Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730786-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220722842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 13:45:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,747,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa dãy nhà 3 tầng trường THCS Trường Sơn, thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Lão. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại:02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1
1Đục tẩy, tháo dỡ nền gạch cũ đã nút, vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT442,363m2
2Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT442,363m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT442,363m2
4Phá lớp vữa trát tường - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,57m2
5Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT559,089m2
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT435,184m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (phần tường không dóc vữa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT239,913m2
8Phá dỡ tay lan can bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,247m3
9Đục tẩy, tháo dỡ lan can xây gạch đã nứt,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,528m3
10Xây chân lan can bằng gạch không nung (6,0x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,308m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,456m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450,677m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,823m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,412m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,456m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT426,854m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,456m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT426,854m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT435,184m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT239,913m2
21Gia công lan can sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,142tấn
22Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,015m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,62m2
24Bản mã D50x3+mũ chụp D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42bộ
25Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT579,132m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT579,132m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tầng 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164,623m2
28Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT251,88m
29Phá dỡ tường chèn khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,613m3
30Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,408m3
31Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,524m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,524m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,524m2
34Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,808m2
35Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,979m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,979m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,808m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,516m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,736m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,072m2
41Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm thang, bản thang, lan can thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,082m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,082m2
43Đục tẩy tường ngăn vệ sinh xây gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,983m3
44Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,315m2
45Phá lớp vữa trát tường vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,845m2
46Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,571m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,358m3
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,332m2
49Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,037m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,037m2
51Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,38m2
52Vách ngăn tiểu nam bằng composite 12mm (bao gồm phụ kiên) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,665m2
B CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT422,596m2
2Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT422,596m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT422,596m2
4Phá lớp vữa trát tường - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,398m2
5Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,798m2
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT391,945m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (phần tường không dóc vữa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT619,612m2
8Phá dỡ tay lan can bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,693m3
9Phá dỡ lan can xây gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,104m3
10Xây chân lan can bằng gạch không nung (6,0x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,865m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,936m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,798m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,987m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT574m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,811m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,936m2
17Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,811m2
18Sơn tường vệ sinh ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT391,945m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT619,612m2
20Gia công lan can sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,397tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,375m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,01m2
23Bản mã D50x3+mũ chụp D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109bộ
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT579,128m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT579,128m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tầng 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161,92m2
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT245,79m
28Phá dỡ tường chèn khuôn cửa xây gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,474m3
29Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,291m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,857m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,857m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,857m2
33Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,808m2
34Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,882m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,882m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,808m2
37Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,601m2
38Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,736m2
39Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,072m2
40Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm thang, bản thang, lan can thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,082m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,082m2
42Phá dỡ tường ngăn vệ sinh xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,983m3
43Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,315m2
44Phá lớp vữa trát tường vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,845m2
45Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,571m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,358m3
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,332m2
48Chống thấm sàn bằng giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,067m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,037m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,037m2
51Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,38m2
52Vách ngăn tiểu nam bằng composite 12mm (bao gồm phụ kiện) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,665m2
C CẢI TẠO TẦNG 3
1Tháo dỡ bục sân khấu gỗ và vận chuyển xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
2Phá dỡ nền gạch cũ đã nứt, bong, vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT424,516m2
3Xây tường chắn+tam cấp sân khấu bằng gạch không nung (6,0x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,82m3
4Bê tông xốp tồn nền sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,454m2
5Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT424,516m2
6Lát đá tam cấp sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,044m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT422,497m2
8Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT163,47m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT411,821m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (phần tường không dóc vữa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT566,148m2
11Tháo dỡ tay lan can hành lang bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,693m3
12Tháo dỡ lan can xây gạch đã nứt, vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,104m3
13Xây chân lan can bằng gạch không nung (6,0x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,865m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,538m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT163,47m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,536m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,538m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,934m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,538m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,934m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT411,821m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT566,148m2
23Gia công lan can sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,397tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,375m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,01m2
26Bản mã D50x3+mũ chụp D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109bộ
27Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT635,903m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT635,903m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,08m2
30Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT245,15m
31Phá dỡ tường chèn khuôn cửa xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,422m3
32Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,291m3
33Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,061m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,061m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,061m2
36Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,512m2
37Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,3m2
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,3m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,512m2
40Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,176m2
41Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,736m2
42Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,776m2
43Phá dỡ tường ngăn vệ sinh xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,983m3
44Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,315m2
45Phá lớp vữa trát tường vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,845m2
46Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,571m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,358m3
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,653m2
49Chống thấm sàn wc bằng giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,067m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,037m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,037m2
52Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,38m2
53Vách ngăn tiểu nam bằng composite 12mm (bao gồm phụ kiện) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,665m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,918m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,918m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,918m3
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,962100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,657100m2
59Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.392,4m2
60Tháo dỡ điều hòa, thiết bị điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
61Lắp đặt Đèn ốp trần D290 bóng led, 220-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
62Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt lắp âm tường 220-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
63Đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
64Lắp đặt dây 2CV - (1x1,5)mm2 (2 dây đơn đi cùng 1 ống gen)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190m
65Lắp đặt Ống Gen sun mềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95m
66Nhân công tháo ống cấp thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
70Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
72Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
73Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
74Bộ si phông chậu lavabo (loại nhựa A-325PS)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
75Lắp đặt vòi rửa lavabooTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
76Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
77Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
78Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
79Van xả+phụ kiện tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
80Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
82Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
85Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
87Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
91Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
93Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
95Lắp đặt cút 90* nhựa uPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
96Lắp đặt Tê 45* nhựa uPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
97Lắp đặt Tê 45* nhựa uPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
98Lắp đặt Tê 45* nhựa uPVC, đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
99Lắp đặt Tê 45* nhựa uPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
100Lắp đặt cút 135* nhựa uPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35cái
101Lắp đặt cút 135* nhựa uPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
102Lắp đặt cút 135* nhựa uPVC, đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59cái
103Lắp đặt cút 135* nhựa uPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
104Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 110/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
105Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 75/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
106Si phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->