Gói thầu: Gói số 1 – Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732091-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói số 1 – Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 13:10:00 đến ngày 2022-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,068,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng có công tác thực hiện phần hạ tầng: đắp cát, sân đường, thoát nước ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ;-Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ;-Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn toàn lao động;-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Đã từng phụ trách giám sát An toàn lao động 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ;-Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân ;-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ;-Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ( xe ben ) : Tải trọng ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị định vị, đo đạc công trình: máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào ≥ 03 m³Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít:Tài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bêtông cầm tay.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1 – Thi công xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo vỉa hè trên các tuyến đường thuộc thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tư cách hợp lệ: + Theo nội dung yêu tại Mục I – Chương III 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; + Cam kết cấp tín dụng; 2.2.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; - Các tài liệu khác nếu có yêu cầu: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công.... 2.3.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.; - Bản cam kết cá nhân: Cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu nếu có yêu cầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư/Các tài liệu khác tương đương. - Các tài liệu khác nếu yêu cầu cung cấp: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công.... *Cam kết nhà thầu: + Cam kết sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất đến bên mời thầu để phỏng vắng nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu, nhằm xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; + Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. + Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, thiết bị, cung cấp tài liệu làm rõ…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Thành Hưng. Địa chỉ: Số 295, tổ 10, ấp Mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, xã Thành Đông, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.760.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Tân. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO VỈA HÈ TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN TÂN QUỚI, HUYỆN BÌNH TÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 52,2555 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 63,34 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch đất nung (tháo dỡ gạch hiện trạng) | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 2.575,22 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 2,794 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 2,052 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót nền | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 28,9192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 257,522 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 12,668 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bó vỉa | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 4,8772 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 93,9966 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 2.575,22 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 1,2364 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 3,454 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 32,97 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 2,176 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 6,256 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 0,2111 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 0,3808 | tấn |
| 23 | Trải nilong lót | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 2,0993 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 0,5859 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =08mm | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 1,1471 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 0,2275 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 1,6495 | tấn |
| 28 | Thép V50x50x3 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 1.649,52 | kg |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 20,2635 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 237 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M300, XM PCB40 | Đảm bảo yêu cầu tại Chương V | 21,5148 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng có công tác thực hiện phần hạ tầng: đắp cát, sân đường, thoát nước ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ;-Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 1 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ;-Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn toàn lao động;-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Đã từng phụ trách giám sát An toàn lao động 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ;-Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân ;-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ;-Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ( xe ben ) : Tải trọng ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 2 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình: máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 3 | Xe đào ≥ 03 m³Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít:Tài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và kiểm định thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và kiểm định thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 7 | Máy khoan bêtông cầm tay.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và kiểm định thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 8 | Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn thiết bị và kiểm định thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi