Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt chống sét cho hệ thống camera giám sát các cơ sở điều hành bay, cơ sở CNS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692160-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt chống sét cho hệ thống camera giám sát các cơ sở điều hành bay, cơ sở CNS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:00:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,179,322,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768983519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.537967E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Trong đó:- Hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô: Là hợp đồng có đầy đủ hạng mục xây dựng hệ thống tiếp đất, chống sét; hoặc hợp đồng nâng cấp, cải tạo, lắp đặt hệ thống tiếp đất hoặc chống sét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh (Không đánh giá loại công trình và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 825.525.642 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp, hoặc điện, hoặc điện tử viễn thông, hoặc CNTT);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, lắp đặt công trình trong đó có hạng mục chống sét, tiếp đất và phải có xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin này hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.- Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng dân dụng-công nghiệp, hoặc điện, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin).- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị tương ứng với ngành nghề ghi trên bằng Đại học còn hiệu lực hoặc Bản chụp chứng thực Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp, hoặc điện, hoặc điện tử viễn thông, hoặc CNTT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo điện trở đất này là thiết bị đo điện, thử nghiệm điện chuyên dùng để đo, kiểm tra về điện trở. Thiết bị có cấu tạo linh hoạt với thiết kế nhỏ gọn giúp người dùng dễ dàng tiến hành đo đạc, thời gian đáp ứng nhanh, kết quả đo với độ chính xác và tin cậy cao. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kềm bấm cáp mạng RJ45 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng được để bấm và cắt dây cáp mạng, bấm cho hạt mạng RJ45. Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn, dể dàng để mang vác để thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kềm cắt ống nhựa PVC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng cắt được ống nhựa PVC có đường kính lớn hơn 20mm. Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn, dể dàng để mang vác để thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt chống sét cho hệ thống camera giám sát các cơ sở điều hành bay, cơ sở CNS Bổ sung chống sét cho hệ thống camera giám sát các cơ sở điều hành bay, cơ sở CNS thuộc Công ty Quản lý bay miền Trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Trung; Địa chỉ: Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3614516, Số fax: 0236.3825349. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Quản lý bay miền Trung - Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3614516 ; Số fax: 0236.3825349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Quản lý bay miền Trung - Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3614516 ; Số fax: 0236.3825349 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt, xây dựng hệ thống chống sét cho hệ thống camera giám sát tại Trung tâm KS TC-TS Đà Nẵng | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera - PoE | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải Cáp UTP Cat6 / UTP Cable | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 75 | mét |
| 3 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 275 | mét |
| 4 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 150 | mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 445 | mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu điện ngoài trời IP65, KT 200x120x75mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối chứa bảng đồng, KT 200x200x120mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | Hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bảng đồng tiếp địa lắp trụ camera, KT 150x50x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | Bảng |
| 9 | Mối hàn hóa chất nhiệt Cadweld | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | mối |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II ( tính 20% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5,49 | m³ |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,22 | 100m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9,9 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,27 | 100m³ |
| 14 | Hoàn trả bê tông nền đường, bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9,9 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9,9 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9,9 | m³ |
| 17 | Cung cấp Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 18 | Chi phí chạy thử thiết bị | 1 | lần | |
| B | Lắp đặt, xây dựng hệ thống chống sét cho hệ thống camera giám sát tại Trung tâm KS TC-TS Cam Ranh | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera - PoE | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải Cáp UTP Cat6 / UTP Cable | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 75 | mét |
| 3 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 656 | mét |
| 4 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 50 | mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 656 | mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu điện ngoài trời IP65, KT 200x120x75mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối chứa bảng đồng, KT 200x200x120mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | Hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bảng đồng tiếp địa lắp trụ camera, KT 150x50x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | Bảng |
| 9 | Mối hàn hóa chất nhiệt Cadweld | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | mối |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 240V, dòng tải 20A. | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II ( tính 20% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 11,18 | m³ |
| 12 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,45 | 100m³ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,55 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,56 | 100m³ |
| 15 | Hoàn trả bê tông nền đường, bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,55 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,55 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,55 | m³ |
| 18 | Cung cấp Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 19 | Cung cấp Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 240V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Chi phí chạy thử thiết bị | 1 | lần | |
| C | Lắp đặt, xây dựng hệ thống chống sét cho hệ thống camera giám sát tại Đài KSKL Phú Bài | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera - PoE | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải Cáp UTP Cat6 / UTP Cable | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 60 | mét |
| 3 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 164 | mét |
| 4 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 315 | mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 479 | mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu điện ngoài trời IP65, KT 200x120x75mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối chứa bảng đồng, KT 200x200x120mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | Hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bảng đồng tiếp địa lắp trụ camera, KT 150x50x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | Bảng |
| 9 | Mối hàn hóa chất nhiệt Cadweld | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | mối |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II ( tính 20% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6,02 | m³ |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m³ |
| 14 | Hoàn trả bê tông nền đường, bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9 | m³ |
| 17 | Cung cấp Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Chi phí chạy thử thiết bị | 1 | lần | |
| D | Lắp đặt, xây dựng hệ thống chống sét cho hệ thống camera giám sát tại Đài KSKL Chu Lai | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera - PoE | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải Cáp UTP Cat6 / UTP Cable | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 45 | mét |
| 3 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 75 | mét |
| 4 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 110 | mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 185 | mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu điện ngoài trời IP65, KT 200x120x75mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 8 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối chứa bảng đồng, KT 200x200x120mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bảng đồng tiếp địa lắp trụ camera, KT 150x50x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | Bảng |
| 9 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II ( tính 20% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,03 | m³ |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m³ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3,75 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m³ |
| 13 | Hoàn trả bê tông nền đường, bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3,75 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3,75 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3,75 | m³ |
| 16 | Cung cấp Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Chi phí chạy thử thiết bị | 1 | lần | |
| E | Lắp đặt, xây dựng hệ thống chống sét cho hệ thống camera giám sát tại Đài KSKL Pleiku | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera - PoE | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải Cáp UTP Cat6 / UTP Cable | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 70 | mét |
| 3 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 290 | mét |
| 4 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 150 | mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 440 | mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu điện ngoài trời IP65, KT 200x120x75mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 13 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối chứa bảng đồng, KT 200x200x120mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | Hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bảng đồng tiếp địa lắp trụ camera, KT 150x50x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | Bảng |
| 9 | Mối hàn hóa chất nhiệt Cadweld | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | mối |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II ( tính 20% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5,79 | m³ |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,23 | 100m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4,44 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,29 | 100m³ |
| 14 | Hoàn trả bê tông nền đường, bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4,44 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4,44 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4,44 | m³ |
| 17 | Cung cấp Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 18 | Chi phí chạy thử thiết bị | 1 | lần | |
| F | Lắp đặt, xây dựng hệ thống chống sét cho hệ thống camera giám sát tại Đài KSKL Tuy Hòa | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera - PoE | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera - Cáp đồng trục | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, kéo rải Cáp UTP Cat6 / UTP Cable | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | mét |
| 4 | Cung cấp, kéo rải Cáp đồng trục RG6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 50 | mét |
| 5 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 25 | mét |
| 6 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 135 | mét |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 160 | mét |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu điện ngoài trời IP65, KT 200x120x75mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối chứa bảng đồng, KT 200x200x120mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | Hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bảng đồng tiếp địa lắp trụ camera, KT 150x50x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | Bảng |
| 11 | Mối hàn hóa chất nhiệt Cadweld | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | mối |
| 12 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II ( tính 20% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,03 | m³ |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m³ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,7 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m³ |
| 16 | Hoàn trả bê tông nền đường, bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,7 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,7 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,7 | m³ |
| 19 | Cung cấp Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp Thiết bị chống sét trên đường truyền E1, cáp đồng trục, đầu nối BNC (tốc độ truyền đến 16Mb/s), khả năng tản dòng sét 20kA, điện áp kẹp 12V | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt sét 1 pha, điện áp 240V, chịu cường độ dòng sét 50kA L-N và 65kA N-E, có cờ báo thiết bị hoạt động. | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Chi phí chạy thử thiết bị | 1 | lần | |
| G | Lắp đặt, xây dựng hệ thống chống sét cho hệ thống camera giám sát tại Trạm Radar – Thông tin Sơn Trà 1 | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera - PoE | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải Cáp UTP Cat6 / UTP Cable | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 60 | mét |
| 3 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 80 | mét |
| 4 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 55 | mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 120 | mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu điện ngoài trời IP65, KT 200x120x75mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối chứa bảng đồng, KT 200x200x120mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bảng đồng tiếp địa lắp trụ camera, KT 150x50x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | Bảng |
| 9 | Mối hàn hóa chất nhiệt Cadweld | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | mối |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II ( tính 20% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,28 | m³ |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m³ |
| 14 | Hoàn trả bê tông nền đường, bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 17 | Cung cấp Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Chi phí chạy thử thiết bị | 1 | lần | |
| H | Lắp đặt, xây dựng hệ thống chống sét cho hệ thống camera giám sát tại Trạm Radar – Thông tin Quy Nhơn | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera - PoE | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải Cáp UTP Cat6 / UTP Cable | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 50 | mét |
| 3 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 125 | mét |
| 4 | Cung cấp, kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2, loại vàng xanh để thoát sét | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 50 | mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 140 | mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu điện ngoài trời IP65, KT 200x120x75mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối chứa bảng đồng, KT 200x200x120mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bảng đồng tiếp địa lắp trụ camera, KT 150x50x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | Bảng |
| 9 | Mối hàn hóa chất nhiệt Cadweld | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | mối |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II ( tính 20% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,83 | m³ |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% khối lượng đất đào) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,07 | 100m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,91 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,09 | 100m³ |
| 14 | Hoàn trả bê tông nền đường, bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,91 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,91 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 2,5 tấn | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,91 | m³ |
| 17 | Cung cấp Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Chi phí chạy thử thiết bị | 1 | lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768983519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.537967E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Trong đó:- Hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô: Là hợp đồng có đầy đủ hạng mục xây dựng hệ thống tiếp đất, chống sét; hoặc hợp đồng nâng cấp, cải tạo, lắp đặt hệ thống tiếp đất hoặc chống sét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh (Không đánh giá loại công trình và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 825.525.642 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp, hoặc điện, hoặc điện tử viễn thông, hoặc CNTT);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, lắp đặt công trình trong đó có hạng mục chống sét, tiếp đất và phải có xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin này hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.- Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng dân dụng-công nghiệp, hoặc điện, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin).- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị tương ứng với ngành nghề ghi trên bằng Đại học còn hiệu lực hoặc Bản chụp chứng thực Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp, hoặc điện, hoặc điện tử viễn thông, hoặc CNTT). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở tiếp địa | Dụng cụ đo điện trở đất này là thiết bị đo điện, thử nghiệm điện chuyên dùng để đo, kiểm tra về điện trở. Thiết bị có cấu tạo linh hoạt với thiết kế nhỏ gọn giúp người dùng dễ dàng tiến hành đo đạc, thời gian đáp ứng nhanh, kết quả đo với độ chính xác và tin cậy cao. | 1 |
| 2 | Kềm bấm cáp mạng RJ45 | Thiết bị sử dụng được để bấm và cắt dây cáp mạng, bấm cho hạt mạng RJ45. Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn, dể dàng để mang vác để thi công, lắp đặt. | 2 |
| 3 | Kềm cắt ống nhựa PVC | Thiết bị sử dụng cắt được ống nhựa PVC có đường kính lớn hơn 20mm. Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn, dể dàng để mang vác để thi công, lắp đặt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi