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
549 2.18.4.4. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
550 2.18.4.5. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
551 2.18.4.6. Bộ nguồn SITOP 220VAC/24VDC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
552 2.18.4.7. Bộ điều khiển phanh động cơ móc nhỏ: BU 6SE7028-0EA87-2DA0 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
553 2.18.4.8. Điện trở phanh động cơ móc nhỏ P= 20 KW; R= 8 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
554 2.18.4.9. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
555 2.18.4.10. Contator Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 11
556 2.18.4.11. Tiếp điểm phụ contator LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
557 2.18.4.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
558 2.18.4.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
559 2.18.4.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
560 2.18.5. Tủ điều khiển xe lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
561 2.18.5.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
562 2.18.5.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
563 2.18.5.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
564 2.18.5.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
565 2.18.5.5. Biến tần Siemens: MICROMASTER 440 6SE6440-2UD33-0EA1; P= 30kW Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
566 2.18.5.6. Điện trở phanh động cơ xe lớn: P= 8 KW; R= 15 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
567 2.18.5.7. Bộ lọc LB4080: 380 VAC; 80 A; 50~60 Hz Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
568 2.18.5.8. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
569 2.18.5.9. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
570 2.18.5.10. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
571 2.18.5.11. Rơ le nhiệt: LAD7B106 5,5-8 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
572 2.18.5.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
573 2.18.5.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
574 2.18.5.14. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
575 2.18.5.15. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
576 2.18.6. Tủ điều khiển xe nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
577 2.18.6.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
578 2.18.6.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
579 2.18.6.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
580 2.18.6.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
581 2.18.6.5. Biến tần Siemens: MICROMASTER 440 6SE6440-2UD27-5CA1; P= 7,5kW Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
582 2.18.6.6. Điện trở phanh động cơ xe lớn: P= 2 KW; R= 56 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
583 2.18.6.7. Bộ lọc LB4030: 380 VAC; 30 A; 50~60 Hz Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
584 2.18.6.8. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
585 2.18.6.9. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
586 2.18.6.10. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
587 2.18.6.11. Rơ le nhiệt: LAD7B106 5,5-8 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
588 2.18.6.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
589 2.18.6.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
590 2.18.6.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
591 2.18.7. Phòng điều khiển Cabin Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
592 2.18.7.1. Máy biến áp BK-8KVA 400-8KVA/220VAC-7,5KVA/ 36VAC-0,5KVA Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
593 2.18.7.2. Bộ cần gạt điều khiển móc lớn và móc nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
594 2.18.7.3. Bộ cần gạt điều khiển xe lớn và xe nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
595 2.18.7.4. Khóa 2 vị trí K1S003 ULHC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
596 2.18.7.5. Nút ấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
597 2.18.7.6. Tiếp điểm phụ NO LAY5-BE101 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
598 2.18.7.7. Tiếp điểm phụ NC LAY5-BE102 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
599 2.18.7.8. Đèn hiển thị XB2-BVQ3LC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
600 2.18.7.9. Bộ giám sát tải trọng móc lớn QCX-2B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
601 2.18.7.10. Bộ giám sát tải trọng móc nhỏ QCX-2B Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
602 2.18.7.11. Còi báo hiệu Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
603 2.18.7.12. Hệ thống điện phục vụ trong cabin Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
604 2.18.8. Tủ đấu nối trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
605 2.18.8.1. Vỏ tủ đấu nối trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 4
606 2.18.8.2. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 80
607 2.18.9. Switch giới hạn hành trình, bảo vệ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
608 2.18.9.1. Switch giới hạn cửa an toàn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
609 2.18.9.2. Switch giới hạn trên dưới móc lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
610 2.18.9.3. Switch giới hạn trên dưới móc nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
611 2.18.9.4. Switch giới hạn vị trí xe lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
612 2.18.9.5. Switch giới hạn vị trí xe nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
613 2.19. Cẩu trục 40/10 tấn trạm tuần hoàn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
614 2.19.1. Hệ thống nguồn tổng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
615 2.19.1.1. Hệ thống thanh ray cấp nguồn 3P + 1N; U= 400 V; I= 630 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
616 2.19.1.2. Bộ chổi than cấp nguồn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
617 2.19.1.3. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Sợi cáp 4
618 2.19.1.4. Máy biến áp JB/T 5655 2000VA 380/220/36V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
619 2.19.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
620 2.19.2. Hệ thống động cơ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
621 2.19.2.1. Động cơ móc lớn: YZP 250M1-8 P= 30 KW; U= 400 V; I= 67 A; n= 735 r/m; Nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
622 2.19.2.2. Quạt làm mát động cơ móc lớn: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
623 2.19.2.3. Động cơ xe lớn: YZP 132M1-6 P= 7,5 KW, U= 380 V; I= 14,5 A; Nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
624 2.19.2.4. Động cơ xe nhỏ: YZP 132M2-6 P= 4,5 KW, U= 380 V; I= 11,25 A; n= 860 r/m; Nối ∆ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
625 2.19.2.5. Động cơ móc nhỏ: YZP 200M1-6 P= 15 KW; U= 400 V; I= 29,1 A; n= 1350 r/m; Nối Y Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
626 2.19.2.6. Quạt làm mát động cơ móc nhỏ: G100 A P= 90 W; U= 380 V; I= 0,21 A; n= 1350 r/m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
627 2.19.2.7. Quạt làm mát động cơ xe lớn: G70 A P= 60 W; U= 380 V; I= 0,14 A; n= 1350 r/m Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
628 2.19.2.8. Động cơ phanh móc lớn: YT1-90Z/8 900N; 80 mm Pđm= 250 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,86 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
629 2.19.2.9. Động cơ phanh móc nhỏ: YT1-90Z/8 900N; 80 mm Pđm= 250 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,86 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
630 2.19.2.10. Động cơ phanh xe lớn: YT1-45Z/6 450N; 60 mm Pđm= 80 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,32 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
631 2.19.2.11. Động cơ phanh xe nhỏ: YT1-45Z/6 450N; 60 mm Pđm= 80 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,32 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
632 2.19.3. Tủ điều khiển móc lớn và móc nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
633 2.19.3.1. Aptomat Merlin Gerin D63 3P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
634 2.19.3.2. Aptomat Merlin Gerin D40 3P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
635 2.19.3.3. Điện trở hãm động cơ móc lớn: P= 20 KW; R= 8 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
636 2.19.3.4. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
637 2.19.3.5. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
638 2.19.3.6. Bộ điều khiển phanh móc nhỏ: BU Model CDBR-23P7B 390W 40 Ω Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
639 2.19.3.7. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
640 2.19.3.8. Biến tần Siemens điều khiển móc nhỏ: YASKAWA Varispeed G7 CIMR-G7B4037 P= 37 KW Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
641 2.19.3.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
642 2.19.3.10. Thay mới Biến tần Siemens điều khiển móc lớn: MICROMASTER 6SE6440-2UD33-7EA1; P= 37 KW Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
643 2.19.4. Tủ điều khiển xe lớn và xe nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
644 2.19.4.1. Aptomat Merlin Gerin D25 3P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
645 2.19.4.2. Aptomat Merlin Gerin D16 3P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
646 2.19.4.3. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
647 2.19.4.4. Rơ le nhiệt LAD7B106 8-12 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
648 2.19.4.5. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 50
649 2.19.4.6. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
650 2.19.4.7. Rơ le trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 32
651 2.19.4.8. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
652 2.19.4.9. Aptomat EZD100E I= 100 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
653 2.19.4.10. Aptomat Merlin Gerin D16 2P Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
654 2.19.4.11. Bộ nguồn 220VAC/24VDC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
655 2.19.4.12. Máy biến áp BK 200VA 380/220 VAC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
656 2.19.4.13. Biến tần Siemens điều khiển xe lớn: MICROMASTER 6SE6440-2UD25-5CA1 P= 15 KW Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
657 2.19.4.14. Biến tần Siemens điều khiển xe nhỏ: MICROMASTER 6SE6440-2UD25-5CA1 P= 7,5 KW Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
658 2.19.4.15. Bộ PLC S7 200 CN gồm: 01 CPU 224 CN 214-1BD23-0XB8; 01 Modul EM 223 CN 223-1PL22-0XA8 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
659 2.19.4.16. Contactor LC1 D115 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
660 2.19.4.17. TI 200/1; 5/3,75 VA; Class 0,5; Output 5A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
661 2.19.4.18. Đồng hồ hiển thị dòng điện CHNT 6L2 0-200 A 200/5A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
662 2.19.4.19. Khóa 2 vị trí K1S003 ULHC Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
663 2.19.4.20. Đồng hồ hiển thị điện áp CHNT 6L2 0-450 V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
664 2.19.4.21. Cầu chì RT18-32X 5 A Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
665 2.19.4.22. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
666 2.19.5. Tủ đấu nối trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
667 2.19.5.1. Vỏ tủ đấu nối trung gian Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 4
668 2.19.5.2. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 80
669 2.19.6. Switch giới hạn hành trình, bảo vệ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
670 2.19.6.1. Switch giới hạn trên dưới móc lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
671 2.19.6.2. Switch giới hạn trên dưới móc nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
672 2.19.6.3. Switch giới hạn vị trí xe lớn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
673 2.19.6.4. Switch giới hạn vị trí xe nhỏ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
674 MÁY THI CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU: Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0.0 0
675 đồng hồ vạn năng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 108,34
676 Hợp bộ đo lường Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 0,05
677 Máy phun sơn di động Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 51,3
678 máy đo điện trở 1 chiều Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 26,58
679 Máy đo điện trở tiếp xúc Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 28,2
680 Xe nâng 2,5 tấn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 1,2
681 Mê gôm mét Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 37,94
682 Thiết bị tạo dòng điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 14,21
683 Máy gia nhiệt D315mm ( máy gia nhiệt vòng bi) Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 1,2
684 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 1,6
685 Hộp bộ đo tgd Delta Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 0,1
686 Tủ sấy điện Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 22
687 Bộ nạp ga cho điều hoà Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 1
688 Hợp bộ thí nghiệm Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 13,5
689 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 0,08
690 Kìm kẹp đầu cốt Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 7,5
691 Máy hàn điện 23 Kw Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 103
692 Máy mài cầm tay phi 100 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 213,8
693 Máy khoan cầm tay 650 W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 11,25
694 Máy hút bụi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,16
695 Mê gôm mét 1000V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 15,82
696 Máy cắt cầm tay 220V-550W Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 11,25
697 Máy tính chuyên dùng Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 21
698 Mê ga ôm 500V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 1,6
699 Máy cắt hàn hơi Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 4
700 Pa lăng tay 1 tấn Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 128
701 Đồng hồ đo cách điện 500V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 2,25
702 Máy cắt đá 350 Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Ca 21
703 Mê gôm mét 500V Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật ca 0,9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039.022.003VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039.022.003VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ (sửa chữa, trung tu, đại tu) hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp.21
2 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan, các khối ngành kỹ thuật.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->