Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732098-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 13:08:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,434,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng Công trình dân dụng, Cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương tự;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương tự;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sân, rãnh thoát nước và các hạng mục phụ trợ trường THCS Bảo Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Bảo Khê, Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD; địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Bảo Khê, Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Bảo Khê, Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Bảo Khê, Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7837m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,83651m3
4Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1457100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,0502m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,0502m3
7Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5846100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,221m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,592m3
10Trát rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,6m2
11Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,094m2
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,017100m2
13Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8484tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,5814m3
15Lắp đặt tấm đan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2901cấu kiện
16Tấm đan gang KT 860x430mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20tấm
17Ván khuôn móng bồn câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2809100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0394m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9776m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,6745m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 6x24cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,607m2
22Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5104m3
23Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0643100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,104m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,381m3
26Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4431m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6916m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,215m3
30Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0061tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0457tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4615m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0938100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1091100m3
36Rải nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2181100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,181m3
38Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,47m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,1224m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,1224m2
41Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0651100m2
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1598100m3
43Rải NilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,58100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,6324m3
45Lát nền gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.512,65m2
B HM: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,10551m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9966100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0409100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5797m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0806100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0436tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2254tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3364m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,071m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1108m3
11Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0072tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0298tấn
14Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3694m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2701100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3/1km
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8952100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2633100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0954tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3223tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6822m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,629m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2717tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1799100m2
27Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6036m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3912tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7779100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5394m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6161m3
32Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
34Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0748m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3936m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,4642m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,1514m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9888m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật157,12m
40Soi chỉ lõm cột, tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,26m
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,3m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,16m
43Ốp tường trụ, cột - Đá bóc lồi KT 100x200mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8528m2
44Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,916m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,8356m2
46Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5115tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,79841m2
48Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5115tấn
49Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3985100m2
50Lợp ngói nóc (3v/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61viên
51Gắn chữ inox mạ đồng, cao 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40chữ cái
52Gắn chữ inox mạ đồng, cao 120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43chữ cái
53Gắn chữ inox mạ đồng, cao 70mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50chữ cái
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1604tấn
55Gia công cổng sắt, thép đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3283tấn
56Gia công cổng sắt, thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2056tấn
57Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,03m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,25m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,36741m2
60Mũi gang đúc tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
61Mũi gang đúc cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
C HM: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,17691m3
2Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1232m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6632m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4272m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0403100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0542tấn
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6653m3
9Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0363100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0374100m3
11Rải NilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1069100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0693m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3874m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7398m3
15Ván khuôn gỗ giằng tường, giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0477100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0215tấn
18Bê tông giằng tường, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3093m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0998tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4752m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2179100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1654tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0328tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
27Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1289tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1289tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,761m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1771100m2
31Tôn úp lóc khổ 300mm dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9134m
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,828m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,7994m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,872m2
35Soi chỉ lõm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,12m
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,828m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,6714m2
39Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,384m2
40Láng nền bù vênh, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6224m2
41Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6224m2
42SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay gồm: 03 bản lề 3D GQ, 1 khóa đa điểm GQChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
43SX cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38; phụ kiện cửa 4 cánh mở lùa gồm: 6 bánh xe đơn, 2 khóa sò, 3 giảm chấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,561m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1375tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,561m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,99971m2
47Lắp đặt tủ điện KT 150x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt đế nhựa công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
51Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, bóng led 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt đèn sát trần 15WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47m
59Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
D HM: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cổng sắt, hoa sắt tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5378tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9258m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5209m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8583m3
5Đào móng cổng để phá dỡ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,74231m3
6Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1174100m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,92m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0573tấn
9Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0476tấn
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,66m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1404m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6824m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7088m3
14Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9044m2
15Đào móng để phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,55731m3
16Đắp đất hoàn trả nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0656100m3
17Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,35m2
18Phá dỡ nền gạch lát sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.137,93m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,793m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1379100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,4525m3
22Vận chuyển phế thải 4Km tiếp theo bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,4525m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng Công trình dân dụng, Cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương tự;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu65
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương tự;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->