Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730203-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220652598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 14:20:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.707E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý (Chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện (có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ giám sát có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông)(Bằng cấp , hợp đồng lao động có công chứng hoặc sao y bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường(Bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng hoặc sao y bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT,PCCC và khối lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên lao động phổ thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thi công công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô vận chuyển 2,5 -7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Đường vào và khuôn viên lăng mộ Nguyễn Tri Phương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phong Chương Địa chỉ: xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh TT-Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban QLDA huyện Phong Điền + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư XD Hoàng Nam; Địa chỉ: 1/120 Phan Bội Châu, Phường Trường An- Tp Huế- Điện thoại: 0941242003 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kêt quả LCNT: Công ty TNHH MTV Kiến trúc Bras và địa chỉ: 9b Kiệt 15 Tôn Quang Phiệt, P.An Đông, TP Huế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM , địa chỉ: số 1/120, đường Phan Bội Châu, phường Trường An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Chương Địa chỉ: xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh TT-Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông và dân dụng hạng III trở lên - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết quý II/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phong Chương Địa chỉ: xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh TT-Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Thu Huyền - Điện thoại: 0234. 3553562 - Địa chỉ: xã Phong Chương , huyện phong điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Thành ĐỊa chỉ: 1/120 Phan Bội Châu- Phường Trường An- Tp Huế; Điện thoại 0941242003.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch, tài chính UBND huyện Phong điền Địa chỉ: Thị trấn Huyện Phong Điền Điện thoai: 0234.8512277
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Bê tông mặt đường Dày Theo YCKT tại chương V292,6m3
2Ván khuôn KL mặt đường bê tôngTheo YCKT tại chương V192,12m2
3Lớp bạt nilongTheo YCKT tại chương V444,2m2
4Đắp cát công trình 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT tại chương V22,21m3
5Đào đất KPH bằng máy đào Theo YCKT tại chương V505,79m3
6Đào nền đường bằng máy đào Theo YCKT tại chương V33,09m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi Theo YCKT tại chương V538,88m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp IITheo YCKT tại chương V538,88m3
9Đắp nền Đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V1.257,72m3
10Vệ sinh mặt đường bằng thủ côngTheo YCKT tại chương V0,543km
11Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M300Theo YCKT tại chương V33,407m3
12Ván khuôn mặt sân bê tôngTheo YCKT tại chương V9,41m2
13Lót bạt nilongTheo YCKT tại chương V82,59m2
14Đắp cát xay công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT tại chương V4,131m3
15Đào móng bằng máy đào Theo YCKT tại chương V12,852m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi Theo YCKT tại chương V12,852m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp IITheo YCKT tại chương V12,852m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85( mua đất)Theo YCKT tại chương V52,87m3
B Cống D=0,75m(Km00+104,84)
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Theo YCKT tại chương V51 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 750mmTheo YCKT tại chương V41mối nối
3Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,204tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M300Theo YCKT tại chương V2,88m3
5Ván khuôn ống cống ống buyTheo YCKT tại chương V34m2
6Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Theo YCKT tại chương V1,4m3
7Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,52m3
8Quét nhựa nóng vào tường cốngTheo YCKT tại chương V19m2
9Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo YCKT tại chương V2,58m3
10Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,32m3
11Ván khuôn thép tườngTheo YCKT tại chương V5,42m2
12Ván khuôn KL móngTheo YCKT tại chương V9,84m2
13Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo YCKT tại chương V2,62m3
14Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,32m3
15Ván khuôn thép tườngTheo YCKT tại chương V4,76m2
16Ván khuôn KL móngTheo YCKT tại chương V9,91m2
17Đào móng bằng máy đào Theo YCKT tại chương V27,87m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi Theo YCKT tại chương V27,87m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp IITheo YCKT tại chương V27,87m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (mua đất)Theo YCKT tại chương V19,17m3
C Cống D=0,5m(Km00+165,44)
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Theo YCKT tại chương V61 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 500mmTheo YCKT tại chương V51mối nố
3Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,124tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M300Theo YCKT tại chương V2,7m3
5Ván khuôn ống cống ống buyTheo YCKT tại chương V28,8m2
6Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Theo YCKT tại chương V1,38m3
7Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,55m3
8Quét nhựa nóng vào tường cốngTheo YCKT tại chương V16,8m2
9Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo YCKT tại chương V1,41m3
10Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,16m3
11Ván khuôn thép tườngTheo YCKT tại chương V2,55m2
12Ván khuôn KL móngTheo YCKT tại chương V6,66m2
13Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo YCKT tại chương V1,46m3
14Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,16m3
15Ván khuôn thép tườngTheo YCKT tại chương V3,51m2
16Ván khuôn KL móngTheo YCKT tại chương V6,75m2
17Đào móng bằng máy đào Theo YCKT tại chương V22,84m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi Theo YCKT tại chương V22,84m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp IITheo YCKT tại chương V22,84m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (mua đất)Theo YCKT tại chương V18,56m3
D Cống D=0,5m(Km00+286,64)
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Theo YCKT tại chương V61 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 500mmTheo YCKT tại chương V51mối nố
3Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,124tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M300Theo YCKT tại chương V2,7m3
5Ván khuôn ống cống ống buyTheo YCKT tại chương V28,8m2
6Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Theo YCKT tại chương V1,38m3
7Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,55m3
8Quét nhựa nóng vào tường cốngTheo YCKT tại chương V16,8m2
9Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo YCKT tại chương V1,38m3
10Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,16m3
11Ván khuôn thép tườngTheo YCKT tại chương V2,39m2
12Ván khuôn KL móngTheo YCKT tại chương V6,67m2
13Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo YCKT tại chương V1,39m3
14Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,16m3
15Ván khuôn thép tườngTheo YCKT tại chương V3,17m2
16Ván khuôn KL móngTheo YCKT tại chương V6,71m2
17Đào móng bằng máy đào Theo YCKT tại chương V22,04m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi Theo YCKT tại chương V22,04m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp IITheo YCKT tại chương V22,04m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V18,08m3
E Cống D=0,75m(Km00+479,71)
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Theo YCKT tại chương V61 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 750mmTheo YCKT tại chương V51mối nối
3Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Theo YCKT tại chương V0,245tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống vữa BT đá 1x2 M300Theo YCKT tại chương V3,45m3
5Ván khuôn ống cống ống buyTheo YCKT tại chương V40,8m2
6Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Theo YCKT tại chương V1,73m3
7Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,64m3
8Quét nhựa nóng vào tường cốngTheo YCKT tại chương V22,8m2
9Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo YCKT tại chương V2,3m3
10Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,28m3
11Ván khuôn thép tườngTheo YCKT tại chương V4,25m2
12Ván khuôn KL móngTheo YCKT tại chương V9,13m2
13Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo YCKT tại chương V2,34m3
14Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo YCKT tại chương V0,28m3
15Ván khuôn thép tườngTheo YCKT tại chương V5,29m2
16Ván khuôn KL móngTheo YCKT tại chương V9,2m2
17Đào móng bằng máy đào Theo YCKT tại chương V34,24m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi Theo YCKT tại chương V34,24m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp IITheo YCKT tại chương V34,24m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại chương V25,13m3
F Cây xanh chiếu sáng bia
1Đào móng bằng máy đào Theo YCKT tại chương V22,832m3
2Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT tại chương V0,77m3
3Bê tông đá dăm 4x6 lót móng M100Theo YCKT tại chương V1,539m3
4Bê tông móng chiều rộng RTheo YCKT tại chương V5,092m3
5Ván khuôn KL móng cộtTheo YCKT tại chương V34,96m2
6Bulong móng 4M16x600mmTheo YCKT tại chương V19Bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng cột thép mạ kẽm cao 4,5m Đèn năng lượng mặt trời 200W(Duhal)Theo YCKT tại chương V19Cột
8Trồng cây cau ta cao 2,5-3m(thân 1,2-1,5)m d(8-10)mTheo YCKT tại chương V78Cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo YCKT tại chương V781cây/90n
10Trồng cây trúc quân tử cao 1,2-1,5mTheo YCKT tại chương V1.180cây
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏTheo YCKT tại chương V47,2m2/tháng
12Bia đá nguyên khối chạm khắc KT08x20x04mmTheo YCKT tại chương V1Cái
13Đào móng cột hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu Theo YCKT tại chương V1,008m3
14Đào móng băng có chiều rộngTheo YCKT tại chương V0,21m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT tại chương V0,406m3
16Bê tông đá dăm 4x6 lót móng M100Theo YCKT tại chương V0,462m3
17Xây BH đá chẻ (10x10x20) Vữa XM cát vàng M75Theo YCKT tại chương V0,105m3
18Bê tông móng chiều rộng RTheo YCKT tại chương V1,297m3
19Ván khuôn KL móng cộtTheo YCKT tại chương V3,8m2
20Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo YCKT tại chương V0,018Tấn
21Đắp đất(tận dụng đất)Theo YCKT tại chương V1,17m3
22Đắp đất màuTheo YCKT tại chương V0,6m3
23Trồng cỏTheo YCKT tại chương V6m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công PckTheo YCKT tại chương V6Cái
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công PckTheo YCKT tại chương V6Cái
26SXLD hàng rào lưới thép gai 2,2ly+d6mmTheo YCKT tại chương V18m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.707E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý (Chỉ huy trưởng) 1 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện (có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ giám sát có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông)(Bằng cấp , hợp đồng lao động có công chứng hoặc sao y bản chính)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 2 Kỹ sư cầu đường(Bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng hoặc sao y bản chính)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT,PCCC và khối lượng 2 Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)33
4 Nhân viên lao động phổ thông 10 Có kinh nghiệm thi công công trình giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển 10T Hoạt động bình thường1
2 Ôtô vận chuyển 2,5 -7T Hoạt động bình thường1
3 Máy hàn Hoạt động bình thường1
4 Máy trộn bê tông ≥250 l Hoạt động bình thường1
5 Đầm bàn Hoạt động bình thường1
6 Đầm cóc Hoạt động bình thường1
7 Đầm dùi Hoạt động bình thường1
8 Máy cắt thép Hoạt động bình thường1
9 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->