Gói thầu: Gói thầu 02 - Thi công xây dựng công trình sửa chữa lớn 04 công trình kiến trúc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 - Thi công xây dựng công trình sửa chữa lớn 04 công trình kiến trúc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGUỒN VỐN SCL NĂM 2022 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 13:32:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,806,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735709062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47141812E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.829.992.686 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.829.992.687 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên ( công trình xây dựng dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02 - Thi công xây dựng công trình sửa chữa lớn 04 công trình kiến trúc năm 2022 Công trình sửa chữa lớn 04 công trình kiến trúc năm 2022, bao gồm các công trình: Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên; Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai; Công trình sửa chữa tường rào xung quanh Tổ điện Tân Hà - Lâm Hà; Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGUỒN VỐN SCL NĂM 2022 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng
Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt
Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255.
Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Đắc Toàn-Giám đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 02633.910.230 Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Dự án Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 02633.910.230 Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 -Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu 024.3768.6611; -Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ nhà -Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m (phần rìa mái ngói để chống thấm sê nô) | 55,9 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu trong sê nô mái | 102,68 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát đáy sê nô mái bị hư mục | 91,42 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần cũ (Thạch cao khung nhôm nổi) - tận dụng để thay thế các tấm trần bị hỏng | 22,14 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt gạch ốp tường | 51,28 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh, làm sạch trên bề mặt cửa nhôm kính ( Tính = 50% DT 2 bề mặt cửa) | 177,24 | m2 | |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà ( tính = 60% DT) | 428,274 | m2 | |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà ( tính = 30% DT) | 327,3 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, bị hư mục ( tính = 20% DT ngoài nhà và 10% DT trong nhà) | 118,385 | m2 | |
| B | Phần cải tạo nhà -Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên | |||
| 1 | Lợp lại mái ngói chiều cao ≤ 16m (phần rìa mái ngói đã tháo gỡ để chống thấm sê nô) | 55,9 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 91,42 | m2 | |
| 3 | Láng sê nô mái, dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>2 | 91,42 | m2 | |
| 4 | SXLD vách kính VK4 : khung thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | 11,08 | m2 | |
| 5 | SXLD đề can mờ, chống chói, dán kính phòng Server | 4,56 | m2 | |
| 6 | SXLD Trần thạch cao khung mhôm nổi | 22,14 | m2 | |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 118,385 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, tường ngoài nhà | 428,274 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 327,3 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại (tính = 100% DT bề mặt) | 545,282 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại ( tính = 100% DT bề mặt) | 713,504 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 1 | Toàn bộ | |
| 13 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) | 0,742 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt thay mới vòi la va bô - 1 vòi | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt thay mới bộ xã la va bô | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt thay mới vòi xịt rửa D15 | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | 25 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt thay thế đế nhựa công tắc - ổ cắm, … | 10 | hộp | |
| C | Phần phá dỡ hàng rào cổng chính -Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | 1,536 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ rào bị hư mục ( tính = 30% DT) | 76,974 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khung rào song sắt thép hình (Đoạn rào cũ bị nứt gãy) | 8,96 | m2 | |
| 4 | Chà nhám làm sạch lớp sơn nước trên bề mặt tường, cột, trụ | 256,58 | m2 | |
| 5 | Chà nhám, làm sạch lớp sơn dầu cũ, trên bề mặt kim loại | 194,58 | m2 | |
| D | Phần sửa chữa cải tạo hàng rào cổng chính- Công trình sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Điện lực Cát Tiên | |||
| 1 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 0,256 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 1,536 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1 | Toàn bộ | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, | 0,02 | tấn | |
| 6 | SXLD Hàng rào song sắt thép mạ kẽm (theo TK bản vẽ - mẫu hiện trạng) | 8,96 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 88,494 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường rào | 345,074 | m2 | |
| 9 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 345,074 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,58 | m2 | |
| E | Phần phá dỡ phòng trực vận hành-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu trên bề mặt sê nô mái | 29,7 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát đáy sê nô mái bị hư mục | 23,76 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,66 | m2 | |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà ( 100% DT) | 94 | m2 | |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (50%) | 45,69 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh, Làm sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | 37,8 | m2 | |
| 7 | Tháo gỡ kính cửa bị mờ, bề, nứt | 20,26 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 28,739 | m2 | |
| F | Phần cải tạo phòng trực vận hành-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 23,76 | m2 | |
| 2 | Láng sê nô mái, dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>2 | 23,76 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà ( tính = 30% DT) | 11,34 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà (tính = 60% DT) | 56,4 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà ( tính = 30% DT) | 13,707 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 83,49 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 94 | m2 | |
| 8 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn ( cửa cũ đã tháo gỡ, vệ sinh lắp lại) | 24,66 | m2 cấu kiện | |
| 9 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | 20,26 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,739 | m2 | |
| G | Phần nước thiết bị WC phòng trực vận hành-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí xổm | 1 | bộ | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1,4 | m2 | |
| 3 | Lát mặt bệ cầu gạch ceramic 300x300, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1,4 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt Bồn cầu đứng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xã lavabo | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu + tê chia | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 1 | 0.0 | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC D21 | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,24 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt Van PVC D21 | 2 | cái | |
| H | Phần điện phòng trực vận hành-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - 36W | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED trần có chao chụp, 250x250 - 18W | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng - 24W | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây điện đồng bọc CV1,5mm2 | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 | 40 | m | |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt thay thế đế nhựa công tắc - ổ cắm, … | 10 | hộp | |
| I | Phần phá dỡ hàng rào trạm cắt-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 9,68 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | 0,144 | tấn | |
| 3 | Chà nhám làm sạch lớp sơn nước trên bề mặt tường, cột, trụ | 62,16 | m2 | |
| 4 | Chà nhám, làm sạch lớp sơn dầu cũ, trên bề mặt kim loại | 247,18 | m2 | |
| J | Phần sửa chữa cải tạo hàng rào trạm cắt-Công trình sửa chữa phòng trực vận hành và hàng rào trạm cắt Đạ Huoai | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 6,336 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Trát vữa ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 72,24 | m2 | |
| 4 | Công tác gia cố kết cấu thép : khung rào thép V50, lưới B40 | 0,253 | tấn | |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường rào ( tính = 100% DT) | 46,2 | m2 | |
| 6 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,2 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 247,18 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường kè đá chẻ | 6,4 | m2 | |
| 9 | Trát vữa mạch tường ta luy đá chẻ mác 100 | 6,4 | m2 | |
| 10 | Phát cỏ, làm vệ sinh khuôn viên nhà trạm | 1 | Toàn bộ | |
| 11 | Làm vệ sinh tường đá | 30 | m2 | |
| K | Phần phá dỡ-Công trình sửa chữa tường rào xung quanh Tổ điện Tân Hà - Lâm Hà | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm ( hàng rào cũ bị đổ, gãy) | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Tháo dỡ khung rào khung V5 giăng lưới B40 | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Xúc gạch đá, đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | 1 | Toàn bộ | |
| 5 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, gạch đá | 1 | Toàn bộ | |
| L | Phần sửa chữa cải tạo-Công trình sửa chữa tường rào xung quanh Tổ điện Tân Hà - Lâm Hà | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 7,36 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 39,016 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 17,706 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,024 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1 | Toàn bộ | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1 | Toàn bộ | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,006 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,035 | tấn | |
| 14 | Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 6,463 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1 | Toàn bộ | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, | 0,227 | tấn | |
| 17 | Gia công đóng cọc lỏi trụ rào bằng thép hình V50x50x5 | 97,5 | m dài | |
| 18 | Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 10,856 | m3 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 6,099 | m3 | |
| 20 | XSLD hàng rào song sắt thép hình mạ kẽm (theo bản vẽ TK) | 46,955 | m2 | |
| 21 | SXLD cửa cổng bằng thép hình mạ kẽm ( kéo, đẩy bằng thủ công) theo thiết kế bản vẽ | 9,555 | m2 | |
| 22 | SXLD Thanh ray cửa cổng chính V50x50x5 | 24 | m dài | |
| 23 | SXLD bánh xe thép ray cổng chính (D10) | 6 | cái | |
| 24 | SXLD Bản lề, chốt cửa cổng | 6 | bộ | |
| 25 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 1,1 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng ray cổng chính, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,99 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 272,028 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 76,28 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường rào | 348,308 | m2 | |
| 30 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,308 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,02 | m2 | |
| M | Phần phá dỡ nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu trong sê nô mái | 100,52 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát đáy sê nô mái bị hư mục | 86,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,68 | m2 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | 1,28 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt đắp vữa, kẻ roan giả đá | 77,26 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh, làm sạch trên bề mặt cửa nhôm kính ( Tính = 50% DT 2 bề mặt cửa) | 50,23 | m2 | |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà ( tính = 60% DT) | 234,258 | m2 | |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà ( tính = 30% DT) | 129,426 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, bị hư mục ( tính = 20% DT ngoài nhà và 10% DT trong nhà) | 59,795 | m2 | |
| N | Phần cải tạo nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 86,4 | m2 | |
| 2 | Láng sê nô mái, dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>2 | 86,4 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa đi D1 : khung thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | 7,68 | m2 | |
| 4 | Xây gạch chèn cửa, bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 62,355 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, tường ngoài nhà | 234,258 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 191,781 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại (tính = 100% DT bề mặt) | 431,377 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại ( tính = 100% DT bề mặt) | 390,274 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,26 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 1 | Toàn bộ | |
| 12 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) | 1 | Toàn bộ | |
| O | Phần nước nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ la va bô | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bộ xã la va bo | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng trực tiếp | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ vòi sen tắm | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ bồn cầu | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chụp lọc rác ( thoát nước sàn tắm) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt la va bô ( Inax) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bộ xã la va bô | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi la va bô - 1 vòi | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng trực tiếp 4500W- 240v | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt giá treo khăn | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bồn cầu (1 khối - INAX) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (INoX) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | 0,4 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa... HDPE, đường kính 40mm | 20 | cái | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 0,68 | m3 | |
| 23 | Bê tông hoàn trả mặt nền, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,68 | m3 | |
| 24 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1 | Toàn bộ | |
| P | Phần điện nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1 | |||
| 1 | Tháo gỡ hệ thống cũ dây điện đi nổi, rời (mất mỹ quan), chuyển sang đi gọn luồn trong ống PVC kẹp đai neo vào tường. | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Tháo dỡ máy quạt hút thông gió (lau chùi lắp lại) | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lại máy quạt hút thông gió ( vật tư tận dụng lắp lại) | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 90mm | 12 | m | |
| 5 | SXLD nẹp đai ống vào tường bằng STK (D≤ 90mm) | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây điện đồng bọc CV1,5mm2 | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt đấu nối hộp nối điện hệ thống bóng đèn phía trong phòng vận hành điện 22kv | 1 | hộp nối | |
| 8 | Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | 40 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | 16 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, … | 15 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường 400x400 | 1 | cái | |
| Q | Phần sửa chữa tường rào làm lại cổng trạm nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | 8,4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | 6,72 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa cổng bằng thủ công | 8 | m2 | |
| 4 | Đục bê tông trụ cổng tháo, hàn bát sắt cửa cổng ( thay mới cánh cổng) | 0,072 | m3 | |
| 5 | Chà nhám làm sạch lớp sơn nước trên bề mặt tường, cột, trụ | 28,34 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6 | m2 | |
| 7 | SXLD cửa cổng bằng thép hình mạ kẽm ( theo TK bản vẽ) | 10,8 | m2 | |
| 8 | Chốt, khỏa, bản lể cổng | 5 | bộ | |
| 9 | Sơn sắt, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | 21,6 | m2 | |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 1,95 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng trụ rào, chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,408 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1 | Toàn bộ | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,088 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,32 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1 | Toàn bộ | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,212 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 7 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 10,08 | m3 | |
| 20 | Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,52 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1 | Toàn bộ | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, | 0,097 | tấn | |
| 23 | SXLD chông tường bằng thép mạ kẽm ( theo TKBản vẽ) | 6,2 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 7,2 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường rào | 35,54 | m2 | |
| 26 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,54 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,2 | m2 | |
| R | Phần sửa chữa lắp lan can sân ngắt MBA T1 nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1 | |||
| 1 | Đục bê tông để liên kết chân trụ lan can sắt vào nền | 0,067 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,485 | tấn | |
| 3 | Chốt sắt fi 10x60 | 228 | cái | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 80,4 | m2 | |
| 5 | Sơn lan can sắt, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | 36,474 | m2 | |
| S | Phần sửa chữa lề đường nội bộ nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Bê tông bó vĩa, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 7,2 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông để liên kết (30% DT) | 108 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền đường, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 36 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền vĩa hè, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 400x400, nhám, chống trợt, Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 80 | m2 | |
| T | Phần sửa chữa hệ thống mương cáp tấm đan nhà điều hành-Công trình sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110/22kV Đà Lạt 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | 360 | cấu kiện | |
| 2 | Bê tông tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 12,88 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | 360 | cấu kiện | |
| 5 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | 1 | Toàn bộ | |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10m bùn lẫn rác | 1 | Toàn bộ | |
| 7 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735709062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47141812E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.829.992.686 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.664.229 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.829.992.687 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên ( công trình xây dựng dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy | 4 |
| 3 | Đầm dùi | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy | 4 |
| 4 | Đầm bàn | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy | 4 |
| 6 | Giàn giáo thép | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy | 4 |
| 7 | Máy hàn | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy | 4 |
| 8 | Máy phát điện | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là máy | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi