Gói thầu: Thuê thiết bị đo lường thử nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị đo lường thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108219 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:33:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,650,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thiết bị đo lường thử nghiệm Nhiệm vụ NCKHCN cấp sở KHCN TP Hồ Chí Minh, mã số 20201812CNPN 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Buồng thử đo áp | * Bơm biến tần chiệu nhiệt- Điện áp: 220V/1pha/50Hz- Cột áp đẩy: 46m Max- Lưu lượng tối đa: 300L/ph- Nhiệt độ nước: | ngày | 60 | |
| 2 | Thiết bị đo cường độ âm thanh dưới nước (SL: 4 thiết bị × 60 ngày/1 thiết bị) | - Dải đo: 22 … 136 db- Độ chính xác: Class 1- Dải tần số: 3 Hz … 20 kHz- Độ nhạy: 40 mV / PA- Dải tần số: 3 Hz … 20 kHz- Kết nối: TNC- Nguồn điện: Tiêu chuẩn ICCP- Khoảng thời gian ghi dữ liệu: 1 giây … 24 h (có thể điều chỉnh)- Bộ chuyển đổi AD: 24 Bit- Tốc độ lấy mẫu: Tiêu chuẩn: 48 kHz- Chế độ LN: 20 ms- Hiển thị đo: Số; Biểu đồ thanh; Đồ họa | ngày | 240 | |
| 3 | Sensor cảm biến áp suất (SL: 4 thiết bị × 60 ngày/1 thiết bị) | - Dải đo 0-3000 bar- Quá tải: 6-600bar- Độ nhạy: -1,4 pC/bar- Tuyến tính toàn dải: ±1%- Dãi nhiệt độ hoạt động: -50 tới 2000C | ngày | 240 | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu đa kênh | - Phù hợp với các loại cảm biến: điện tích, điện áp chuẩn IEPE, cảm biến cầu;- Dải điện tích lên tới 12÷800 pC;- Dải thông >250kHz;- Phi tuyến toàn dải | ngày | 60 | |
| 5 | Buồng đo tốc độ nổ | - Khoảng cách giữa các sợi quang nổ: 50 [mm] ~ 9999 [mm]- Tốc độ nổ: lên tới 15’000 [m/s]- Đo khoảng thời gian nổ: 10 nano giây ~ 10.7 giây- Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80°C- Độ chính xác: +/- 10 nano giây [ns]- Bộ nguồn/sạc AC/DC đối với 220-230V/50Hz hoặc 110V/60Hz | ca/8h | 30 | |
| 6 | Buồng thử mưa | - Kích thước trong W*D*H (mm): 800*800*800- Đường kính bàn xoay (mm): 700- Kích thước bể nước W * D * H: 600 * 700 * 1100mm- Đường kính bên trong vòi phun: IPX6: 12,5mm- Tốc độ dòng: IPX6: 100 ± 5 L / phút- Dòng chảy chính ở vị trí trung tâm:- IPX6: khoảng cách 2,5m từ vòi: vòng tròn với đường kính ~ 120mm- Khoảng cách giữa vòi phun và vật: 2,5-3 m- Thời gian thử: Ít nhất 3 phút- Thời gian phun trên vỏ (mỗi mét vuông): ~ 1 phút- Nguồn: 220 V 50HZ | ca/8h | 15 | |
| 7 | Buồng thử vi khí hậu | - Điều khiển PID, hiện thị LED - Buồng có 02 giá bằng thép không gỉ chỉnh được khỏang cách - Kích thước trong: W40xD40xH50 cm - Kích thước ngoài: W88xD81xH81 cm - Cấu trúc bên trong hoàn toàn bằng thép không gỉ; - Cửa có cổng quan sát bằng kính - Nguồn điện: 220V/50Hz- Thang nhiệt đô: -40oC- 180oC.- Tốc độ ra nhiệt: 3oC-5oC ( oC/phút)- Thang độ ẩm tương đối: 10-98% RH.- Độ dao động độ ẩm (2.5 %RH)- Nguồn điện: 220V/50Hz | ca/8h | 15 | |
| 8 | Buồng kiểm tra độ kín | - Độ chân không: 0 đến -90kPa- Độ chính xác: Cấp độ 1- Kích thước buồng chân không: Φ270mm × 160 mm (H) và Φ470mm × 260 mm (H) (Tùy chọn)- Áp suất khí: 0,7MPa- Kết nối không khí: Ống Polyurethane Φ6mm- Nguồn: AC 220V 50Hz | ca/8h | 15 | |
| 9 | Buồng thử rung xóc | -Tải trọng thử: 45kg- Độ chuyển dịch (Biên độ): 2.3mm ( Max )- Dải tần: Giữa 8 và 60Hz- Gia tốc: 3.2G chuẩn - Hướng chuyển động chuẩn: kiểu thử Sine đứng- Tiêu chuẩn thử: ISTA, ASTM, ISO- Nguồn: 220V AC, 1 pha, 50/60Hz- Có module điều khiển kèm theo | ca/8h | 15 | |
| 10 | Buồng thử va đập | - Diện tích sàn thử mẫu: 1200 X 1000mm, 1500 X 1200mm- Trọng lượng mẫu thử lớn nhất: 50kg, 100kg- Chiều cao thử rơi: 300 ~ 1000mm, 300 ~ 1200mm- Chiều cao thiết bị: 2200mm, 2400mm | ca/8h | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi