Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 14:20:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.707E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng giao thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý (Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện (có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ giám sát có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông)(Bằng cấp , hợp đồng lao động có công chứng hoặc sao y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường(Bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng hoặc sao y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT,PCCC và khối lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thi công công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô vận chuyển 2,5 -7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Đường vào và khuôn viên lăng mộ Nguyễn Tri Phương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông và dân dụng hạng III trở lên - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết quý II/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phong Chương
Địa chỉ: xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh TT-Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Thu Huyền - Điện thoại: 0234. 3553562 - Địa chỉ: xã Phong Chương , huyện phong điền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Thành ĐỊa chỉ: 1/120 Phan Bội Châu- Phường Trường An- Tp Huế; Điện thoại 0941242003. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, tài chính UBND huyện Phong điền Địa chỉ: Thị trấn Huyện Phong Điền Điện thoai: 0234.8512277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường Dày | Theo YCKT tại chương V | 292,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn KL mặt đường bê tông | Theo YCKT tại chương V | 192,12 | m2 |
| 3 | Lớp bạt nilong | Theo YCKT tại chương V | 444,2 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo YCKT tại chương V | 22,21 | m3 |
| 5 | Đào đất KPH bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 505,79 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 33,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 538,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 538,88 | m3 |
| 9 | Đắp nền Đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 1.257,72 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Theo YCKT tại chương V | 0,543 | km |
| 11 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M300 | Theo YCKT tại chương V | 33,407 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt sân bê tông | Theo YCKT tại chương V | 9,41 | m2 |
| 13 | Lót bạt nilong | Theo YCKT tại chương V | 82,59 | m2 |
| 14 | Đắp cát xay công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo YCKT tại chương V | 4,131 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 12,852 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 12,852 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 12,852 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85( mua đất) | Theo YCKT tại chương V | 52,87 | m3 |
| B | Cống D=0,75m(Km00+104,84) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Theo YCKT tại chương V | 5 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 750mm | Theo YCKT tại chương V | 4 | 1mối nối |
| 3 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,204 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M300 | Theo YCKT tại chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống ống buy | Theo YCKT tại chương V | 34 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo YCKT tại chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng vào tường cống | Theo YCKT tại chương V | 19 | m2 |
| 9 | Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo YCKT tại chương V | 2,58 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo YCKT tại chương V | 5,42 | m2 |
| 12 | Ván khuôn KL móng | Theo YCKT tại chương V | 9,84 | m2 |
| 13 | Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo YCKT tại chương V | 2,62 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Theo YCKT tại chương V | 4,76 | m2 |
| 16 | Ván khuôn KL móng | Theo YCKT tại chương V | 9,91 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 27,87 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 27,87 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 27,87 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (mua đất) | Theo YCKT tại chương V | 19,17 | m3 |
| C | Cống D=0,5m(Km00+165,44) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Theo YCKT tại chương V | 6 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 500mm | Theo YCKT tại chương V | 5 | 1mối nố |
| 3 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,124 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M300 | Theo YCKT tại chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống ống buy | Theo YCKT tại chương V | 28,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo YCKT tại chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,55 | m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng vào tường cống | Theo YCKT tại chương V | 16,8 | m2 |
| 9 | Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo YCKT tại chương V | 1,41 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo YCKT tại chương V | 2,55 | m2 |
| 12 | Ván khuôn KL móng | Theo YCKT tại chương V | 6,66 | m2 |
| 13 | Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo YCKT tại chương V | 1,46 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Theo YCKT tại chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Ván khuôn KL móng | Theo YCKT tại chương V | 6,75 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 22,84 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 22,84 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 22,84 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (mua đất) | Theo YCKT tại chương V | 18,56 | m3 |
| D | Cống D=0,5m(Km00+286,64) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Theo YCKT tại chương V | 6 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 500mm | Theo YCKT tại chương V | 5 | 1mối nố |
| 3 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,124 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M300 | Theo YCKT tại chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống ống buy | Theo YCKT tại chương V | 28,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo YCKT tại chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,55 | m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng vào tường cống | Theo YCKT tại chương V | 16,8 | m2 |
| 9 | Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo YCKT tại chương V | 1,38 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo YCKT tại chương V | 2,39 | m2 |
| 12 | Ván khuôn KL móng | Theo YCKT tại chương V | 6,67 | m2 |
| 13 | Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo YCKT tại chương V | 1,39 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Theo YCKT tại chương V | 3,17 | m2 |
| 16 | Ván khuôn KL móng | Theo YCKT tại chương V | 6,71 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 22,04 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 22,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 22,04 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 18,08 | m3 |
| E | Cống D=0,75m(Km00+479,71) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Theo YCKT tại chương V | 6 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 750mm | Theo YCKT tại chương V | 5 | 1mối nối |
| 3 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 0,245 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống vữa BT đá 1x2 M300 | Theo YCKT tại chương V | 3,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống ống buy | Theo YCKT tại chương V | 40,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo YCKT tại chương V | 1,73 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng vào tường cống | Theo YCKT tại chương V | 22,8 | m2 |
| 9 | Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo YCKT tại chương V | 2,3 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo YCKT tại chương V | 4,25 | m2 |
| 12 | Ván khuôn KL móng | Theo YCKT tại chương V | 9,13 | m2 |
| 13 | Bê tông móng thân rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo YCKT tại chương V | 2,34 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo YCKT tại chương V | 0,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Theo YCKT tại chương V | 5,29 | m2 |
| 16 | Ván khuôn KL móng | Theo YCKT tại chương V | 9,2 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 34,24 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi, Phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 34,24 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km Đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 34,24 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại chương V | 25,13 | m3 |
| F | Cây xanh chiếu sáng bia | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo YCKT tại chương V | 22,832 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo YCKT tại chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng M100 | Theo YCKT tại chương V | 1,539 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo YCKT tại chương V | 5,092 | m3 |
| 5 | Ván khuôn KL móng cột | Theo YCKT tại chương V | 34,96 | m2 |
| 6 | Bulong móng 4M16x600mm | Theo YCKT tại chương V | 19 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép mạ kẽm cao 4,5m Đèn năng lượng mặt trời 200W(Duhal) | Theo YCKT tại chương V | 19 | Cột |
| 8 | Trồng cây cau ta cao 2,5-3m(thân 1,2-1,5)m d(8-10)m | Theo YCKT tại chương V | 78 | Cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo YCKT tại chương V | 78 | 1cây/90n |
| 10 | Trồng cây trúc quân tử cao 1,2-1,5m | Theo YCKT tại chương V | 1.180 | cây |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ | Theo YCKT tại chương V | 47,2 | m2/tháng |
| 12 | Bia đá nguyên khối chạm khắc KT08x20x04mm | Theo YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đào móng cột hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu | Theo YCKT tại chương V | 1,008 | m3 |
| 14 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo YCKT tại chương V | 0,406 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng M100 | Theo YCKT tại chương V | 0,462 | m3 |
| 17 | Xây BH đá chẻ (10x10x20) Vữa XM cát vàng M75 | Theo YCKT tại chương V | 0,105 | m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo YCKT tại chương V | 1,297 | m3 |
| 19 | Ván khuôn KL móng cột | Theo YCKT tại chương V | 3,8 | m2 |
| 20 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo YCKT tại chương V | 0,018 | Tấn |
| 21 | Đắp đất(tận dụng đất) | Theo YCKT tại chương V | 1,17 | m3 |
| 22 | Đắp đất màu | Theo YCKT tại chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ | Theo YCKT tại chương V | 6 | m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Pck | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Pck | Theo YCKT tại chương V | 6 | Cái |
| 26 | SXLD hàng rào lưới thép gai 2,2ly+d6mm | Theo YCKT tại chương V | 18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.707E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng giao thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý (Chỉ huy trưởng) | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện (có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ giám sát có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông)(Bằng cấp , hợp đồng lao động có công chứng hoặc sao y bản chính) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 2 | Kỹ sư cầu đường(Bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng hoặc sao y bản chính) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT,PCCC và khối lượng | 2 | Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên lao động phổ thông | 10 | Có kinh nghiệm thi công công trình giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển 10T | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Ôtô vận chuyển 2,5 -7T | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 l | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi