Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731334-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220722702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 13:30:00 đến ngày 2022-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa dãy nhà 3 tầng trường tiểu học Trường Sơn, thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, TP. Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Lão. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Trường Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT559,589m2
2Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT559,589m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT559,589m2
4Vệ sinh + mài lại lớp trát granito mặt bậc, cổ bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,25m2
5Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT458,235m2
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT389,925m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (phần tường không dóc vữa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT303,937m2
8Phun nước tạo ẩm phần tường tróc trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
9Quét nước xi măng tạo dính bámTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT458,235m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT458,235m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,714m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT429,521m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT429,521m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT389,925m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT303,937m2
16Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt lan can hành lang con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,244m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,244m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,244m2
19Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT606,57m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT606,57m2
21Vệ sinh + mài lại lớp trát granito mặt bậc, cổ bậc, tay vịn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,59m2
22Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm thang, bản thang, lan can thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,063m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,063m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tầng 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176,88m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT272,36m
26Phá dỡ tường chèn khuôn cửa xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,048m3
27Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,983m3
28Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,792m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,792m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,792m2
31Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,618m2
32Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,86m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,86m2
34Lắp dựng hoa sắt cửa, cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,618m2
35SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,316m2
36SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,328m2
37SX lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhôm, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,96m2
B CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT456,838m2
2Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT456,838m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT456,838m2
4Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176,891m2
5Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT388,071m2
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (phần tường không dóc vữa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT594,14m2
7Phun nước tạo ẩm phần tường tróc trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
8Quét nước xi măng tạo dính bámTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176,891m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176,891m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,638m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,253m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,253m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT388,071m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT594,14m2
15Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt lan can hành lang con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,992m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,992m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,992m2
18Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT605,58m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT605,58m2
20Vệ sinh + mài lại lớp trát granito mặt bậc, cổ bậc, tay vịn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,062m2
21Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm thang, bản thang, lan can thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,227m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,227m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tầng 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT173,76m2
24Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT272,64m
25Phá dỡ tường chèn khuôn cửa xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,052m3
26Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,984m3
27Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,748m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,748m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,748m2
30Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,88m2
31Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,5m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,5m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa, cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,88m2
34SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,592m2
35SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,328m2
36SX lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhôm, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,552m2
C CẢI TẠO TẦNG 3
1Tháo dỡ bục sân khấu gỗ và vận chuyển xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT454,216m2
3Xây tường chắn+tam cấp sân khấu bằng gạch không nung (6,0x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,471m3
4Bê tông xốp tôn nền sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,821m2
5Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT454,216m2
6Lát đá băng viền sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,198m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT451,882m2
8Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170,436m2
9Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT385,849m2
10Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (phần tường không dóc vữa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT554,547m2
11Phun nước tạo ẩm phần tường tróc trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
12Quét nước xi măng tạo bám dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170,436m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170,436m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,931m2
15Công tác bả tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,505m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,505m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT385,849m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT554,547m2
19Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt lan can hành lang con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,992m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,992m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,992m2
22Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT624,175m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT624,175m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT173,92m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT272m
26Phá dỡ tường chèn khuôn cửa xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,048m3
27Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,984m3
28Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,658m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,658m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,658m2
31Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,016m2
32Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,782m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,782m2
34Lắp dựng hoa sắt cửa, cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,016m2
35SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,024m2
36SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,328m2
37SX lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhôm, kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa) hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,256m2
D CẢI TẠO MÁI
1Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,181m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,181m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,181m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT232,152m2
5Chống thấm sàn sê nô bằng giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT320,627m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT232,152m2
E VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,021m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,021m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,021m3
F DÀN GIÁO, CÁC CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,304100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,429100m2
3Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.730,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->