Gói thầu: Gói thầu Xây dựng số 01 (HM: Đường trục chính + Cầu bản Km0+68,64)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730086-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu Xây dựng số 01 (HM: Đường trục chính + Cầu bản Km0+68,64)
Số hiệu KHLCNT 20220661718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Nam Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 13:11:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,110,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.665E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị từ 3,577 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.- Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.577.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (0,8m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (10 T ≤ ô tô ≤ 15 T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu (6T≤ cần cẩu≤ 16T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây dựng số 01 (HM: Đường trục chính + Cầu bản Km0+68,64)
Khu xử lý rác thải Chà Vàl
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Nam Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3840066; Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán công trình: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Định An; địa chỉ: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Trắc Địa Việt - Chi nhánh huyện Nam Giang; địa chỉ: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ & Hạ tầng huyện Nam Giang; địa chỉ: TT Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phước 7 Group; địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3840066; Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung quy định tại mục 5 chương 1 phần I của E-CDNT và mục 1 chương 3 phần I của E-CDNT. - Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo Mẫu số 01/TB-XNNV Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3840066; Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.792271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 0235.3811625, 0235.3810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *A\ Đường trục chính
B Nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V46,0305100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7756100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V187,2169100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9326100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m3
6Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
7Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IMô tả kỹ thuật theo Chương V90,471m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2912100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3287100m3
10Lu lèn nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2862100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7756100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V188,1495100m3
13Xúc đá sau khi phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m3
14Vận chuyển đá sau khi phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3847100m3
C Mặt đường
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9824100m2
2Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,1m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2405100m2
4Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4566tấn
5Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2609tấn
D Cọc tiêu
1Đào móng cột, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7681m3
2Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,576m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8192100m2
6Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7053tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2022tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4704100m2
10Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1281 cấu kiện
11Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,441m2
12Dán màng phản quang đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2544m2
E Cống tiêu D100 tại Km0+131 và Km0+240
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0803100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9241100m3
3Bê tông ống buy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5264m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1347tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4552tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1053100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V161 ống cống
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0452m3
11Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1384m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1595100m2
13Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2998m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5917100m2
15Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
16Bê tông mái ta luy M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4102m3
17Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4532100m2
F Cống tiêu D100 tại Km0+345
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6511100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953100m3
3Bê tông ống buy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4178m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0589tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1992tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4836100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 ống cống
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
11Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m2
13Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2386m3
14Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2011100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
G Mương tiêu dọc
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,2711m3
2Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3808m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7587100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9161 cấu kiện
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8902m3
6Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V341,04m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
8Khớp nối dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8088m2
H *B\ Cầu bản Km0+68,64
I Đường công vụ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2797100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5492100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0553100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5272100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4298100m3
6Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,323100m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646100m3
8Lu lèn nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7574100m2
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V511 rọ
10Phá dỡ kết cấu rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
J Đê quây hố móng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2925100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2925100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8675100m3
K Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu, 30MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,908m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3561tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4851tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4564tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D=28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2891tấn
L Đà giáo thi công mặt cầu
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4676tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7851tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7851tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8736tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8736tấn
M Lan can cầu
1Bê tông lan can, 20MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6272m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3392100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0928100m
6Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
7Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,161m2
N Bản dẫn
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4761tấn
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
O Mố cầu
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3774100m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V16,17431m3
3Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,321m3
4Xúc đá sau phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3774100m3
5Vận chuyển đá sau phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6323100m3
6Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
7Vữa Sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6169lít
8Bê tông mũ mố, 25MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,268m3
9Bê tông mố cầu, 20MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4m3
10Bê tông bù móng mố, 16 MPa, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,35m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255100m2
12Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2517tấn
13Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777tấn
14Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, D=28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3674tấn
P Đà giáo thi công mố cầu
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,381tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,381tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1508tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1508tấn
5Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2761m3
6Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2761m3
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
Q Trụ cầu
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0851100m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V46,50431m3
3Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,71m3
4Xúc đá sau phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0851100m3
5Vận chuyển đá sau phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6971100m3
6Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
7Vữa Sikagrout 214-11 lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V37,388lít
8Bê tông mũ mố, 25Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4742m3
9Bê tông trụ 20MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,392m3
10Bê tông bù móng 16MPa, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,26m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6357100m2
12Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609tấn
13Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7899tấn
14Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, D=28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
R Đà giáo thi công trụ cầu
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1616tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4343tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4343tấn
4Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1884tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1884tấn
7Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0081m3
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
S Tường chắn
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5391100m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V23,10431m3
3Xúc đá sau phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5391100m3
4Vận chuyển đá sau phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7701100m3
5Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
6Vữa Sikagrout 214-11 lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V36,0032lít
7Bê tông móng 20MPa, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,215m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6876100m2
9Bê tông tường 20 MPa, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,7647m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7334100m2
T Gia cố mái ta luy đầu cầu
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5248100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4049100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0904m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2684m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5043100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0249100m2
7Bê tông mái ta luy M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3733m3
8Bê tông lề đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3008m3
U Dàn giáo phục vụ thi công tường cánh
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7334100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.665E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị từ 3,577 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.- Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.577.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.22
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,8m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.2
2 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
3 Ô tô tự đổ (10 T ≤ ô tô ≤ 15 T) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.2
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.2
6 Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.2
7 Máy thuỷ bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
8 Cần cẩu (6T≤ cần cẩu≤ 16T) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->