Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689036 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:44:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 886,956,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp danh sách lái xe, bản sao công chứng Giấy phép lái xe hạng C trở lên của lái xe (còn hiệu lực), bản sao công chứng CCCD/CMND của lái xe |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính năm 2020, 2021đã được kiểm toán hoặc cung cấp báo cáo tài chính đã được cơ quan thuế xác nhận chữ ký điện tử; Bảo lãnh dự thầu; Đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | -Cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép xử lý chất thải nguy hại được Bộ tài nguyên Môi trường cấp còn hiệu lực (bản sao photo công chứng) -Cung cấp Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nhà thầu là cơ sở xử lý CTNH và đại lý vận chuyển CTNH hoặc có ít nhất 01 cơ sở xử lý CTNH và 01 đại lý vận chuyển CTNH -Cung cấp bản photo công chứng giấy chứng nhận đăng ký phương tiện vận chuyển chuyên dụng được cấp phép sử dụng, vận chuyển để chứng minh phương tiện thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: tối thiểu 02 phương tiện (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê phương tiện). Phương tiện vận chuyển phải có thiết bị nâng hạ tự động để thu gom rác. Cung cấp danh sách lái xe, bản photo giấy phép lái xe hạng C trở lên của lái xe (còn hiệu lực), bản photo chứng minh nhân dân của lái xe. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 0239.3716789
Fax: 0239.3716699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0239.3716789 Fax: 0239.3716699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0239.3716789 Fax: 0239.3716699 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải | Mã CTNH: 17 02 03; Trạng thái: lỏng | kg | 21.022 | Chất thải nguy hại |
| 2 | Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải | Mã CTNH: 16 01 06; Trạng thái: rắn | kg | 865 | Chất thải nguy hại |
| 3 | Chất hấp thụ, vật liệu lọc (bao gồm cả vật liệu lọc dầu), dẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại | Mã CTNH: 18 02 01; Trạng thái: rắn | kg | 43.278 | Chất thải nguy hại |
| 4 | Bao bì mềm (đã chứa chất khi thải ra là CTNH) thải | Mã CTNH:18 01 01; Trạng thái: rắn | kg | 83 | Chất thải nguy hại |
| 5 | Bao bì nhựa cứng (đã chứa chất khi thải ra là CTNH) thải | Mã CTNH: 18 01 03; Trạng thái: rắn | kg | 1.622 | Chất thải nguy hại |
| 6 | Đá balat nhiễm các thành phần nguy hại | Mã CTNH: 11 05 03; Trạng thái: rắn | kg | 2.050 | Chất thải nguy hại |
| 7 | Dầu thải từ thiết bị tách dầu/nước | Mã CTNH: 17 05 04; Trạng thái: lỏng | kg | 30.000 | Chất thải nguy hại |
| 8 | Sáp và mỡ đã qua sử dụng | Mã CTNH: 07 03 06; Trạng thái: lỏng/ rắn | kg | 15.000 | Chất thải nguy hại |
| 9 | Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại | Mã CTNH: 19 05 02; Trạng thái: lỏng/ rắn | kg | 400 | Chất thải nguy hại |
| 10 | Vật liệu cách nhiệt có Amiang thải | Mã CTNH: 11 06 01; Trạng thái: rắn | kg | 500 | Chất thải nguy hại |
| 11 | Pin, ắc quy thải | Mã CTNH: 16 01 12; Trạng thái: rắn | kg | 1.343 | Chất thải nguy hại |
| 12 | Nhựa trao đổi ion đã bão hòa hay đã qua sử dụng | Mã CTNH: 12 06 01; Trạng thái: rắn | kg | 15.000 | Chất thải nguy hại |
| 13 | Axit tẩy thải | Mã CTNH: 07 01 01; Trạng thái: lỏng | kg | 500 | Chất thải nguy hại |
| 14 | Mực in (loại có các thành phần nguy hại trong nguyên liệu sản xuất) thải | Mã CTNH: 08 02 01; Trạng thái: rắn | kg | 95 | Chất thải nguy hại |
| 15 | Bao bì kim loại cứng (đã chứa chất khi thải ra là CTNH, hoặc chứa áp suất chưa bảo đảm rỗng hoặc có lớp lót nguy hại như amiang) thải | Mã CTNH: 18 01 02; Trạng thái: rắn | kg | 2.172 | Chất thải nguy hại |
| 16 | Kim loại bị nhiễm thành phần nguy hại | Mã CTNH: 11 04 01; Trạng thái: rắn | kg | 587 | Chất thải nguy hại |
| 17 | Bao bì cứng (đã chứa chất khi thải ra là CTNH) thải | Mã CTNH: 18 01 04; Trạng thái: rắn | kg | 369 | Chất thải nguy hại |
| 18 | Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện có các linh kiện điện tử | Mã CTNH: 16 01 13; Trạng thái: rắn | kg | 269 | Chất thải nguy hại |
| 19 | Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc các thành phần nguy hại | Mã CTNH: 07 04 01; Trạng thái: rắn | kg | 100 | Chất thải nguy hại |
| 20 | Xỉ hàn có các kim loại nặng hoặc các thành phần nguy hại | Mã CTNH: 07 04 02; Trạng thái: rắn | kg | 200 | Chất thải nguy hại |
| 21 | Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại vô cơ và hữu cơ | Mã CTNH: 19 12 03; Trạng thái: rắn/ lỏng/ bùn | kg | 2.600 | Chất thải nguy hại |
| 22 | Chất thải lẫn dầu | Mã CTNH: 19 07 01; Trạng thái: lỏng/ rắn | kg | 2.600 | Chất thải nguy hại |
| 23 | Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn) | Mã CTNH: 13 01 01; Trạng thái: lỏng/ rắn | kg | 600 | Chất thải nguy hại |
| 24 | Các thiết bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thủy ngân (như nhiệt kế) | Mã CTNH: 13 03 02; Trạng thái: rắn | kg | 10 | Chất thải nguy hại |
| 25 | Chất thải rắn công nghiệp thông thường | Trạng thái: rắn | kg | 111.221 | Chất thải rắn công nghiệp thông thường |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe | 2 | Cung cấp danh sách lái xe, bản sao công chứng Giấy phép lái xe hạng C trở lên của lái xe (còn hiệu lực), bản sao công chứng CCCD/CMND của lái xe | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi