Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm tập kết, mua bán, trung chuyển hàng hóa phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm tập kết, mua bán, trung chuyển hàng hóa phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 14:22:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình loại khác, cấp IV trở lên, có các hạng mục như công trình đang xét (tối thiểu phải có các hạng mục mái che, tường rào, sân bê tông)) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp các hạng mục tương tự công trình đang xét ≥ 2.725.613.800 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh sẽ căn cứ phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong gói thầu để xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu. Từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng với tỷ lệ phân chia và hạng mục công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.613.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 cán bộ có chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm tập kết, mua bán, trung chuyển hàng hóa phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang Xây dựng hạ tầng điểm tập kết, mua bán, trung chuyển hàng hóa phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang.
Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang;
Điện thoại: 02073 818 346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3994 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7276 | tấn |
| 9 | Bu lông + đai ốc M27 L=900 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 10 | Bu lông + đai ốc M22 L=60 liên kết kèo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6826 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6826 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6682 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6682 | tấn |
| 15 | Cáp giằng D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,2 | kg |
| 16 | Bản mã giằng chéo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,04 | kg |
| 17 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 18 | kẹp xiết cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5281 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4307 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9587 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,5528 | 1m2 |
| 23 | Bu lông + đai ốc M12 L=80 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.040 | bộ |
| 24 | Bu lông + đai ốc M14 L=60 liên vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | bộ |
| 25 | Lợp mái bằng vòm, chiều dày tôn 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3952 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 27 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 32 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Aptomat MCCB 3 pha- 50A Icu=30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 1 pha 2 cực - 20A Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng công nghiệp 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 7 | Ống đàn hồi luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Ống đàn hồi luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Tủ điện tổng KT 500*300*150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 12 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 +M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 15 | Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m (vl=0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép dẹt 40*4mm chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét (VL=0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 22 | Thép L 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 24 | Đai inox 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 27 | Bộ đấu nối tiếp địa (KZ-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 29 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 30 | Hộp đựng bình cứu hỏa + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 31 | Bình cứu hỏa MFZ4 loại 4kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 32 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,05 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền sân đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3344 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 6 | Nilong lót móng đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.973,2 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,92 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | 100m |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Nilong lót móng đổ bê tông chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4737 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lưới thép B40 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,9 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,9 | m2 |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3526 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 11 | Lấp đất chân móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7368 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 15 | Đắp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6168 | m2 |
| 17 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ cánh cổng mua thẳng cả sơn (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2937 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3742 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6447 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,857 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,572 | m3 |
| 6 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0491 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1669 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1889 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0038 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5707 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2658 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | 1cấu kiện |
| 17 | Tấm ghi gang thoát nước 900x470mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Công tháo dỡ thi công hoàn trả vỉa hè, đấu nối hệ thống rãnh thoát chung khu dân cư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Khung móng bu lông D16 bắt chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 6 | Sắt dẹt 50x5x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Khung móng bu lông D16 bắt chân tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5833 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 18 | Tai bắt tiếp địa 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 26 | Bu lông M8x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 29 | Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 33 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1385 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1255 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2655 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Kép thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Racco thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê gang cầu bích D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Khớp nối mềm BE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm BE D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Mặ bích rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | 1m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m3 |
| 21 | Cút chuyển hướng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê thu D100-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 26 | Tê thu D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn thu 50-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút chuyển hướng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 33 | Đấu nối đầu vào cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| I | NHÀ VỆ SINH + BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6034 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4249 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7783 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8624 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5311 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6318 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,387 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,387 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6651 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,592 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8376 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7408 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6464 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,344 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 23 | Soi rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,02 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m |
| 25 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | kg |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8976 | m2 |
| 32 | Vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,174 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,174 | m2 |
| 34 | Cửa kính khuôn nhôm hệ, (Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm + chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0338 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3876 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0777 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6017 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1259 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8329 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,286 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,831 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2618 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,998 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,382 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,8616 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0224 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Xi phong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Racco nhựa D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D25mm (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D20mm (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 90 | Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135° (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76-135° (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48 (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PVC D110-90° (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PVC D76-90° (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PVC D48-90° (NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch PVC D48-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PVC D48-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa D90x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 112 | Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 113 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1m3 |
| 114 | Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3376 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 118 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 121 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 122 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3991 | m3 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lấp đất chân bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6692 | m3 |
| 131 | Cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 132 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 133 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 134 | Automat tép 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 140 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Mặt viền công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 144 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 145 | Hộp nối dây 120x120x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 146 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 147 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Ghíp đấu nối AM6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Xà đón điện thép L50 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Giá, kệ đặt bình chữa cháy KT 580x250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | Cột biển báo D88 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển tròn phản quang cạnh D70cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển vuông phản quang cạnh 60cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Bệ mũi tên và mũi tên phản quang đảo giao thông (BG Hà Nội số 04/2021/CBGVL-SXD ngày 31/12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Đắp đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,536 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình loại khác, cấp IV trở lên, có các hạng mục như công trình đang xét (tối thiểu phải có các hạng mục mái che, tường rào, sân bê tông)) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp các hạng mục tương tự công trình đang xét ≥ 2.725.613.800 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh sẽ căn cứ phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong gói thầu để xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu. Từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng với tỷ lệ phân chia và hạng mục công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.613.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 cán bộ có chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe cẩu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi