Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731977-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 14:09:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,126,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp từ 19 tỷ đồng trở lên.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 19 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu là 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tại liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Điện trong và ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Nước trong và ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành được đào tạo về ngành Kỹ thuật Trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ và VSMT trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3. phải có đăng ký theo quy định của Luật Giao thông đường bộ. Có chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên. phải có giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường THPT dân tộc nội trú tỉnh Lạng Sơn 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, P. Chi Lăng, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 02053.812.122 + Số fax: 02053.811.132 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 02053.812.122 + Số fax: 02053.811.132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC CAO 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,6395 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,8884 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,8532 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,9137 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,7832 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,9382 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,4888 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,0198 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 134,411 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 73,7616 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,6619 | 100m3 |
| B | NỀN NHÀ TAM CẤP | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,2109 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,7809 | m3 |
| C | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,1417 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6909 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1349 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 3,6976 | m3 |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,8055 | m2 |
| D | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3402 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1337 | m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền đường dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7263 | m3 |
| 7 | Láng granitô đường dốc | Chương V của E-HSMT | 7,2899 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài tường bo đương dốc dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,215 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 10 | Gia công lan can sắt đường dốc | Chương V của E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 4,923 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,4886 | 1m2 |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,4493 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4675 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6898 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7281 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài tường bo đương dốc dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2442 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,2442 | m2 |
| F | THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,7373 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6092 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0293 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,0652 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,119 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 1,5469 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3884 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6116 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,148 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,7727 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2885 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1786 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,4533 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, SX qua dây chuyền trạm trộn máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,611 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 12,6056 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,8733 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, SX qua dây chuyền trạm trộn máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,901 | m3 |
| G | VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM ( tạm tính 5km) | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 3,5658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 3,5658 | 100m3 |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 215,9589 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6552 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,4089 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.431,9493 | m2 |
| 5 | Trát lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 118,25 | m2 |
| 6 | Trát granitô tay vịn lan can hành lang 3 mặt dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,63 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.011,72 | m2 |
| 8 | Trát tường trong khu WC dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 124,284 | m2 |
| 9 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 179,5115 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 153,4056 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.015,1472 | m2 |
| 12 | Trát thanh BT CN , ô văng | Chương V của E-HSMT | 64,925 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can , thanh treo bê tông CN | Chương V của E-HSMT | 0,2418 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can , thanh treo BT CN, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can , thanh treo ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2425 | tấn |
| 16 | Bê tông thanh lan can , thanh treo BT CN đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2222 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.615,115 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.315,514 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn kova trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.166,33 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 989,232 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột trong khu WC TẦNG 1+2- Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600 XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 122,256 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn khu WC gạch Granit- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch 300x300 chống trơn | Chương V của E-HSMT | 45,4578 | m2 |
| 23 | Thi công vách bằng tấm nhựa compact HPL( màu ghi) dày 12, chịu nước, phụ kiện inox 304( đơn giá cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh): | Chương V của E-HSMT | 33,219 | m2 |
| 24 | Thi công trần nhựa phẳng khung xương 600x600 khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 30,9608 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 38,9208 | m2 |
| I | MÁI NHÀ CẦU | |||
| 1 | Lát gạch la nem 300x300, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,584 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sika 2 lop | Chương V của E-HSMT | 17,168 | m2 |
| 3 | Láng nền, tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,584 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| J | MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,5015 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,8929 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TH | Chương V của E-HSMT | 0,2079 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2159 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1551 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép U100x40x2.0 | Chương V của E-HSMT | 1,6124 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh xiên | Chương V của E-HSMT | 1,6124 | tấn |
| 13 | Sơn Xà gồ bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 178,4872 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4 | Chương V của E-HSMT | 4,3307 | 100m2 |
| 15 | Máng xối, úp nóc tôn rộng 400 dày 0,4 | Chương V của E-HSMT | 95,65 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,4738 | m2 |
| 17 | Trát tường trên , trong sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 143,5334 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,49 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 75,49 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 155,78 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108,473 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước hành lang , sê nô nối bằng p/p dán keo, | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa thóat nước mái PVC D90 p/p dán keo, | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 nối bằng p/p dán keo - | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 26 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110, D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| K | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO TẦNG MÁI | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5,416 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5,13 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 1,406 | tấn |
| L | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 4 | Bê tông SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu,, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,551 | m3 |
| 5 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0192 | m3 |
| 6 | Lát đá GRANITE bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,638 | m2 |
| 7 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,9144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 21,673 | m2 |
| 9 | Thép trụ tròn D120 dày 2+ cầu tay nắm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,4955 | 1m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 47,28 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,28 | m2 |
| M | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây bục giảng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,874 | m3 |
| 2 | Trát lót bục giảng dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,97 | m2 |
| 3 | Láng granitô nền sàn bục giảng | Chương V của E-HSMT | 65,97 | m2 |
| N | CỬA + HOA SẮT CỬA | |||
| 1 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện pano kính | Chương V của E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 2 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính | Chương V của E-HSMT | 153,36 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm hệ Việt pháp, kính an tòan 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 27,828 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 238,32 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 27,82 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,6791 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 132,4134 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,2973 | 1m2 |
| 9 | Khóa cửa đi treo đồng Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| O | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 13,4141 | 100m2 |
| P | GIA CỐ CHỐNG NỨT TƯỜNG | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 401,7 | m2 |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền bệ máy bơmSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam+ vòi xả tiểu | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lavabo ( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | vòi chậu rửa( lavabo) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 12 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=40mm x 3,7 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 40/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D50-50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 38 | Van phao điện D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110-34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| R | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha A=125A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha A=50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x25A | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x16A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x10A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x6A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 16A, 3 cực đôi đặt âm tường có cực tiếp đất ( ổ cắm, mặt che+ đế âm) | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 12 | Đèn tuýp LED đơn 0.6m , 1x10W-220V, loại chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m , 1x20W-220V+ máng đơn chiếu sáng bảng có cần gắn tường | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đèn tuýp LED T8 2 bóng 1.2m- 2 x18W-220v+ máng đôi chóa inox lắp nổi+ ty treo | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn downligh led 12w- 220v-D110 âm trần | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông kt: 225x225-18w-220v lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt đảo trần sải ánh 0.4m-47W-220V+ hộp số | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần sải ánh 1.4m-75W-220V+ hộp số | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 800x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 600x500x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 23 | Thanh cái đồng 3P-250a KT: 3x20mm dài 350m | Chương V của E-HSMT | 3 | thanh |
| 24 | Đàu cốt đồng a35+ chụp các loại | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC /DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2( dây van phao) | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.552 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 810 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.975 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK đk d50 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Chương V của E-HSMT | 558 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V của E-HSMT | 1.020 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| S | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | ống sứ D200 hình quả bầu | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D20 | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 6 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC ( 1x50)mm | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Cọc thép mạ đồng D20 , L= 2.4m | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Băng đồng tiếp đất D25x3mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,1 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 1000 viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| T | NHÀ Ở, NHÀ ĂN VÀ NHÀ BẾP | |||
| U | PHÁ ĐÁ TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,7753 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V của E-HSMT | 2,078 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 2,078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Chương V của E-HSMT | 2,078 | 100m3 |
| V | ĐẮP CÁT GIA CỐ NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,5147 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,5147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,514 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,514 | 100m3/1km |
| W | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,3576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,9204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,9851 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4,2586 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,3304 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 3,9453 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,4736 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 14,4137 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 19,2953 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 399,202 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 160,3663 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 7,1822 | 100m3 |
| X | NỀN NHÀ , TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 27,2236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 75,6273 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3781 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,9708 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,9708 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,9708 | 100m3/1km |
| Y | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,3808 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1228 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,4325 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 4,9308 | m3 |
| 5 | Trát lót tam cấp để Granito, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,59 | m2 |
| 6 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 31,59 | m2 |
| Z | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,996 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3213 | m3 |
| 3 | Xây móng bo bồn hoa bằng gạch không nung dày | Chương V của E-HSMT | 0,4638 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,3654 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4284 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1496 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài tường bo đường dốc, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 1,215 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 14 | Láng granitô nền đường dốc | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 15 | Gia công lan can sắt đường dốc | Chương V của E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 4,923 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,4886 | 1m2 |
| AA | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 545,3483 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 233,2245 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,0232 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 78,186 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.363,5998 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 617,4368 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.694,5582 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3.728,3614 | m2 |
| 9 | Ốp tường khu WC, bếp - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 511,356 | m2 |
| 10 | Ốp tường khu WC, bếp - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 604,344 | m2 |
| 11 | Bàn bệ bếp tầng 1 đá Granit ( đơn giá hoàn thiện cả khung) | Chương V của E-HSMT | 17,48 | m |
| 12 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 362,5714 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm( không trên tường), vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 304,6549 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm( không trên tường), vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 198,8379 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.080,3209 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.236,1682 | m2 |
| 17 | Trát thanh BT CN , ô văng | Chương V của E-HSMT | 28,6284 | m2 |
| 18 | Mái kính tầng 2( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt , cả khung inox 304 ), kính dán an toàn 8.36 ly | Chương V của E-HSMT | 21,744 | m2 |
| 19 | Trần nhôm tấm thả 600x600 dày 0.7mm( Đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 298 | m2 |
| 20 | Ốp cột tầng 1 bằng tấm nhôm aluminium che ống thoát nước( đơn giá hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 17,152 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 240,6211 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.009,65 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6.863,67 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn kova trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.819,88 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.415,0311 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.306,017 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn khu WC gạch Granit- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch 300x300 chống trơn | Chương V của E-HSMT | 165,9644 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn khu WC gạch Granit- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch 300x300 chống trơn | Chương V của E-HSMT | 216,6003 | m2 |
| 29 | Thi công vách bằng tấm nhựa compact HPL( màu ghi) dày 12, chịu nước, phụ kiện inox 304( đơn giá cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh): | Chương V của E-HSMT | 24,7913 | m2 |
| 30 | Thi công vách bằng tấm nhựa compact HPL( màu ghi) dày 12, chịu nước, phụ kiện inox 304( đơn giá cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh): | Chương V của E-HSMT | 174,6537 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 235,6258 | m2 |
| 32 | Gia công lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 0,5528 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 25,847 | m2 |
| 34 | Sơn sắt LC bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,7039 | 1m2 |
| AB | MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,1591 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 349,5378 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TH | Chương V của E-HSMT | 0,3315 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4607 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1551 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép U100x40x2.0 | Chương V của E-HSMT | 2,9961 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh xiên | Chương V của E-HSMT | 2,9961 | tấn |
| 13 | Sơn Xà gồ bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 360,368 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4 | Chương V của E-HSMT | 9,0385 | 100m2 |
| 15 | Máng xối, úp nóc tôn rộng 400 dày 0,4 | Chương V của E-HSMT | 81,92 | m |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,6504 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 86,298 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 150,715 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước hành lang nối bằng p/p dán keo, | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thóat nước mái PVC D90 p/p dán keo, | Chương V của E-HSMT | 2,255 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 nối bằng p/p dán keo - | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 23 | Phễu thu nước sê nô mái bằng nhựa D=110, D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AC | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,1886 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,754 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9772 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang , SX qua dây truyền trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,418 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,4341 | m3 |
| 6 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 157,744 | m2 |
| 7 | Trụ cầu thang thép tròn D120 dày 2 +cầu tay nắm | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 8 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,0777 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 48,204 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 41,7576 | 1m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 125,106 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,1 | m2 |
| AD | CỬA + HOA SẮT CỬA | |||
| 1 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 9,454 | m2 |
| 2 | PHỤ KIỆN bản lề âm sàn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | kẹp trên + kẹp dưới | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Khóa sàn, kẹp L, kẹp ty+ ngỗng ghế+ tay nắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đế sập 38 nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,06 | md |
| 6 | nhân công lắp dựng cửa D1 | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Cửa thép chống cháy EI90P 2 cánh- Khung cửa: Thép hình chế tạo dày 1.2 mm; KT khung: 50x110mm.- Cánh cửa: Thép hai mặt cánh, thép dầy: 1.0 mm, hệ xương tăng cứng, Độ dầy cánh cửa 50mm. Lõi đặc Tấm Magie Oxit dày 48mm tiêu chuẩn- Zoăng cao su ngăn khói- Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sáng sần(Kích thước báo giá bao gồm cả khung và cánh) | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Doorsill Inox 201 dày 1.0mm: | Chương V của E-HSMT | 11,2 | md |
| 9 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh : Khóa tay gạt Cospi M52: | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Ô kính chống cháy KT 350x800x2 | Chương V của E-HSMT | 16 | ô kính |
| 11 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Bản lề Inox SUS304 đồng tâm: | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 12 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Chốt Inox lắp cho cánh phụ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa khung chống cháy DC | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 14 | Cửa thép chống cháy EI90P 2 cánh-Cửa 2 cánh- Khung cửa: Thép hình chế tạo dày 1.2 mm; KT khung: 50x110mm.- Cánh cửa: Thép hai mặt cánh, thép dầy: 1.0mm, hệ xương tăng cứng, Độ dầy cánh cửa 50mm. Lõi đặc Tấm Magie Oxit dày 48mm tiêu chuẩn- Zoăng cao su ngăn khói- Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sáng sần(Kích thước báo giá bao gồm cả khung và cánh) | Chương V của E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Doorsill Inox 201 dày 1.0mm: | Chương V của E-HSMT | 49,2 | md |
| 16 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh : Khóa tay gạt Cospi M52: | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Ô kính chống cháy KT 350x800x2 | Chương V của E-HSMT | 82 | ô kính |
| 18 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Bản lề Inox SUS 304 đồng tâm: | Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 19 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Chốt Inox lắp cho cánh phụ | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 20 | Lắp dựng cửa khung chống cháy DS1 | Chương V của E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 21 | Cửa thép chống cháy EI90P Cửa 1 cánh- Khung cửa: Thép hình chế tạo dày 1.2 mm; KT khung: 50x110mm.- Cánh cửa: Thép hai mặt cánh, thép dầy: 1.0mm, hệ xương tăng cứng, Độ dầy cánh cửa 50mm. Lõi đặc Tấm Magie Oxit dày 48mm tiêu chuẩn- Zoăng cao su ngăn khói- Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sáng sần(Kích thước báo giá bao gồm cả khung và cánh) | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Doorsill Inox 201 dày 1.0mm: | Chương V của E-HSMT | 3 | md |
| 23 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh : Khóa tay gạt Cospi M52: | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Ô kính chống cháy KT 350x800x1 | Chương V của E-HSMT | 3 | ô kính |
| 25 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Bản lề Inox SUS 304 đồng tâm: | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Phụ kiện cửa chống cháy EI90P 2 cánh: Chốt Inox lắp cho cánh phụ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa khung chống cháy DS1 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 28 | Phí cấp giấy Kiểm định theo lô của cửa, của ô kính: | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 29 | Phí cấp giấy Kiểm định theo lô của của ô kính: | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 30 | Cửa đi nhôm kính hệ việt phap he 2600 kính mờ 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 144,912 | m2 |
| 31 | phụ kiện cửa đi mo quay 1 canh( Bản lề, khóa , tay cai) | Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 32 | phụ kiện cửa đi mo quay 2 canh( Bản lề, khóa , tay cai) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 271,077 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 35 | + Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 36 | Vách kính khung nhôm hệ 4400 việt Pháp, kính an tòan 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 81,1134 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 415,992 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 81,1 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 3,6879 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 272,079 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 156,6523 | 1m2 |
| AE | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 24,59 | 100m2 |
| AF | GIA CỐ CHỐNG NỨT TƯỜNG | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 748,8 | m2 |
| AG | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO TẦNG 3,4, MÁI | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 175,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 214,8447 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 10,71 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 34,9695 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 61,217 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 36,4574 | 10m2 |
| AH | KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5,4944 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5,1601 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9111 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,7944 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,3889 | tấn |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, , máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,121 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,X qua dây chuyền trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,705 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh BT CN | Chương V của E-HSMT | 3,2442 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4165 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6654 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,168 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,643 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,4478 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,6394 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3119 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 24,044 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 171,81 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 8,2813 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 25,7948 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 28,2389 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX qua dây chuyền trạm trộn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 418,858 | m3 |
| AI | VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM (Bê tông LS, xã Hợp Thành , CL Lạng Sơn, tạm tính vận chuyển 5km) | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 11,0433 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 11,0433 | 100m3 |
| AJ | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,9025 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3( ngang)+ phụ tùng | Chương V của E-HSMT | 7 | bể |
| 3 | Lắp đặt vòivặn D20 | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo ( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | vòi chậu rửa( lavabo) | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi hoa sen | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50m | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=90mm x 8.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 13 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=75mm x 6.8 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 15 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=40mm x 3,7 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt thập bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 90/50 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 75/75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 75/40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 40/25 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20 | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D90/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D75/75 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D75/40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D40/40 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40/25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D50-50 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 360 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D75-75 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-75 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD75 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/34 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 66 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi vặn D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lavabo ( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | vòi chậu rửa( lavabo) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi hoa sen | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=40mm x 3,7 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 40/25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40/25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D75-34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD75 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi vặn D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt lavabo ( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | vòi chậu rửa( lavabo) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi hoa sen | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=40mm x 3,7 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 40/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D75-34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD75 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lô treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Van giảm áp D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt lavabo lắp bàn đá( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 159 | vòi chậu rửa( lavabo) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam+ vòi xả tiểu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 166 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135o D110/34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135o D90/34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 192 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt lavabo ( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 194 | vòi chậu rửa( lavabo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Van gạt D=20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Van giảm áp D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Vòi chậu tửa bát | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 206 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135o D90/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 227 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Phểu thoát sàn Inox, d=200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AK | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha A=125A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha A=50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha A=40A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x25A | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x16A | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x10A | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x6A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 89 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 15 | Đèn tuýp LED đơn 0.6m , 1x10W-220V | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m , 1x18W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đèn tuýp LED T8 2 bóng 2 x18W-220v+ máng đôi lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 159 | bộ |
| 18 | Lắp đèn tuýp LED 1.2m 3 bóng chớp ngang đé phản xạ inox 3 x18W-220v lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn downligh led 12w- 220v-D110 âm trần | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông kt: 225x225-18w-220v lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo trần sải ánh 0.4m-47W-220V+ hộp số | Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 0.4m-48W-220V | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần sải ánh 1.4m-75W-220V+ hộp số | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt hút khói đồng trục sải cánh 0.4m-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt hút gió KT 300x300-28W-220v | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 800x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 600x500x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Chương V của E-HSMT | 57 | hộp |
| 30 | Thanh cái đồng 3p-250aKT : 3x20 dài 350 | Chương V của E-HSMT | 3 | thanh |
| 31 | Đàu cốt đồng A35+ chụp các laoij | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC /DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.760 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.640 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 11.510 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D85/65 | Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK D50 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V của E-HSMT | 3.430 | m |
| AL | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | ống sứ D200 hình quả bầu | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 17 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC ( 1x50)mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 9 | Cọc thép mạ đồng D20 , L= 2.4m | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Băng đồng tiếp đất D25x3mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Đào rãnh hệ thống nối đất, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,4427 | 100m3 |
| 12 | Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 29,47 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm lấp rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 1000 viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| AM | PHÁ DỠ | |||
| AN | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 493,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,9465 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 77,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 157,2752 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 126,0578 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 36,9629 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất tôn nền đến cos -0.2m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| AO | PHÁ DỠ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 216,216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7858 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 97,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 77,7788 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 81,9745 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,687 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| AP | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH, CĂNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 79,3995 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4603 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 9,8136 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,266 | m3 |
| AQ | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 449,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 34000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 449,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải mái tôn , tần nhựa sắt thép , cửa phá dỡ ra khỏi phạm vi công tring | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| AR | CÁC HẠNG MỤC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| AS | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1x10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1x6A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Thân đèn cao áp tròn côn mạ kẽm nhúng nóng ngọn D78, chân đế 400x400, cao 7m | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cần đơn cao 2m vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cần |
| 5 | Cần đôi cao 2m vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cần |
| 6 | Đèn LED STAR 804, công suất 150W-220v ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 8 | Đào móng cột đèn cao áp MT-2 bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 11 | Cầu đấu nối 20A | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Khung móng MT2, M24: 300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây thép tiếp địa , D=10mm | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 15 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,7085 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất mịn rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 41,73 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 1,881 | 1000 viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm lấp rãnh | Chương V của E-HSMT | 21,17 | m3 |
| 20 | Đào đát bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 22 | Dây đồng trần M6 ( 75kg/km) nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 236,6 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 24 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 aptomat | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(4x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 236,6 | m |
| 26 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 94,5 | m |
| 27 | Dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 94,5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50/40 | Chương V của E-HSMT | 209 | m |
| AT | BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3352 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5687 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,256 | m2 |
| 4 | Đổ đất mùn trồng cây | Chương V của E-HSMT | 25,0084 | m3 |
| AU | SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,5 | m3 |
| 2 | Lát sân, GạchTerazo 400x400x30 | Chương V của E-HSMT | 755 | m2 |
| AV | CẤP THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | 100m3 |
| AW | RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào Rãnh thu nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2288 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,7237 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,161 | m3 |
| 6 | Lát gạch không nung đáy hố ga, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 7 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 8 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 9 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 10 | Trát tường trong rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,0108 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,6617 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 160 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Lấp đất xung quanh rãnh, hố ga thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,1937 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng móng đường ống bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6127 | 100m3 |
| AX | BỂ TỰ HOẠI (4 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,6158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,2146 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể TH, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,524 | m3 |
| 6 | Xây bể TH bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,6199 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 13 | Trát tường trong bể TH dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 139,104 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu XMNC, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,2736 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2087 | 100m3 |
| AY | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D90/90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D75/75 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D90-90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 75/75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PP-R D32/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Crephin ( Rọ bơm) D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 1 chiều D75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 2 chiều D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AZ | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,2267 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,5785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể nước | Chương V của E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn đáy bể nước , ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2031 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng thành bể - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường bê , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,2415 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2785 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,5612 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái nắp bể , ĐK ≤10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,7821 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1599 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,8 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 109,195 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 24 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 25 | Nắp đậy bể bằng tôn dày 2mm KT 0.8x0.8 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,1706 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,0342 | 100m3 |
| BA | NHÀ TRỰC MÁY BƠM | |||
| BB | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3839 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| BC | THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8821 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 4 | Trát TC ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 5 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,5832 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6691 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3674 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,201 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.42 | Chương V của E-HSMT | 0,2045 | 100m2 |
| 22 | Úp nóc, diềm mái tôn liên doanh dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 9,6 | md |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,5954 | m2 |
| 24 | Trát ô văng vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,143 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,152 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,913 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0235 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,72 | m |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,4864 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,74 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,082 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 9,4864 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm kính hệ việt phap he 2600 | Chương V của E-HSMT | 2,047 | m2 |
| 34 | Khoá chốt ngang việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| BD | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x16A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn chống ẩm, 1x20w-220v+ máng đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện máy bơm sắt dày 1mm 1 cánh KT (500x400x250)( trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC(4x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2( dây van phao) | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC (1x1.5mm) | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng , D =16mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| BE | TỦ BT NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha-250A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha A=125A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha A=25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 600x500x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Thanh cái đồng 3P-250a KT: 6x20mm dài 350m | Chương V của E-HSMT | 3 | thanh |
| 6 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC(3x95+1x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 163 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D85/65 | Chương V của E-HSMT | 161 | m |
| 9 | Móc treo D18+ kẹp treo cáp+đai thép | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đàu cốt đồng a35+ chụp các loại | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Đào rãnh rãnh cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Lấp đất mịn rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 1000 viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm lấp rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| BF | ĐẤT THỪA SAU KHI LẤP MÓNG TẬN DỤNG ĐỂ LẤP MÓNG TÔN NỀN NHÀ Ở NHÀ ĂN VÀ NHÀ BẾP. | |||
| 1 | Đất thừa sau khi lấp móng tận dụng | Chương V của E-HSMT | 301,6867 | m3 |
| BG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BH | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Tương đương mã BSV102G Hòa Phát | 112 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Tương đương mã BGV101, GGV101 Hòa Phát | 7 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt ngang viết phấn | Tương đương sản phẩm bảng viết Bavico | 12 | Bộ |
| 4 | Bảng tương tác thông minh 82 inch | Tương đương sản phẩm Gaoke GK880H | 12 | Bộ |
| 5 | Giường tầng cho học sinh | Tương đương mã GT40B Hòa Phát | 64 | Bộ |
| 6 | Tủ cḠnhân cho 36 phòng ở mới | Tương đương mã Hòa Phát TU983-3KA | 36 | Chiếc |
| 7 | Giường đơn 09 phòng ở cho giáo viên và quản lý | Tương đương mã GC6 Hòa Phát | 18 | Bộ |
| 8 | Tủ cá nhân cho giáo viên và quản lý | Tương đương mã TU09K2SA Hòa Phát | 9 | Chiếc |
| 9 | Bàn ăn Inox (W1200 x D700 x H750 mm) | Tương đương mã BCN712 Hòa Phát | 10 | Chiếc |
| 10 | Ghế ăn (D25 x 0.7mm) | Tương đương mã G5- Hòa Phát | 60 | Chiếc |
| BI | THIẾT BỊ PHẦN CTN | |||
| 1 | Máy bơm nước (CMD 4.00T, 3 kw, HP4, cột áp 35.5-11.8m, Q=300-1000L/P) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước (CMD 4.00T, 1.5kw, HP2, cột áp 35.5-5.5m, Q=100-600L/P) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp từ 19 tỷ đồng trở lên.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 19 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu là 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tại liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác Điện trong và ngoài nhà | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác Nước trong và ngoài nhà | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành được đào tạo về ngành Kỹ thuật Trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ và VSMT trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,8 m3. phải có đăng ký theo quy định của Luật Giao thông đường bộ. Có chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T trở lên. phải có giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi