Gói thầu: Gói thầu 02 - Thi công xây dựng công trình sửa chữa lớn 04 công trình kiến trúc năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728346-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu 02 - Thi công xây dựng công trình sửa chữa lớn 04 công trình kiến trúc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220658503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGUỒN VỐN SCL NĂM 2022 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 13:32:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,806,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735709062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47141812E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.829.992.686 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.829.992.687 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên ( công trình xây dựng dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4
6-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02 - Thi công xây dựng công trình sửa chữa lớn 04 công trình kiến trúc năm 2022
Công trình sửa chữa lớn 04 công trình kiến trúc năm 2022, bao gồm các công trình: Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên; Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai; Công trình sửa chữa tường rào xung quanh Tổ điện Tân Hà - Lâm Hà; Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1
120 Ngày
E-CDNT 3 NGUỒN VỐN SCL NĂM 2022 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Lâm Đồng; Số 02 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An, địa chỉ: số 37B Cao Bá Quát, Phường 7, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3 836 838; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Số 02 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Số 02 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Số 02 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Số 02 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633-910-230.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Đắc Toàn-Giám đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 02633.910.230 Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Dự án Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 02633.910.230 Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 -Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu 024.3768.6611; -Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ nhà -Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m (phần rìa mái ngói để chống thấm sê nô)55,9m2
2Cạo bỏ lớp rêu trong sê nô mái102,68m2
3Phá lớp vữa trát đáy sê nô mái bị hư mục91,42m2
4Tháo dỡ trần cũ (Thạch cao khung nhôm nổi) - tận dụng để thay thế các tấm trần bị hỏng22,14m2
5Vệ sinh, làm sạch bề mặt gạch ốp tường51,28m2
6Vệ sinh, làm sạch trên bề mặt cửa nhôm kính ( Tính = 50% DT 2 bề mặt cửa)177,24m2
7Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà ( tính = 60% DT)428,274m2
8Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà ( tính = 30% DT)327,3m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, bị hư mục ( tính = 20% DT ngoài nhà và 10% DT trong nhà)118,385m2
B Phần cải tạo nhà -Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên
1Lợp lại mái ngói chiều cao ≤ 16m (phần rìa mái ngói đã tháo gỡ để chống thấm sê nô)55,9m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng91,42m2
3Láng sê nô mái, dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>291,42m2
4SXLD vách kính VK4 : khung thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm11,08m2
5SXLD đề can mờ, chống chói, dán kính phòng Server4,56m2
6SXLD Trần thạch cao khung mhôm nổi22,14m2
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4118,385m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, tường ngoài nhà428,274m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà327,3m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại (tính = 100% DT bề mặt)545,282m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại ( tính = 100% DT bề mặt)713,504m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m1Toàn bộ
13Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...)0,742tấn
14Lắp đặt thay mới vòi la va bô - 1 vòi4bộ
15Lắp đặt thay mới bộ xã la va bô2bộ
16Lắp đặt thay mới vòi xịt rửa D154bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W25bộ
18Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)20cái
19Lắp đặt thay thế đế nhựa công tắc - ổ cắm, …10hộp
C Phần phá dỡ hàng rào cổng chính -Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên
1Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm1,536m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ rào bị hư mục ( tính = 30% DT)76,974m2
3Tháo dỡ khung rào song sắt thép hình (Đoạn rào cũ bị nứt gãy)8,96m2
4Chà nhám làm sạch lớp sơn nước trên bề mặt tường, cột, trụ256,58m2
5Chà nhám, làm sạch lớp sơn dầu cũ, trên bề mặt kim loại194,58m2
D Phần sửa chữa cải tạo hàng rào cổng chính- Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên
1Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x60,256m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >21,536m3
3Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,256m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1Toàn bộ
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm,0,02tấn
6SXLD Hàng rào song sắt thép mạ kẽm (theo TK bản vẽ - mẫu hiện trạng)8,96m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,488,494m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường rào345,074m2
9Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ345,074m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ194,58m2
E Phần phá dỡ phòng trực vận hành-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai
1Cạo bỏ lớp rêu trên bề mặt sê nô mái29,7m2
2Phá lớp vữa trát đáy sê nô mái bị hư mục23,76m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công24,66m2
4Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà ( 100% DT)94m2
5Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (50%)45,69m2
6Vệ sinh, Làm sạch trên bề mặt xà, dầm, trần37,8m2
7Tháo gỡ kính cửa bị mờ, bề, nứt20,26m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại28,739m2
F Phần cải tạo phòng trực vận hành-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng23,76m2
2Láng sê nô mái, dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>223,76m2
3Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà ( tính = 30% DT)11,34m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà (tính = 60% DT)56,4m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà ( tính = 30% DT)13,707m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại83,49m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại94m2
8Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn ( cửa cũ đã tháo gỡ, vệ sinh lắp lại)24,66m2 cấu kiện
9Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm20,26m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ28,739m2
G Phần nước thiết bị WC phòng trực vận hành-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai
1Tháo dỡ bệ xí xổm1bộ
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,01,4m2
3Lát mặt bệ cầu gạch ceramic 300x300, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,01,4m2
4Lắp đặt Bồn cầu đứng1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)1bộ
6Lắp đặt vòi lavabo1bộ
7Bộ xã lavabo1bộ
8Lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu + tê chia1bộ
9Lắp đặt gương soi10.0
10Lắp đặt kệ kính1cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
12Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC D2116cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D210,24100 m
14Lắp đặt Van PVC D212cái
H Phần điện phòng trực vận hành-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai
1Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - 36W10bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED trần có chao chụp, 250x250 - 18W8bộ
3Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng - 24W1bộ
4Lắp đặt dây điện đồng bọc CV1,5mm2200m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D1640m
6Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)10cái
7Lắp đặt thay thế đế nhựa công tắc - ổ cắm, …10hộp
I Phần phá dỡ hàng rào trạm cắt-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép9,68m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công0,144tấn
3Chà nhám làm sạch lớp sơn nước trên bề mặt tường, cột, trụ62,16m2
4Chà nhám, làm sạch lớp sơn dầu cũ, trên bề mặt kim loại247,18m2
J Phần sửa chữa cải tạo hàng rào trạm cắt-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x26,336m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1Toàn bộ
3Trát vữa ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,472,24m2
4Công tác gia cố kết cấu thép : khung rào thép V50, lưới B400,253tấn
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường rào ( tính = 100% DT)46,2m2
6Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ46,2m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ247,18m2
8Phá lớp vữa trát tường kè đá chẻ6,4m2
9Trát vữa mạch tường ta luy đá chẻ mác 1006,4m2
10Phát cỏ, làm vệ sinh khuôn viên nhà trạm1Toàn bộ
11Làm vệ sinh tường đá30m2
K Phần phá dỡ-Công trình sửa chữa tường rào xung quanh Tổ điện Tân Hà - Lâm Hà
1Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm ( hàng rào cũ bị đổ, gãy)1Toàn bộ
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá1Toàn bộ
3Tháo dỡ khung rào khung V5 giăng lưới B401Toàn bộ
4Xúc gạch đá, đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m31Toàn bộ
5Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, gạch đá1Toàn bộ
L Phần sửa chữa cải tạo-Công trình sửa chữa tường rào xung quanh Tổ điện Tân Hà - Lâm Hà
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1Toàn bộ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x67,36m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >239,016m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m Mác 75 XM PCB40 ML >217,706m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,4m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,024tấn
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901Toàn bộ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II1Toàn bộ
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,256m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1Toàn bộ
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,006tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,035tấn
14Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x26,463m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1Toàn bộ
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm,0,227tấn
17Gia công đóng cọc lỏi trụ rào bằng thép hình V50x50x597,5m dài
18Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,010,856m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,06,099m3
20XSLD hàng rào song sắt thép hình mạ kẽm (theo bản vẽ TK)46,955m2
21SXLD cửa cổng bằng thép hình mạ kẽm ( kéo, đẩy bằng thủ công) theo thiết kế bản vẽ9,555m2
22SXLD Thanh ray cửa cổng chính V50x50x524m dài
23SXLD bánh xe thép ray cổng chính (D10)6cái
24SXLD Bản lề, chốt cửa cổng6bộ
25Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x61,1m3
26Bê tông móng ray cổng chính, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,99m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4272,028m2
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,476,28m2
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường rào348,308m2
30Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ348,308m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ113,02m2
M Phần phá dỡ nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1
1Cạo bỏ lớp rêu trong sê nô mái100,52m2
2Phá lớp vữa trát đáy sê nô mái bị hư mục86,4m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,68m2
4Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm1,28m2
5Vệ sinh, làm sạch bề mặt đắp vữa, kẻ roan giả đá77,26m2
6Vệ sinh, làm sạch trên bề mặt cửa nhôm kính ( Tính = 50% DT 2 bề mặt cửa)50,23m2
7Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà ( tính = 60% DT)234,258m2
8Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà ( tính = 30% DT)129,426m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, bị hư mục ( tính = 20% DT ngoài nhà và 10% DT trong nhà)59,795m2
N Phần cải tạo nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng86,4m2
2Láng sê nô mái, dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>286,4m2
3SXLD cửa đi D1 : khung thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm7,68m2
4Xây gạch chèn cửa, bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,00,256m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,462,355m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, tường ngoài nhà234,258m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà191,781m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại (tính = 100% DT bề mặt)431,377m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại ( tính = 100% DT bề mặt)390,274m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ77,26m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m1Toàn bộ
12Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...)1Toàn bộ
O Phần nước nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1
1Tháo dỡ la va bô1bộ
2Tháo dỡ bộ xã la va bo1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, hộp đựng giấy vệ sinh,...)2bộ
4Tháo dỡ bình nóng trực tiếp1bộ
5Tháo dỡ vòi sen tắm1bộ
6Tháo dỡ bồn cầu1bộ
7Tháo dỡ chụp lọc rác ( thoát nước sàn tắm)1bộ
8Lắp đặt la va bô ( Inax)1bộ
9Lắp đặt bộ xã la va bô1bộ
10Lắp đặt vòi la va bô - 1 vòi1bộ
11Lắp đặt bình nước nóng trực tiếp 4500W- 240v1bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
13Lắp đặt gương soi1cái
14Lắp đặt kệ kính1cái
15Lắp đặt giá treo khăn1cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
17Lắp đặt bồn cầu (1 khối - INAX)1bộ
18Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (INoX)1cái
19Lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu1bộ
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm0,4100 m
21Lắp đặt côn, cút nhựa... HDPE, đường kính 40mm20cái
22Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép0,68m3
23Bê tông hoàn trả mặt nền, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,68m3
24Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1Toàn bộ
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1Toàn bộ
P Phần điện nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1
1Tháo gỡ hệ thống cũ dây điện đi nổi, rời (mất mỹ quan), chuyển sang đi gọn luồn trong ống PVC kẹp đai neo vào tường.1Toàn bộ
2Tháo dỡ máy quạt hút thông gió (lau chùi lắp lại)7cái
3Lắp đặt lại máy quạt hút thông gió ( vật tư tận dụng lắp lại)7cái
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 90mm12m
5SXLD nẹp đai ống vào tường bằng STK (D≤ 90mm)12cái
6Lắp đặt dây điện đồng bọc CV1,5mm2100m
7Lắp đặt đấu nối hộp nối điện hệ thống bóng đèn phía trong phòng vận hành điện 22kv1hộp nối
8Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)1cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm10m
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W40bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp16bộ
12Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)15cái
13Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, …15hộp
14Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường 400x4001cái
Q Phần sửa chữa tường rào làm lại cổng trạm nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1
1Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm8,4m3
2Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá6,72m3
3Tháo dỡ cánh cửa cổng bằng thủ công8m2
4Đục bê tông trụ cổng tháo, hàn bát sắt cửa cổng ( thay mới cánh cổng)0,072m3
5Chà nhám làm sạch lớp sơn nước trên bề mặt tường, cột, trụ28,34m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ6m2
7SXLD cửa cổng bằng thép hình mạ kẽm ( theo TK bản vẽ)10,8m2
8Chốt, khỏa, bản lể cổng5bộ
9Sơn sắt, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu21,6m2
10Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1Toàn bộ
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x61,95m3
12Bê tông móng trụ rào, chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,408m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1Toàn bộ
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,088tấn
15Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,32m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1Toàn bộ
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,212tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >27m3
19Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >210,08m3
20Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,52m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1Toàn bộ
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm,0,097tấn
23SXLD chông tường bằng thép mạ kẽm ( theo TKBản vẽ)6,2m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,47,2m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường rào35,54m2
26Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ35,54m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ6,2m2
R Phần sửa chữa lắp lan can sân ngắt MBA T1 nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1
1Đục bê tông để liên kết chân trụ lan can sắt vào nền0,067m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, lan can0,485tấn
3Chốt sắt fi 10x60228cái
4Lắp dựng lan can sắt Mác 75 XM PCB40 ML >280,4m2
5Sơn lan can sắt, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu36,474m2
S Phần sửa chữa lề đường nội bộ nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III1Toàn bộ
2Bê tông bó vĩa, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x27,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ1Toàn bộ
4Đục nhám mặt bê tông để liên kết (30% DT)108m2
5Bê tông nền đường, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x236m3
6Bê tông nền vĩa hè, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x23,2m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 400x400, nhám, chống trợt, Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,080m2
T Phần sửa chữa hệ thống mương cáp tấm đan nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg360cấu kiện
2Bê tông tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x212,88m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan1Toàn bộ
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg360cấu kiện
5Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mọi điều kiện1Toàn bộ
6Vận chuyển tiếp 10m bùn lẫn rác1Toàn bộ
7Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735709062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47141812E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.829.992.686 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.829.992.687 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên ( công trình xây dựng dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy4
2 Máy trộn vữa Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy4
3 Đầm dùi Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy4
4 Đầm bàn Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy4
5 Máy cắt gạch Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy4
6 Giàn giáo thép Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy4
7 Máy hàn Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy4
8 Máy phát điện Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->