Gói thầu: Sửa chữa, làm mới phần hạ tầng đặt ống và xây hố ga kéo cáp ngầm thông tin để di chuyển tổng đài về vị trí mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714958-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Sửa chữa, làm mới phần hạ tầng đặt ống và xây hố ga kéo cáp ngầm thông tin để di chuyển tổng đài về vị trí mới
Số hiệu KHLCNT 20220707575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:35:00 đến ngày 2022-07-16 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 944,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83474E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng phải là thi công công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình bệnh viện (Bệnh viện từ hạng 1 trở lên), loại công trình dân dụng. Thời gian thi công tính cả ngày nghỉ lễ, tết, kể từ ngày khởi công có tính đến điều kiện thời tiết và các công việc đột xuất của khoa, Bệnh viện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 661.441.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.323.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (ưu tiên các hạng mục công trình cải tạo, sửa chữa trong Bệnh viện)- Đính kèm bản sao y có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (ưu tiên các hạng mục công trình cải tạo, sửa chữa trong Bệnh viện);- Đính kèm bản sao y có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động: số lượng 10 người (bao gồm ngành nghề thợ: xây dựng, cơ khí, điện nước…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Danh sách họ tên, ngành nghề, bậc thợ (bao gồm ảnh chụp Chứng minh thư/ Căn cước công dân, chứng chỉ nghề còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT),....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, làm mới phần hạ tầng đặt ống và xây hố ga kéo cáp ngầm thông tin để di chuyển tổng đài về vị trí mới
Sửa chữa, làm mới phần hạ tầng đặt ống và xây hố ga kéo cáp ngầm thông tin để di chuyển tổng đài về vị trí mới
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương quân đội 108, số 1 Trần Hưng Đạo, TP Hà Nội, số điện thoại: 069.572400, Fax: 02438254627
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại C&C Việt Nam; + Tư vấn thẩm định KHLCNT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần- KT, Bệnh viện Trung ương quân đội 108


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương quân đội 108, số 1 Trần Hưng Đạo, TP Hà Nội, số điện thoại: 069.572400, Fax: 02438254627


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy giới thiệu (của Giám đốc hoặc người được ủy quyền); - Hồ sơ năng lực công ty; - Báo cáo tài chính được Kiểm toán độc lập trong 03 năm (2019,2020,2021) kèm theo Bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương quân đội 108, số 1 Trần Hưng Đạo, TP Hà Nội, số điện thoại: 069.572400, Fax: 02438254627
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại- Phòng Hậu cần kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, điện thoại: 069.572156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đ/c Nguyễn Hào Hiệp, Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần - kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 035.2590869
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, làm mới phần hạ tầng đặt ống và xây hố ga kéo cáp ngầm thông tin để di chuyển tổng đài về vị trí mới
1Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 lỗ khoan
2Cắt xẻ mạch gạch ốp để đục tường đấu nối đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
4Đục lỗ thông tường lắp đặt đường ống cấp thoát nước chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
7Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
8Vách kính, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,97m2
9Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36,97m2
10Cửa đi 1 cánh, nhựa uPVC hãng Sparlee, kính 2 lớp 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
12Bộ khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
14Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0845tấn
15Lắp đặt cột thép các loại để gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0845tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
17Cung cấp lắp đặt sàn nâng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V87,678m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7678m2
20Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,678m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
22Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt siphong thoát chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Van chặn PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
29ống nhựa PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
30Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
34Cút nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
36Phá dỡ nền gạch xi măng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V135m2
37Phá dỡ nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (tính 70% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3566100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 30% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,141m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7041m3
41Xúc phế thải lên xe để chuyển điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5734100m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,344m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,344m3
44Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,354m3
45Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,164m3
46Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,6m2
47Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V177m3
49Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
50Lắp đặt hoàn trả tấm bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
53Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m2
54Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
56Lát hoàn trả đá vỉa hè - Tiết diện đá ≤30x15, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
57Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
58Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V231 đoạn ống
60Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7100 m
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
63Lắp đặt thang cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
64Lắp đặt tủ aptomat KT 600x450x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
65Lắp đặt công tơ điện 3 pha trực tiếp 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66MCCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67MCB 1P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Dây cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x6.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
69Dây tiếp địa Cu/PVC 450/750V 1x2.5/EMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
70Ống luồn dây điện đàn hồi D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
71Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
B Lắp đặt bổ sung 01 điều hòa và di chuyển 01 dàn lạnh cho Phòng Tổng đài- Ban Quản lý chất lượng- Tầng 1 Nhà chỉ huy
1Tháo dỡ dàn lạnh kiểu gắn tường
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt điều hòa kiểu gắn tườngô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
3Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
8Gia công và lắp đặt giá đỡ ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
9Ga bổ sung R32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
10Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bao che ống đồng, nước, KT:100x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
11Lắp đặt ống nhựa nổi PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, PVC 27, dầy 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
14Gia công và lắp đặt giá đỡ ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
15Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
16Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
17Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
18Điều hòa cục bộ treo tường - 1 chiều thường, loại 18,000Btu/h, ga R32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83474E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng phải là thi công công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình bệnh viện (Bệnh viện từ hạng 1 trở lên), loại công trình dân dụng. Thời gian thi công tính cả ngày nghỉ lễ, tết, kể từ ngày khởi công có tính đến điều kiện thời tiết và các công việc đột xuất của khoa, Bệnh viện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 661.441.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.323.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. 1 - Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (ưu tiên các hạng mục công trình cải tạo, sửa chữa trong Bệnh viện)- Đính kèm bản sao y có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. 1 - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (ưu tiên các hạng mục công trình cải tạo, sửa chữa trong Bệnh viện);- Đính kèm bản sao y có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu;33
3 Công nhân lao động: số lượng 10 người (bao gồm ngành nghề thợ: xây dựng, cơ khí, điện nước…) 10 + Danh sách họ tên, ngành nghề, bậc thợ (bao gồm ảnh chụp Chứng minh thư/ Căn cước công dân, chứng chỉ nghề còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT),....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2,5T Ô tô tự đổ 2,5T1
2 Máy trộn vữa ≥80L Máy trộn vữa ≥80L1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Máy cắt Máy cắt1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->