Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722516-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Thanh Lãng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220682741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đô thị loại V năm 2022-2023 và nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 11:13:00 đến ngày 2022-07-18 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,035,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu (cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Thanh Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang đô thị thị trấn Thanh Lãng huyện Bình Xuyên; Tuyến TDP Đồng Sáo, Yên Thần, Đồng Lý, Minh Lương và một số tuyến chiếu sáng còn lại của các tổ dân phố; Hạng mục: Nền mặt đường, cây xanh và điện chiếu sáng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí đô thị loại V năm 2022-2023 và nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 06/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 292,92m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,072100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,64m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 896,95m3
5Vận chuyển đất không thích hợp đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,072100m3
6Vận chuyển đất đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,866100m3
7Vận chuyển kết cấu bê tông phá nền đường đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,929100m3
8Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 445,2749m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 325,66m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp CPĐD loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,01100m3
2Rải Nilong lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,249100m2
3Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 232,79m3
4Ván khuôn đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,952100m2
5Bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 223,2m3
6Đục tạo nhám mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 893,68m2
7Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,135100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,444100m2
9Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,292100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,342100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,342100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,36100tấn
13Đào đất hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,15m3
14Mua + trồng cây Giáng Hương D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 551 cây / 90 ngày
16Mua + vận chuyển đất màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,16m3
17Đào móng tường chắn đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152,35m3
18Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,655100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,88m3
20Đá dăm 2x4 đệm móng tường đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,43m3
21Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,21m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,44m3
23Ván khuôn mũ tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,44100m2
24Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,44m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,32m2
26Ống nhựa thoát nước, đường kính ống D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
27Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,78m3
28Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,84m3
29Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 453,245m3
30Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 173,58m3
31Vận chuyển tăng bo đất các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 279,3585m3
32Vận chuyển tăng bo cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,0687m3
33Vận chuyển tăng bo đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7988m3
34Vận chuyển tăng bo gạch xâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,095m3
35Vận chuyển tăng bo xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2462tấn
C RÃNH B400, RÃNH B300
1Cắt mặt đường bê tông cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,344100m
2Đá 2x4 đệm móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,25m3
3Rải Nilong lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.382,5100m2
4Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,98100m2
5Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 207,375m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 347,974m3
7Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.581,7m2
8Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,6100m2
9Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,42m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,734100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6875tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 137,655m3
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.660cấu kiện
D XÂY CƠI RÃNH CŨ
1Tháo dỡ tấm đan cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 311cấu kiện
2Cắt phá bê tông cổ rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,086m3
3Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,636m3
4Nạo vét lòng rãnh + vận chuyển dổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,56m3
5Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,488100m2
6Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,59m3
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,435100m2
8Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2336tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,11m3
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 311cấu kiện
11Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 641,14m3
12Đào di chuyển toàn bộ hệ thống đường nước sạch bị vướng mặt bằng trong quá trình thi công đường và rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.442,76m
13Thay mới một số đoạn ống bị hỏng trong quá trình đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 366,414m
14Nhân công lắp lại đồng hồ đo nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150cái
15Vận chuyển tăng bo cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,9843m3
16Vận chuyển tăng bo đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6321m3
17Vận chuyển tăng bo gạch xâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,1047m3
18Vận chuyển tăng bo xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,0438tấn
19Vận chuyển tăng bo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2006tấn
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,312m3
2Đào móng cột, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,816m3
3Vận chuyển phế thải bê tông đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,312m3
4Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,816m3
5Bê tông lót móng cột bê tông ly tâm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,208m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,788100m2
7Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,714m3
8Lắp dựng cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 311 cột
9Lắp dựng cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 571 cột
10Vận chuyển cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,5758tấn
11Khung móng bulông M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31bộ
12Làm tiếp địa cho cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 311 bộ
13Làm tiếp địa lặp lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 bộ
14Hoá chất giảm điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bao
15Lắp đặt ống nhựa HDPE 32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100 m
16Lắp cần đèn D60, treo trên cột điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 167cần đèn
17Lắp đặt đèn led 80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198bộ
18Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,94100m
19Ghíp chia dây lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 396cái
20Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,16100m
21Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,58100m
22Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng,cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,26100m
23Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây thép văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,19100m
24Đầu cốt Cu16-50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
25Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,910 vị trí
26Kẹp ngừng cáp 4*(06-35)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 474cái
27Ghía mócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 474bộ
28Đai thép không ghỉ+khoá đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 474bộ
29Ghíp nhôm rẽ nhánh: Dây chính 25-50mm2; dây nhánh 6-35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 744cái
30Bịt đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100cái
31Lắp đặt giá treo tủ chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
33Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,193m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,2m
2Sơn phản quang cọc treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,92m2
3Ván khuôn móng cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,038100m2
4Bê tông đế móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,288m3
5Dây nối cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96m
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Cờ hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
8Biển báo phản quang biển tam giác D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
9Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
10Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180công
11Khung Barie lắp đặt biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
12Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,256m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu (cần trục ô tô) Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm chặt đất, cát1
5 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
6 Máy hàn Hàn sắt thép1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
10 Máy lu bánh hơi16T Lu lèn1
11 Máy lu bánh thép 10T Lu lèn1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy đào Đào xúc đất, đá1
14 Máy nén khí Nén khí1
15 Máy rải Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm1
16 Máy phun nhựa đường Phun nhựa đường1
17 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
18 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->