Gói thầu: Gói thầu số 9-Lát gạch lối đi, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng công cộng và hệ thống tưới cây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9-Lát gạch lối đi, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng công cộng và hệ thống tưới cây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí kiến thiết thị chính, chỉnh trang đô thị, trung tâm xã Tân Thành 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 14:17:00 đến ngày 2022-07-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,516,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ đồng hoặc 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật , giao thông hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công lát gạch, đường đan, chiếu sáng… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc dân dụng+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc dân dụng;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Đã từng tham gia bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách bảo hộ lao động công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9-Lát gạch lối đi, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng công cộng và hệ thống tưới cây Công viên Khu tái định cư Sông Hậu (Khu 21 ha) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí kiến thiết thị chính, chỉnh trang đô thị, trung tâm xã Tân Thành 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 848294.
Số fax: 02773 848 237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773 848235. Số fax: 02773 848 330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lát gạch lối đi, vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 124,78 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2478 | 100m3 | |
| 3 | Trải nilong lót đổ bê tông | 4,657 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 465,696 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè KT gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 4.656,96 | m2 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,528 | m3 | |
| 7 | Trải nilong lót | 0,3528 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,528 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4704 | 100m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4064 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,92 | m2 | |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | 73,92 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 94,3186 | m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4785 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,358 | 100m2 | |
| 16 | Đục nhám mặt trát vữa (ĐMVD) | 13,16 | m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5604 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,398 | m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,567 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0252 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0297 | tấn | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1357 | tấn | |
| 23 | Thép V50x50x5mm | 135,7 | kg | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| B | Hệ thống chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 180 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8 | 100m3 | |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x18cm | 1.760 | viên | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 10,976 | 1m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1568 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,776 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,6912 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,1098 | 100m3 | |
| 9 | Rải cáp ngầm.Cáp điện CXV/DSTA 3x10mm2 | 0,12 | 100m | |
| 10 | Rải cáp ngầm.Cáp điện CXV/DSTA 2x6.0mm2 | 6,33 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2.Cáp điện CVV 2x4.0mm2 | 1,504 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | 6,33 | 100 m | |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 32 | đầu cáp | |
| 14 | Làm đầu cáp khô | 33 | đầu cáp | |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện -Lắp đặt tiếp địa D16, L=2.4m | 33 | bộ | |
| 16 | Rải cáp ngầm.Cáp ngầm tiếp địa C11mm2 | 0,5 | 100m | |
| 17 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | 32 | bộ | |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m. Lắp Cần đèn 3 tay 1 đỉnh: (Chùm đèn 3+1) hoa văn đúc hợp kim nhôm (3 tay + 1 đỉnh) | 32 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu. Lắp Bộ đèn trang trí D400, ánh sáng trắng | 32 | bộ | |
| 20 | Băng keo cách điện | 32 | cuộn | |
| 21 | Domino đấu dây | 64 | cái | |
| 22 | Tủ điện điều khiển trọn bộ kích thước 600x400x200 | 1 | tủ | |
| C | Hệ thống tưới cây | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 1,69 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6549 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 160,8215 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 156,6722 | m3 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,0676 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt béc phun tưới D27 ren ngoài, BK 4m | 213 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 3,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 3,42 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 8,75 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 2,13 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PVC D90mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PVC D60mm | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PVC D42mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Thập giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | 28 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Thập giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | 60 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | 153 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Côn ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 213 | cái | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,5 | m3 | |
| 26 | Trải nilong lót | 0,01 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,224 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,004 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,042 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,0187 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0448 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0022 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0036 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,252 | m3 | |
| 37 | Trải nilong lót | 0,0032 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,0315 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2268 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0192 | 100m2 | |
| 41 | Khung móng (được làm bằng 4 cây ty răng M14, dài 600mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | 1 | bộ | |
| 42 | Cung cấp + lắp đặt Tủ điện 600x400 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt CB 1P - 50A | 1 | cái | |
| 44 | Rải cáp ngầm. Cáp CVV/DSTA 3x16mm2 | 0,386 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | 0,386 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt Lupe nhựa PVC, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 49 | Máy bơm 4HP | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ đồng hoặc 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật , giao thông hoặc dân dụng, tối thiểu cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công lát gạch, đường đan, chiếu sáng… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc dân dụng+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc dân dụng;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Đã từng tham gia bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách bảo hộ lao động công trình). | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 6 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ điện | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ nước | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Xe nâng phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy đào | máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi