Gói thầu: Giám sát lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa |
| Tên gói thầu | Giám sát lập báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 17:12:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là239.760.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 503.496.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành môi trường hoặc công nghệ hóa học có chứng chỉ đào tạo ISO /IEC 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia giám sát môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyênngành về môi trường hoặc công nghệ hóa học, có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia quan trắc môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyênvề môi trường hoặc công nghệ hóa học, có chứng chỉ đào tạo ISO /IEC 17025:2017, có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành về môi trường hoặc công nghệ hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác phân tích mẫu và thực hiện báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành về môi trường hoặc công nghệ hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Giám sát lập báo cáo đánh giá tác động môi trường Mua sắm từ nguồn chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin chính liên quan đến hợp đồng. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đã được chứng thực đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư/Bên mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Sa Pa, Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Thủy điện Sa Pa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn- Phó Tổng giám đốc Tổng công ty điện lực miền bắc- Chủ tịch Công ty TNHH MTV thủy điện Sa Pa (số 63 đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, ĐT: 024. 3717. 3759 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy điện Sa Pa. Địa chỉ số 63 đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024. 3717. 3756 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tổng hợp - Công ty TNHH MTV Thủy Điện Sa Pa. (Số 63 đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội). ĐT: 024. 3717. 3758 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí điều tra, khảo sát thực địa | Khảo sát thực địa, lấy mẫu hiện trạng môi trường 02 lần/ 1 năm | gói | 2 | |
| 2 | Nhiệt độ | Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 3 | Độ ẩm | Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 4 | Tốc độ gió | Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 5 | Bụi tổng TSP | Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 6 | CO (TCVN 5972:1995) | Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 7 | NO2 | Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 8 | SO2 | Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 9 | Bụi tổng TSP | Công tác phân tích các thông số môi trường không khí ngoài trời trong phòng thí nghiệm (2KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 10 | CO (TCVN5972:1995) | Công tác phân tích các thông số môi trường không khí ngoài trời trong phòng thí nghiệm (2KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 11 | NO2 | Công tác phân tích các thông số môi trường không khí ngoài trời trong phòng thí nghiệm (2KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 12 | SO2 | Công tác phân tích các thông số môi trường không khí ngoài trời trong phòng thí nghiệm (2KK) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 13 | Mức ồn trung bình (LAeq) | Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 14 | Mức ồn cực đại (LAmax) | Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 15 | Cường độ dòng xe | Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 16 | Mức ồn trung bình (LAeq) | Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 17 | Mức ồn cực đại (LAmax) | Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 18 | Cường độ dòng xe | Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO) 02 lần/ 1 năm | mẫu | 12 | |
| 19 | Nhiệt độ nước | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 20 | pH | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 21 | Oxy hòa tan (DO) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 22 | Độ đục | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 23 | Độ dẫn điện (EC) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 24 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 25 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 26 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 27 | Nitrat (NO3-) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 28 | Tổng N | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 29 | Tổng P | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 30 | Photphat (PO43-) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 31 | Kim loại nặng (Pb) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 32 | Kim loại nặng (Cd) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 33 | Kim loại nặng (As) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 34 | Kim loại nặng (Hg) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 35 | Kim loại (Mn) | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 36 | Tổng dầu, mỡ | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 37 | Coliform | Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 38 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 39 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 40 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 41 | Nitrat (NO3-) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 42 | Tổng P | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 43 | Tổng N | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 44 | Kim loại nặng (Pb) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 45 | Kim loại nặng (Cd) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 46 | Kim loại nặng (As) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 47 | Kim loại nặng (Hg) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 48 | Kim loại (Mn) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 49 | Photphat (PO43-) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 50 | Tổng dầu, mỡ | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 51 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) | Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm 02 lần/ 1 năm | mẫu | 16 | |
| 52 | Báo cáo chuyên đề: | - Thu thập, bổ sung, phân tích và tổng hợp thông tin về điều kiện tự nhiên trong khu vực (Điều kiện địa chất thủy văn, địa chất công trình, sự cố môi trường, hiện trạng lớp phủ thực vật ...);- Thu thập, bổ sung, phân tích và tổng hợp thông tin về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội trong khu vực;- Tổng hợp và phân tích hiện trạng môi trường không khí, môi trường nước dựa trên các thông số đo đạc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm.- 02 lần/1 năm | Báo cáo | 2 | |
| 53 | Chuyên đề báo cáo tổng hợp | Báo cáo Giám sát02 lần/ 1 năm | Báo cáo | 2 | |
| 54 | In ấn, đóng quyển, nộp Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ dự án | 02 lần/ 1 năm | Gói | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3976E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là239.760.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 503.496.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm tư vấn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành môi trường hoặc công nghệ hóa học có chứng chỉ đào tạo ISO /IEC 17025:2017 | 12 | 12 |
| 2 | Chuyên gia giám sát môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyênngành về môi trường hoặc công nghệ hóa học, có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động. | 7 | 7 |
| 3 | Chuyên gia quan trắc môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyênvề môi trường hoặc công nghệ hóa học, có chứng chỉ đào tạo ISO /IEC 17025:2017, có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động | 7 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác lấy mẫu hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành về môi trường hoặc công nghệ hóa học | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác phân tích mẫu và thực hiện báo cáo | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành về môi trường hoặc công nghệ hóa học | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi