Gói thầu: Gói thầu Xây dựng số 02 (HM: Đường nội bộ + Hố xử lý rác + Hàng rào, cổng ngõ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây dựng số 02 (HM: Đường nội bộ + Hố xử lý rác + Hàng rào, cổng ngõ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Nam Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 13:15:00 đến ngày 2022-07-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,651,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.976E9 VND(4), trong vòng 6(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị từ 4,655 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Khu xử lý rác thải công nghệ chôn lấp. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.- Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.655.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Khu xử lý rác thải công nghệ chôn lấp, cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. - Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (0,8m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (6 T ≤ ô tô ≤ 10 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây dựng số 02 (HM: Đường nội bộ + Hố xử lý rác + Hàng rào, cổng ngõ) Khu xử lý rác thải Chà Vàl 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Nam Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung quy định tại mục 5 chương 1 phần I của E-CDNT và mục 1 chương 3 phần I của E-CDNT. - Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo Mẫu số 01/TB-XNNV Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3840066; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.792271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 0235.3811625, 0235.3810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *A\ Đường nội bộ | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4731 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6947 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9924 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7988 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4731 | 100m3 |
| C | Mặt đường Tuyến T1 | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9926 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9813 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | tấn |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | tấn |
| D | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2188 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2755 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 11 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,375 | 1m2 |
| 12 | Dán màng phản quang đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| E | *B\ Hố xử lý rác | |||
| F | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,12 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,599 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,7708 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 229,1745 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,7708 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,599 | 100m3 |
| G | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7392 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,81 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,56 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng chống dầu tưởng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8755 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép giằng chống đầu tưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,235 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6182 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, D=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5563 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, D=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0421 | tấn |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| H | Mương thu nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9007 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6754 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7605 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,888 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,264 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3962 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | 100m2 |
| 10 | Khớp nối dán 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2208 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2797 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4973 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,255 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | Bể xử lý nước rỉ rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0596 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,946 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4338 | 100m2 |
| 7 | Tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0815 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7615 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8386 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, D=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3573 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, D=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6516 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lưới chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | CK |
| J | Hố chôn rác | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8348 | 100m2 |
| 2 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,8752 | 1m3 |
| 3 | Tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,4524 | 1m3 |
| 4 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8724 | 100m2 |
| 5 | Hàn màng chống thầm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 921,1 | m |
| 6 | Thi công ô ngăn chống cháy bằng tấm Neoweb trên mái trong hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9255 | 100m2 |
| 7 | Rải đá cấp phối trên tấm neoweb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,255 | m3 |
| K | Tường neo màng HDPE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3937 | 100m2 |
| L | Phân việc khác | |||
| 1 | Trồng cỏ mái ta luy âm bờ bao hố chôn lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,686 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước cỏ trồng mái ta luy âm bờ bao hố chôn lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,744 | 100m2/lần |
| 3 | Vận chuyển các vật tư chưa tính phí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 4 | Trồng keo tai tượng (03m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cây |
| M | *C\ Hàng rào, cổng ngõ | |||
| N | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,933 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 10 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,208 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,52 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m2 |
| O | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,312 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,272 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,426 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9104 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9937 | tấn |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt dây kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.976E9 VND(4), trong vòng 6(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị từ 4,655 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Khu xử lý rác thải công nghệ chôn lấp. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.- Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.655.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Khu xử lý rác thải công nghệ chôn lấp, cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | - Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. - Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (0,8m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (6 T ≤ ô tô ≤ 10 T) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 3 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi