Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722516-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Thanh Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đô thị loại V năm 2022-2023 và nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 11:13:00 đến ngày 2022-07-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,035,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cẩu (cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Thanh Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang đô thị thị trấn Thanh Lãng huyện Bình Xuyên; Tuyến TDP Đồng Sáo, Yên Thần, Đồng Lý, Minh Lương và một số tuyến chiếu sáng còn lại của các tổ dân phố; Hạng mục: Nền mặt đường, cây xanh và điện chiếu sáng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đô thị loại V năm 2022-2023 và nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 06/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 292,92 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,072 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,64 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 896,95 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,866 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá nền đường đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,929 | 100m3 |
| 8 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 445,2749 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 325,66 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp CPĐD loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,249 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 232,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,952 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 223,2 | m3 |
| 6 | Đục tạo nhám mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 893,68 | m2 |
| 7 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,135 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,444 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,292 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,342 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,342 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,36 | 100tấn |
| 13 | Đào đất hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,15 | m3 |
| 14 | Mua + trồng cây Giáng Hương D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | 1 cây / 90 ngày |
| 16 | Mua + vận chuyển đất màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,16 | m3 |
| 17 | Đào móng tường chắn đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,35 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,655 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,88 | m3 |
| 20 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,43 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,21 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,44 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,32 | m2 |
| 26 | Ống nhựa thoát nước, đường kính ống D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,78 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,84 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 453,245 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 173,58 | m3 |
| 31 | Vận chuyển tăng bo đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 279,3585 | m3 |
| 32 | Vận chuyển tăng bo cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,0687 | m3 |
| 33 | Vận chuyển tăng bo đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7988 | m3 |
| 34 | Vận chuyển tăng bo gạch xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,095 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tăng bo xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2462 | tấn |
| C | RÃNH B400, RÃNH B300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,344 | 100m |
| 2 | Đá 2x4 đệm móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,25 | m3 |
| 3 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.382,5 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,98 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 207,375 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 347,974 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.581,7 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,6 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,734 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,6875 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,655 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.660 | cấu kiện |
| D | XÂY CƠI RÃNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 311 | cấu kiện |
| 2 | Cắt phá bê tông cổ rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,086 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,636 | m3 |
| 4 | Nạo vét lòng rãnh + vận chuyển dổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,435 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2336 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,11 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 311 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 641,14 | m3 |
| 12 | Đào di chuyển toàn bộ hệ thống đường nước sạch bị vướng mặt bằng trong quá trình thi công đường và rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.442,76 | m |
| 13 | Thay mới một số đoạn ống bị hỏng trong quá trình đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 366,414 | m |
| 14 | Nhân công lắp lại đồng hồ đo nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | cái |
| 15 | Vận chuyển tăng bo cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,9843 | m3 |
| 16 | Vận chuyển tăng bo đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6321 | m3 |
| 17 | Vận chuyển tăng bo gạch xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,1047 | m3 |
| 18 | Vận chuyển tăng bo xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,0438 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tăng bo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2006 | tấn |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,312 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,312 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,816 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột bê tông ly tâm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,788 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,714 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57 | 1 cột |
| 10 | Vận chuyển cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,5758 | tấn |
| 11 | Khung móng bulông M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | 1 bộ |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 14 | Hoá chất giảm điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bao |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100 m |
| 16 | Lắp cần đèn D60, treo trên cột điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn led 80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,94 | 100m |
| 19 | Ghíp chia dây lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 396 | cái |
| 20 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,16 | 100m |
| 21 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,58 | 100m |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng,cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây thép văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,19 | 100m |
| 24 | Đầu cốt Cu16-50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9 | 10 vị trí |
| 26 | Kẹp ngừng cáp 4*(06-35) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 474 | cái |
| 27 | Ghía móc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 474 | bộ |
| 28 | Đai thép không ghỉ+khoá đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 474 | bộ |
| 29 | Ghíp nhôm rẽ nhánh: Dây chính 25-50mm2; dây nhánh 6-35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 744 | cái |
| 30 | Bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo tủ chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,193 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2 | m |
| 2 | Sơn phản quang cọc tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,92 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cờ hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang biển tam giác D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | công |
| 11 | Khung Barie lắp đặt biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,256 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cẩu (cần trục ô tô) | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi16T | Lu lèn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Lu lèn | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 15 | Máy rải | Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Phun nhựa đường | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi