Gói thầu: Gói thầu số SXKD2022-02DH: Cung cấp dịch vụ kiểm toán năng lượng Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số SXKD2022-02DH: Cung cấp dịch vụ kiểm toán năng lượng Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146891 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:41:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,493,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là224.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định/ hiệu chỉnh/ kiểm toán năng lượng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 119.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật (Điện, hoá, nhiệt, cơ khí,…) hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ Kiểm toán viên năng lượng (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật (Điện, hoá, nhiệt, cơ khí,…) hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số SXKD2022-02DH: Cung cấp dịch vụ kiểm toán năng lượng Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 Dự toán KHLCNT (đợt 1DH) các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2022 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập và phân tích số liệu | - Thu thập thông tin:+ Thông tin cơ bản về hệ thống hạng mục thực hiện Kiểm toán Năng lượng.+ Thông tin về các hệ thống tiêu thụ năng lượng và mức tiêu thụ năng lượng thiết kế.+ Thông tin về tiêu thụ năng lượng trong quá khứ.+ Thông tin về hệ thống Quản lý Năng lượng, việc thực hiện tiết kiệm nănglượng tại đơn vị, các kế hoạch triển khai dự kiến,…- Tiến hành phân tích các số liệu và thông tin cung cấp để biết tình trạng tiêu thụ năng lượng, hệ thống quản lý năng lượng, xây dựng kế hoạch thực hiện, triển khai khảo sát đo đạc | Công | 15 | |
| 2 | Chuẩn bị và trao đổi thông tin sơ bộ trước khi thực hiện kiểm toán | - Trao đổi thông tin về kế hoạch triển khai thực hiện cũng như mục tiêu đặt ra của quá trình kiểm toán. - Trao đổi các thông tin về tình hình cung cấp số liệu cần thiết cho quá trình kiểm toán. Xác định trình tự khu vực và các máy móc thiết bị khảo sát, đo kiểm, đánh giá trongquá trình kiểm toán phù hợp với hoạt động của nhà máy. - Làm rõ, xác minh lại các số liệu được cung cấp. - Trao đổi liên quan đến quy trình công nghệ, hệ thống quản lý năng lượng và hệ thốngthiết bị tiêu thụ năng lượng. - Khảo sát sơ bộ tổng thể | Công | 3 | |
| 3 | Khảo sát và đo đạc hệ thống phát điện | Khảo sát các thông số hoạt động của các tua bin phát điện, thông số hoạt động của các tổ máy phát. Thu thập các thông số thiết kế, hoạt động của các tua bin phát điện.Khảo sát và đo đạc các hệ thống phụ trợ của các tổ máy phát. Tiến hành đo đạc thông số điện của thiết bị phụ trợ khi cần thiết | Công | 5 | |
| 4 | Khảo sát và đo đạc hệ thống phân phối điện | Khảo sát hệ thống phân phối điện của hệ thống điện tự dùng: thu thập thông số đo đạc từ các trạm biến áp và đồng hồ đo đạc (trung thế, hạ thế).- Khảo sát và đo đạc các trạm biến áp hạ thế (biểu đồ phụ tải), kiểm tra cân bằng pha, hệ số công suất, sóng hài…Khảo sát đường dây phân phối cũng như tải của các khu vực.- Khảo sát hệ thống quản lý năng lượng điện hiện tại: thiết bị đo, việc thu thập số liệu, cách phân tích, đánh giá, nhân sự…. | Công | 17 | |
| 5 | Khảo sát và đo đạc hệ thống nhiệt | - Khảo sát và đo đạc hệ thống cung cấp nhiên liệu. Khảo sát và đo đạc các thiết bị của hệ thống cung cấp nhiên liệu. Tiến hành đo đạc thông số điện của thiết bị khi cần thiết: Khảo sát và đo đạc hệ thống đốt, thông số khói thải. Khảo sát và đo đạc các thiết bị của hệ thống đốt. Tiến hành đo đạc thông số hoạt động của thiết bị khi cần thiết- Khảo sát và đo đạc các quạt gió trong hệ thống. Khảo sát và đo đạc các quạt gió trong hệ thống. Tiến hành đo đạc thông số điện của thiết bị khi cần thiết- Khảo sát và đo đạc hệ thống đường ống gió nóng. Tiến hành đo đạc nhiệt độ của thiết bị khi cần thiết | Công | 14 | |
| 6 | Khảo sát hệ thống lò hơi | - Khảo sát và đo đạc thông số hoạt động của lò hơi. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết- Khảo sát và đo đạc các thiết bị phụ trợ. Tiến hành đo đạc thông số điện của thiết bị khi cần thiết.- Khảo sát và đo đạc hệ thống đường ống phân phối hơi, nước ngưng. Tiến hành đo đạc nhiệt độ của thiết bị khi cần thiết- Khảo sát các thiết bị sử dụng hơi, thông số hoạt động và phương thức điều khiển. Tiến hành đo đạc nhiệt độ của thiết bị khi cần thiết. | Công | 7 | |
| 7 | Khảo sát và đo đạc hệ thống khí nén và các thiết bị tiêu thụ khí nén | - Khảo sát và đo đạc các máy nén khí: kiểm tra phụ tải, chế độ điều khiển, thông số cài đặt…. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết:- Khảo sát hệ thống đường ống và các thiết bị sử dụng khí nén: bố trí đường ống, áp suất sử dụng, tình trạng rò rỉ….Thu thập các thông tin vận hành của hệ thống | Công | 4 | |
| 8 | Khảo sát và đo đạc hệ thống giải nhiệt | - Khảo sát và đo đạc hệ thống bơm tuần hoàn, hệ thống bơm mạch kín, quạt sục khí,….. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết.- Khảo sát hệ thống đường ống, các thiết bị cần giải nhiệt, thông số hoạt động và phương thức điều khiển…. Thu thập các thông tin vận hành của hệ thống. | Công | 10 | |
| 9 | Khảo sát đo đạc hệ thống thông gió và điều hòa không khí | - Đo đạc và khảo sát thiết bị chiller, máy lạnh và nhu cầu sử dụng tải lạnh của Văn phòng chính, Văn phòng SX và các khu vực kỹ thuật. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết.- Đo đạc và khảo sát thiết bị AHU, quạt thông gió,…. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết.- Khảo sát các khu vực sử dụng, phương thức cấp gió và điều khiển. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết. | Công | 7 | |
| 10 | Khảo sát và đo đạc hệ thống cấp nước | - Khảo sát và đo đạc các bơm nước trong hệ thống cấp nước. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết.- Khảo sát hệ thống đường ống, các thiết bị sử dụng và việc quản lý sử dụng nước của nhà máy, tình trạng rò rỉ,… Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết. | Công | 6 | |
| 11 | Khảo sát và đo đạc hệ thống xử lý nước thải | - Khảo sát và đo đạc các thiết bị trong hệ thống xử lý nước thải: bơm, blower,…. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết.- Khảo sát các khu vực thải nước thải. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết. | Công | 5 | |
| 12 | Khảo sát và đo đạc hệ thống chiếu sáng | - Khảo sát và đo đạc hệ thống chiếu sáng. Tiến hành đo đạc thông số của hệ thống | Công | 6 | |
| 13 | Khảo sát các hệ thống thiết bị khác | - Khảo sát và đo đạc các thiết bị, hệ thống khác như hệ thống bôi trơn, hệ thống thủy lực,…. Tiến hành đo đạc thông số của thiết bị khi cần thiết. | Công | 8 | |
| 14 | Tổng kết số liệu, đánh giá sơ bộ kết quả quá trình kiểm toán | - Tổng kết số liệu đo đạc, thu thập thông tin bổ sung cần thiết.- Phân tích đánh giá số liệu thu thập. Trao đổi và báo cáo sơ bộ kết quả quá trình kiểm toán | Công | 3 | |
| 15 | Lập Báo cáo Kiểm toán Năng lượng | - Đánh giá hiện trạng sử dụng năng lượng của nhà máy: phân tích tình hình tiêu thụ năng lượng.- Đánh giá ưu, nhược điểm của từng hệ thống tiêu thụ năng lượng.- Đề xuất các giải pháp tiết kiệm năng lượng. Tính toán chi tiết mức tiết kiệm, chi phí đầu tư, thời gian hoàn vốn, IRR, NPV…- Đề xuất kế hoạch triển khai cho các giải pháp tiết kiệm năng lượng.- Lập Báo cáo kiểm toán năng lượng phù hợp với thông tư số 25/2020/TT–BCT củaBộ Công Thương ban hành ngày 29/09/2020 quy định về việc “Lập kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả; thực hiện Kiểm toán Năng lượng” và có giá trị pháp lý theo “Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả” của Thủ tướng Chính phủ | Công | 70 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.24E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là224.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định/ hiệu chỉnh/ kiểm toán năng lượng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 119.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật (Điện, hoá, nhiệt, cơ khí,…) hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ Kiểm toán viên năng lượng (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật (Điện, hoá, nhiệt, cơ khí,…) hoặc tương đương trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi