Gói thầu: SCL2022-32: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện - Tổ máy S2 DH3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-32: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện - Tổ máy S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571758 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:24:00 đến ngày 2022-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,538,789,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.538.789.808(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.261.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện cho các nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Các biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu giá trị, hóa đơn thanh quyết toán kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảo lãnh bảo hành, các bảng sao kê giao dịch thanh toán có xác nhận của ngân hàng của hợp đồng...) để làm rõ thêm về năng lực kinh nghiệm.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.277.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình- Số lượng: 01 (một) người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp Điện/Tự động hóa.Đã chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu các thiết bị điện cho tổ máy có công suất ≥ 300 MW.Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu liên quan khác…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-03 người phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành, điện, tự động hóaĐã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu các thiết bị điện cho tổ máy có công suất ≥ 300 MWCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định…... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn (HSE) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện HSE của cơ quan có chức năngTham gia tối thiểu 01 công trình đại tu nhà máy điện có công suất ≥ 300 MWCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định…... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng-03 người phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên, chuyên ngành như sau:- Điện hoặc tự động hóa: ≥03 ngườiĐã từng làm tổ trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu sửa chữa các thiết bị điện cho tổ máy có công suất ≥ 300 MWCông chứng văn bằng Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên.chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định….. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng nhân viên kỹ thuật≥ 120 |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cam kết huy động đáp ứng số lượng tối thiểu theo yêu cầu, có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên, có chuyên môn phù hợp với các công việc chính: Thí nghiệm, bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị điện. Đây là yêu cầu khối lượng công nhân tối thiểu, căn cứ khối lượng công việc thực hiện, nhà thầu phải huy động đảm bảo tiến độ hợp đồng (Sau khi ký hợp đồng nhà thầu phải trình danh sách nhân công để bên mời thầu xét duyệt). Ghi chú: Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 120 người, do giới hạn của hệ thống chỉ cho phép nhập số lượng tối đa là 99, vì vậy theo quy định của E-HSMT nhà thầu phải có số lượng công nhân kỹ thuật tối thiểu ≥ 120 người thì mới đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-32: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện - Tổ máy S2 DH3 Dự toán các gói thầu vốn sửa chữa lớn (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa có tính chất tương tự với gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. 3. Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. 4. Giải pháp kỹ thuật sửa chữa. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng máy biến áp nối đất máy phát TT2 100KVA trong Máy biến áp trung tính của Bản thể máy phát tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.2.4.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng Dao cách ly TT2-0 máy biến áp nối đất máy phát trong Máy biến áp trung tính của Bản thể máy phát tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.2.4.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng tủ khớp nối mềm đầu cực máy phát trong Máy biến áp trung tính của Bản thể máy phát tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.2.4.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp nối đất máy phát TT2 100KVA trong Máy biến áp trung tính của Bản thể máy phát tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.2.4.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống các sứ đỡ và tiếp điểm của TU, TI, CS, dây lèo kết nối với đường dây 500KV trong sân MBA T2 trong Hệ thống 500kV của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống đường dây 500KV từ MBA T2 tới trạm 500KV Duyên Hải trong Hệ thống 500kV của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng các TU5T21 có dầu Điện áp 500kV sân MBA T2 trong Hệ thống 500kV của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.1.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 8 | Bảo dưỡng các TU5T22 có dầu Điện áp 500kV sân MBA T2 trong Hệ thống 500kV của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.1.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 9 | Bảo dưỡng các TI5T22 có dầu Điện áp 500KV sân MBA T2 trong Hệ thống 500kV của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 10 | Bảo dưỡng Chống sét van CS5T2 500kV trong sân MBA T2 trong Hệ thống 500kV của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.1.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 11 | Bảo dưỡng Máy biến áp MBA T2 500 kV; công suất 750 MVA trong MBA T2 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.2.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng các động cơ quạt làm mát và bơm dầu hệ thống làm mát MBA T2 trong MBA T2 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.2.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 28 | |
| 13 | Thí nghiệm Máy biến áp T2 điện áp 500 KV công suấ 750 MVA trong MBA T2 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.2.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 14 | Thí nghiệm tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA T2 trong MBA T2 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.2.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 15 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA T2, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV trong MBA T2 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.2.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tấn dầu | 113 | |
| 16 | Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị cho công tác lọc dầu MBA T2 trong MBA T2 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.2.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Toàn bộ | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng MBA tự dùng TD921 3 pha 22 KV công suất 55/30-30MVA trong MBA TD921 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.3.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD921 trong MBA TD921 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.3.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Động cơ | 5 | |
| 19 | Thí nghiệm tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA TD921 trong MBA TD921 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.3.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 20 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD921, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV trong MBA TD921 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.3.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tấn dầu | 22,3 | |
| 21 | Bảo dưỡng MBA tự dùng TD922 3 pha 22 KV công suất 55/30-30MVA trong MBA TD922 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.4.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 22 | Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD922 trong MBA TD922 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.4.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Động cơ | 5 | |
| 23 | Thí nghiệm tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA TD922 trong MBA TD922 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.4.1.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 24 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD922, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV trong MBA TD922 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.4.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tấn dầu | 22,3 | |
| 25 | Bảo dưỡng MBA tự dùng TD923 3 pha 22 KV công suất 55/30-30MVA trong MBA TD923 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.5.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng các động cơ quạt hệ thống làm mát MBA TD923 trong MBA TD923 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.5.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Động cơ | 5 | |
| 27 | Thí nghiệm tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA TD923 trong MBA TD923 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.5.1.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 28 | Lọc dầu và thí nghiệm dầu cách điện thân máy và OLTC của MBA TD923, điện áp phóng trước khi lọc > 35KV /2.5mm, điện áp phóng điện sau khi lọc >= 50 KV trong MBA TD923 của Hệ thống 500 kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét...) tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.3.5.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tấn dầu | 22,3 | |
| 29 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp Tuabin 6.6/0.4 kV 2000KVA 32BFT01,32BFT02 trong Hệ thống Máy biến áp khô 6,6/0,4kV Tuabin của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 2 | |
| 30 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp FGD 6.6/0.4 kV 2500KVA thanh cái 32BFG trong Hệ thống Máy biến áp khô 6,6/0,4kV Tuabin của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.1.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 31 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 32BBA trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBA của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.2.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 32 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 32BBA trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBA của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.2.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn MC | 18 | |
| 33 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBA của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.2.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 17 | |
| 34 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBA của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.2.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 17 | |
| 35 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 32BBB trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBB của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.3.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 36 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 32BBB trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBB của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.3.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn MC | 17 | |
| 37 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBB của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.3.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 16 | |
| 38 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBB của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.3.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 16 | |
| 39 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 32BBC trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBC của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.4.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 40 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 32BBC trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBC của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.4.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn MC | 23 | |
| 41 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBC của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.4.8) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 23 | |
| 42 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBC của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.4.9) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 23 | |
| 43 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 32BBD trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBD của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.5.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 44 | Bảo dưỡng ngăn máy cắt chân không,cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 32BBD trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBD của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.5.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn MC | 9 | |
| 45 | Bảo dưỡng các chống sét van 6.6kV trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBD của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.5.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 8 | |
| 46 | Thí nghiệm các chống sét van 6.6kV trong Hệ thống thanh cái 6.6kV 32BBD của Hệ thống phụ tải 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.4.5.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 8 | |
| 47 | Bảo dưỡng Máy cắt đầu cực MC902 máy phát Loại máy cắt FKG1XV của Máy cắt đầu cực tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.6.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 48 | Thí nghiệm Máy cắt đầu cực máy phát MC902 của Máy cắt đầu cực tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.6.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 49 | Thí nghiệm mạch điều khiển tủ hợp bộ máy cắt đầu cực 22kV của Máy cắt đầu cực tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.6.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 50 | Thí nghiệm Chống sét van đầu cực máy phát của Máy cắt đầu cực tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.6.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 51 | Thí nghiệm Dao cách ly 902-3 ( 3 pha điều khiển chung ) điện áp 6-35 KV của Máy cắt đầu cực tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.6.8) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 52 | Thí nghiệm tủ điều khiển hệ thống làm mát khí SF6 của MC 902 của Máy cắt đầu cực tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.6.9) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 53 | Bảo dưỡng các động cơ quạt làm mát khí SF6 và dao cách ly không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) của Máy cắt đầu cực tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.6.10) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 18 | |
| 54 | Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống ống dẫn dòng 22kV từ đầu cực máy phát S2 đến các MBA T2, MBA TD921, MBA TD922, MBA TD923, máy cắt đầu cực GCB, các tủ TU, MBA nối đất máy phát, MBA kích từ của Ống dẫn dòng 22kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.7.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 55 | Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD921 đến MC đầu vào thanh cái 6.6kv của tổ S2 của Ống dẫn dòng 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.8.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 56 | Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD922 đến các MC đầu vào thanh cái 6.6kv của tổ S2 và S1 của Ống dẫn dòng 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.8.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 57 | Bảo dưỡng thanh dẫn dòng 6.6kv từ MBA TD923 đến MC đầu vào thanh cái 6.6kv của tổ S2 của Ống dẫn dòng 6.6 kV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.8.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 58 | Thử nghiệm liên động bảo vệ lò hơi - turbine - máy phát của Hệ thống relay bảo vệ máy phát tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.11.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 59 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy phát Relay PCS -985G của Hệ thống relay bảo vệ máy phát tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.11.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 60 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ Rotor máy phát tổ máy S2 ( RCS 985RE,) của Hệ thống relay bảo vệ máy phát tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.11.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 61 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ Stator máy phát tổ máy S2 ( gồm RCS 985SE, RCS 985U ) của Hệ thống relay bảo vệ máy phát tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.11.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 62 | Thí nghiệm relay bảo vệ điện (PCS-985T) của MBA chính T2 của Hệ thống relay bảo vệ máy biến áp tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.13.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 63 | Thí nghiệm relay bảo vệ điện (PCS-985) của các MBA TD921, TD922, TD923 của Hệ thống relay bảo vệ máy biến áp tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.13.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 64 | Thí nghiệm relay bảo vệ không điện (PCS-974) của các MBA T2, TD921, TD922, TD923 của Hệ thống relay bảo vệ máy biến áp tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.13.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 65 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer dòng điện tủ chuyển đổi tín hiệu đo lường 32CFF02 của Hệ thống đo lường, chuyển đổi tín hiệu và ghi lỗi sự cố của máy phát - máy biến áp tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.14.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 66 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer điện áp tủ chuyển đổi tín hiệu đo lường 32CFF02 của Hệ thống đo lường, chuyển đổi tín hiệu và ghi lỗi sự cố của máy phát - máy biến áp tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.14.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 67 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer tần số tủ chuyển đổi tín hiệu đo lường 32CFF02 của Hệ thống đo lường, chuyển đổi tín hiệu và ghi lỗi sự cố của máy phát - máy biến áp tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.14.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 68 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer hệ số công suất tủ chuyển đổi tín hiệu đo lường 32CFF02 của Hệ thống đo lường, chuyển đổi tín hiệu và ghi lỗi sự cố của máy phát - máy biến áp tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.14.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 69 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer công suất tác dụngtủ chuyển đổi tín hiệu đo lường 32CFF02 của Hệ thống đo lường, chuyển đổi tín hiệu và ghi lỗi sự cố của máy phát - máy biến áp tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.14.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 10 | |
| 70 | Kiểm tra, thí nghiệm các transducer công suất phản kháng tủ chuyển đổi tín hiệu đo lường 32CFF02 của Hệ thống đo lường, chuyển đổi tín hiệu và ghi lỗi sự cố của máy phát - máy biến áp tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.14.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 71 | Thí nghiệm relay giám sát chuyển đỗi nguồn 6.6kv tốc độ cao HSBT các thanh cái của Hệ thống bộ chuyển đổi tốc độ cao 6.6 KV tại BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (2.15.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn bản thể turbine máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 72 | Khối lượng giàn giáo cho công tác bảo dưỡng các TI5T22, TU5T21, TU5T22, CS5T2 trong sân MBA T2 | Thuộc công tác Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện tổ máy S2 - Duyên Hải 3. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 1.345,5 | |
| 73 | Khối lượng giàn giáo cho công tác bảo dưỡng sứ xuyên phía cao MBA T2 | Thuộc công tác Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện tổ máy S2 - Duyên Hải 3. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 591,5 | |
| 74 | Khối lượng giàn giáo cho công tác bảo dưỡng ống dẫn dòng 22kV từ vách turbine đến MBA T2 và các MBA tự dùng | Thuộc công tác Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện tổ máy S2 - Duyên Hải 3. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 4.141 | |
| 75 | Khối lượng giàn giáo cho công tác bảo dưỡng ống dẫn dòng 22kV đoạn từ ống dẫn dòng chính 22kv đến tủ MBA kích từ | Thuộc công tác Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện tổ máy S2 - Duyên Hải 3. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 54 | |
| 76 | Khối lượng giàn giáo cho công tác bảo dưỡng TI đầu ra máy phát và bảo dưỡng khớp nối mềm máy phát | Thuộc công tác Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện tổ máy S2 - Duyên Hải 3. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 21 | |
| 77 | Thí nghiệm TI9S21 đầu ra máy phát ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.2.2.1) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 78 | Thí nghiệm các TU9S21, TU9S22, TU9S23 đầu ra máy phát ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.2.3.1) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 79 | Thí nghiệm TI0S2 đầu vào MBA nối đất máy phát ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.2.4.4) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 80 | Thí nghiệm dao cách ly của MBA nối đất máy phát của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.2.4.6) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 81 | Thí nghiệm sứ đỡ ( cách điện đứng ) của các TU, TI, CS phía 500KV sân MBA T2 của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.3.1.3) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Phần tử | 33 | |
| 82 | Thí nghiệm Chống sét van CS5T2 Loại chống sét 500kV trong sân MBA T2 của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.3.1.8) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 83 | Thí nghiệm MBA tự dùng TD921 điện áp 22KV công suất 55/30-30MVA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.3.3.3) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 84 | Thí nghiệm TI0TD921A và TI0TD921B 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.3.3.5) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 85 | Thí nghiệm MBA tự dùng TD922 điện áp 22KV công suất 55/30-30MVA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.3.4.1.3) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 86 | Thí nghiệm TI0TD922A va TI0TD922B 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.3.4.1.5) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 87 | Thí nghiệm MBA tự dùng TD923 điện áp 22KV công suất 55/30-30MVA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.3.5.1.3) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 88 | Thí nghiệm TI0TD923A và TDI0TD923B 6.6KV tủ nối đất trung tính MBA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.3.5.1.5) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 89 | Thí nghiệm Máy Biến Áp Tuabin 6.6/0.4 kV 2000KVA BFT01,BFT02 của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.1.2) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 2 | |
| 90 | Thí nghiệm Máy Biến Áp FGD 6.6/0.4 kV 2500KVA thanh cái 32BFG của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.1.4) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 91 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.1.5) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi 3 lõi | 3 | |
| 92 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 32BBA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.2.2) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 93 | Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 32BBA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.2.4) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 18 | |
| 94 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 32BBA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.2.7) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 95 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 32BBA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.2.8) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 18 | |
| 96 | Thí nghiệm relay bảo vệ các ngăn tủ máy cắt thanh cái 32BBA 6,6kV của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.2.9) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 97 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 32BBB của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.3.2) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 98 | Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 32BBB của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.3.4) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 17 | |
| 99 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 32BBB của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.3.7) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 100 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 32BBB của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.3.8) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 17 | |
| 101 | Thí nghiệm relay bảo vệ các ngăn tủ máy cắt thanh cái 32BBB 6,6kV của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.3.9) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 18 | |
| 102 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 32BBC của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.4.2) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 103 | Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 32BBC của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.4.4) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 23 | |
| 104 | Thí nghiệm relay bảo vệ các ngăn tủ máy cắt thanh cái 32BBC 6,6kV của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.4.5) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 24 | |
| 105 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 32BBC của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.4.6) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 106 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 32BBC của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.4.8) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 23 | |
| 107 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 32BBD của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.5.2) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ 3 pha | 1 | |
| 108 | Thí nghiệm máy cắt 6,6 kV Thanh cái 32BBD của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.5.4) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 9 | |
| 109 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái 32BBD của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.5.7) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 110 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Thanh cái 32BBD của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.5.8) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 111 | Thí nghiệm relay bảo vệ các ngăn tủ máy cắt thanh cái 32BBD 6,6kV của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.4.5.9) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 9 | |
| 112 | Thí nghiệm bộ TI9T21 22kV bên trong MC902 ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.6.3) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 113 | Thí nghiệm các tụ điện san áp C902 và C9S2 22kV bên trong MC 902 của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.6.4) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 6 | |
| 114 | Thí nghiệm các TU9T21 và TU9T22 bên trong máy cắt đầu cực MC902 ( 1 bộ gồm 3 TU 1 pha ) của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.6.6) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 115 | Thí nghiệm bộ TI9T22 22kV bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.7.2) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 116 | Thí nghiệm bộ TI9T23 22kV bên trong ống dẫn dòng ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.7.3) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 117 | Thí nghiệm máy biến thế kích từ (32MKC01) 26/0,9 kV - 7200KVA của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.9.6) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 118 | Thí nghiệm TI phía sơ cấp 22kv MBA kích từ ( 1 bộ gồm 3 TI 1 pha ) của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.9.7) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 119 | Thí nghiệm rơ le kiểm tra và hòa đồng bộ ( SID-2X-B và SID-2FY ) tổ máy S2 của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.10.1.1) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 120 | Thí nghiệm rơ le kiểm tra và hòa đồng bộ ( SID-2X-B và SID-2FY ) tổ máy S2 của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.10.2.1) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 121 | Thí nghiệm rơ le 7SD5 bảo vệ đường dây 500kV (582) từ MBA T2 tới trạm 500kV Duyên Hải của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.12.1) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 122 | Kiểm tra, thí nghiệm rơ le ghi dữ liệu thông tin sự cố MBA-Máy phát tổ máy S2 của BẢN THỂ MÁY PHÁT VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ thuộc Phần Tuabin (2.14.7) | Thuộc phần thí nghiệm Bản thể máy phát và thiết bị phụ trợ. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 123 | Thí nghiệm các TI5T22 điện áp 500 KV sân MBA T2 trong Hệ thống điện 500KV của PHẦN DỊCH VỤ KHÁC thuộc Phần Tuabin (1) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 500KV. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 124 | Thí nghiệm các TU5T21 điện áp 500 KV phân áp bằng tụ sân MBA T2 trong Hệ thống điện 500KV của PHẦN DỊCH VỤ KHÁC thuộc Phần Tuabin (2) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 500KV. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 125 | Thí nghiệm các TU5T22 điện áp 500 KV phân áp bằng tụ sân MBA T2 trong Hệ thống điện 500KV của PHẦN DỊCH VỤ KHÁC thuộc Phần Tuabin (3) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 500KV. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 126 | Thí nghiệm mẫu dầu thân máy của MBA T2 trước khi lọc và sau khi lọc dầu của Hệ thống máy biến áp thuộc Phần Tuabin | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống máy biến áp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 127 | Thí nghiệm mẫu dầu OLTC của MBA T2 trước khi lọc và sau khi lọc dầu của Hệ thống máy biến áp thuộc Phần Tuabin | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống máy biến áp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 128 | Thí nghiệm mẫu dầu thân máy của MBA TD921 trước khi lọc và sau khi lọc dầu của Hệ thống máy biến áp thuộc Phần Tuabin | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống máy biến áp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 129 | Thí nghiệm mẫu dầu OLTC của MBA TD921 trước khi lọc và sau khi lọc dầu của Hệ thống máy biến áp thuộc Phần Tuabin | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống máy biến áp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 130 | Thí nghiệm mẫu dầu thân máy của MBA TD922 trước khi lọc và sau khi lọc dầu của Hệ thống máy biến áp thuộc Phần Tuabin | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống máy biến áp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 131 | Thí nghiệm mẫu dầu OLTC của MBA TD922 trước khi lọc và sau khi lọc dầu của Hệ thống máy biến áp thuộc Phần Tuabin | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống máy biến áp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 132 | Thí nghiệm mẫu dầu thân máy của MBA TD923 trước khi lọc và sau khi lọc dầu của Hệ thống máy biến áp thuộc Phần Tuabin | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống máy biến áp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 133 | Thí nghiệm mẫu dầu OLTC của MBA TD923 trước khi lọc và sau khi lọc dầu của Hệ thống máy biến áp thuộc Phần Tuabin | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống máy biến áp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 134 | Bảo dưỡng hệ thống các tủ điện kích từ của Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát (2.9.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 135 | Bảo dưỡng máy cắt kích từ của Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát (2.9.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 136 | Bảo dưỡng máy biến thế kích từ (TE2) 26/0,66kV - 7200KVA của Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát (2.9.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 137 | Bảo dưỡng hệ thống thanh cái DC từ tủ kích từ đến máy phát của Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát (2.9.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 138 | Bảo dưỡng thanh cái AC từ máy biến áp kích từ đến tủ nguồn đầu vào kích từ của Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát (2.9.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 139 | Thí nghiệm các CT hạ thế phía thứ cấp MBA kích từ của Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát (2.9.8) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống kích từ máy phát bao gồm MBA kích từ, nguồn cấp mồi từ, hệ thống kích từ, thanh cái AC, DC cấp đến máy phát tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 140 | Thí nghiệm MBA trường và tủ điều khiển trong Phần điện của Hệ thống lọc bụi tĩnh diện tại Hệ thống ESP - thu hồi tro bay (1.9.1.2.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ(1máy+1tủ) | 16 | |
| 141 | Bảo dưỡng hệ thống khử bụi tĩnh điện ESP tổ máy S2 trong Phần điện của Hệ thống lọc bụi tĩnh diện tại Hệ thống ESP - thu hồi tro bay (1.9.1.2.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 142 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp Boiler 6.6/0.4 kV 2000KVA 32BFT03,32BFT04 trong Hệ thống Máy biến áp 6.6/0.4 kV của Hệ thống phụ tải 6.6kV Lò hơi tại Hệ thống phụ tải 6.6kV (2.1.1.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 2 | |
| 143 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp FGD 6.6/0.4 kV 2500KVA 32BHT08 trong Hệ thống Máy biến áp 6.6/0.4 kV của Hệ thống phụ tải 6.6kV Lò hơi tại Hệ thống phụ tải 6.6kV (2.1.1.1.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 144 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp ESP 6.6/0.4 kV 1600KVA 32BFT05,32BFT06,39BHT00 trong Hệ thống Máy biến áp 6.6/0.4 kV của Hệ thống phụ tải 6.6kV Lò hơi tại Hệ thống phụ tải 6.6kV (2.1.1.1.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 3 | |
| 145 | Bảo dưỡng tủ chỉnh lưu và bypass của hệ thống UPS FGD (30kVA) của Hệ thống UPS FGD tại PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN LÒ HƠI (2.3.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 2 | |
| 146 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu và bypass của hệ thống UPS FGD (30kVA) của Hệ thống UPS FGD tại PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN LÒ HƠI (2.3.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 2 | |
| 147 | Thí nghiệm Máy Biến Áp Boiler 6.6/0.4 kV 2000KVA 32BFT03,32BFT04 của PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN LÒ HƠI thuộc Phần Lò hơi (2.1.1.1.2) | Thuộc phần thí nghiệm Lò hơi. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 2 | |
| 148 | Thí nghiệm Máy Biến Áp FGD 6.6/0.4 kV 2500KVA 32BHT08 của PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN LÒ HƠI thuộc Phần Lò hơi (2.1.1.1.4) | Thuộc phần thí nghiệm Lò hơi. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 149 | Thí nghiệm Máy Biến Áp ESP 6.6/0.4 kV 1600KVA 32BFT05,32BFT06,39BHT00 của PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN LÒ HƠI thuộc Phần Lò hơi (2.1.1.1.6) | Thuộc phần thí nghiệm Lò hơi. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 3 | |
| 150 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV của PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN LÒ HƠI thuộc Phần Lò hơi (2.1.1.2.1) | Thuộc phần thí nghiệm Lò hơi. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi 3 lõi | 6 | |
| 151 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy trong Phần điện của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.1.2.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 152 | Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V trong Phòng điện 400V của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.13.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 153 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V trong Phòng điện 400V của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.13.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 154 | Bảo dưỡng tủ đấu nối trung gian 6,6 kV trong Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.15.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 155 | Thay mới đoạn cáp 6,6 kV từ tủ trung gian đến tủ cổ góp trong Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.15.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 156 | Thay mới đoạn cáp từ tủ trung gian đến tủ cổ góp tan quấn cáp điều khiển trong Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.15.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 157 | Bảo dưỡng cổ góp 6,6 KV tủ chổi than trong Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.15.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 158 | Bảo dưỡng dao cách ly 3 pha điện áp 6,6 kV trong Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.15.9) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 159 | Kiểm tra, bảo dưỡng thanh cái 6,6 kV trong Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.15.11) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 160 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV trong Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.15.13) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 161 | Bảo dưỡng MBA khô 6.6/0.4kV 800 kVA trong Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.15.15) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 162 | Bảo dưỡng MBA khô 6.6/0.4kV 80 kVA trong Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV của Máy đánh phá đống SR1 tại Máy đánh phá đống (10.1.15.17) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 163 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy trong Phần điện của Đường ray tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.1.2.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 164 | Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V của Phòng điện 400V tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.13.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 165 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V của Phòng điện 400V tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.13.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 166 | Bảo dưỡng tủ đấu nối trung gian 6,6 kV của Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.15.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 167 | Thay mới đoạn cáp 6,6 kV từ tủ trung gian đến tủ cổ góp của Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.15.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 168 | Thay mới đoạn cáp từ tủ trung gian đến tủ cổ góp tan quấn cáp điều khiển của Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.15.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 169 | Bảo dưỡng cổ góp 6,6 KV tủ chổi than của Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.15.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 170 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV của Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.15.10) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 171 | Bảo dưỡng MBA khô 6.6/0.4kV 800 kVA của Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.15.12) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 172 | Bảo dưỡng MBA khô 6.6/0.4kV 80 kVA của Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.15.14) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 173 | Bảo dưỡng dao cách ly 3 pha điện áp 6,6 kV của Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.15.16) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 174 | Kiểm tra, bảo dưỡng thanh cái 6,6 kV của Hệ thống cấp nguồn 6.6 kV tại Máy đánh phá đống SR3 (10.2.15.17) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 175 | Bảo dưỡng MBA 6.6kV/0.4kV CoalHandling A 39BHT11 2500kVA trong Thanh cái 31C của Hệ thống điện 6.6kV tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.1.1.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 176 | Thí nghiệm các CT hạ thế trong MBA 6.6kV/0.4kV CoalHandling A 39BHT11 2500kVA trong Thanh cái 31C của Hệ thống điện 6.6kV tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.1.1.1.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 177 | Bảo dưỡng thanh cái 39BHC trong Thanh cái 39BHC Nhánh A trung tâm NL2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.1.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 178 | Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V thanh cái 39BHC trong Thanh cái 39BHC Nhánh A trung tâm NL2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.1.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 11 | |
| 179 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí và ngăn MCCB thanh cái 39BHC trong Thanh cái 39BHC Nhánh A trung tâm NL2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.1.1.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 33 | |
| 180 | Thí nghiệm TU trên thanh cái 39BHC trong Thanh cái 39BHC Nhánh A trung tâm NL2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.1.1.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 181 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BHC trong Thanh cái 39BHC Nhánh A trung tâm NL2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.1.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 37 | |
| 182 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BHC trong Thanh cái 39BHC Nhánh A trung tâm NL2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.1.1.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 37 | |
| 183 | Thí nghiệm các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BHC trong Thanh cái 39BHC Nhánh A trung tâm NL2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.1.1.9) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 11 | |
| 184 | Bảo dưỡng thanh cái 39BLI trong Phòng điện 400V tháp T2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.2.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 185 | Bảo dưỡng các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLI trong Phòng điện 400V tháp T2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.2.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 186 | Thí nghiệm ATS trên thanh cái 39BLI trong Phòng điện 400V tháp T2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.2.1.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 187 | Thí nghiệm TU trên thanh cái 39BLI trong Phòng điện 400V tháp T2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.2.1.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 188 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLI trong Phòng điện 400V tháp T2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.2.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 105 | |
| 189 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLI trong Phòng điện 400V tháp T2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.2.1.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 105 | |
| 190 | Thí nghiệm các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLI trong Phòng điện 400V tháp T2 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.2.1.9) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 191 | Bảo dưỡng thanh cái 39BLJ trong Phòng điện 400V tháp T3 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.3.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 192 | Bảo dưỡng các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLJ trong Phòng điện 400V tháp T3 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.3.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 193 | Thí nghiệm ATS trên thanh cái 39BLJ trong Phòng điện 400V tháp T3 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.3.1.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 194 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLJ trong Phòng điện 400V tháp T3 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.3.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 59 | |
| 195 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLJ trong Phòng điện 400V tháp T3 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.3.1.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 59 | |
| 196 | Thí nghiệm các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLJ trong Phòng điện 400V tháp T3 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.3.1.9) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 197 | Bảo dưỡng thanh cái 39BLK trong Phòng điện 400V tháp T5 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.4.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 198 | Bảo dưỡng các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLK trong Phòng điện 400V tháp T5 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.4.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 199 | Thí nghiệm ATS trên thanh cái 39BLK trong Phòng điện 400V tháp T5 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.4.1.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 200 | Thí nghiệm TU trên thanh cái 39BLK trong Phòng điện 400V tháp T5 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.4.1.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 201 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLK trong Phòng điện 400V tháp T5 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.4.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 45 | |
| 202 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLK trong Phòng điện 400V tháp T5 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.4.1.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 45 | |
| 203 | Thí nghiệm các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLK trong Phòng điện 400V tháp T5 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.4.1.9) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 204 | Bảo dưỡng thanh cái 39BLL trong Phòng điện 400V tháp TMSMN của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.5.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 205 | Bảo dưỡng các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLL trong Phòng điện 400V tháp TMSMN của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.5.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 206 | Thí nghiệm ATS trên thanh cái 39BLL trong Phòng điện 400V tháp TMSMN của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.5.1.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 207 | Thí nghiệm TU trên thanh cái 39BLL trong Phòng điện 400V tháp TMSMN của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.5.1.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 208 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLL trong Phòng điện 400V tháp TMSMN của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.5.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 43 | |
| 209 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLL trong Phòng điện 400V tháp TMSMN của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.5.1.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 43 | |
| 210 | Thí nghiệm các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLL trong Phòng điện 400V tháp TMSMN của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.5.1.9) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 211 | Bảo dưỡng thanh cái 39BLB trong Phòng điện 400V tháp T6 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.6.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 212 | Bảo dưỡng các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLB trong Phòng điện 400V tháp T6 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.6.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 213 | Thí nghiệm ATS trên thanh cái 39BLB trong Phòng điện 400V tháp T6 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.6.1.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 214 | Thí nghiệm TU trên thanh cái 39BLB trong Phòng điện 400V tháp T6 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.6.1.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 215 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLB trong Phòng điện 400V tháp T6 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.6.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 72 | |
| 216 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BLB trong Phòng điện 400V tháp T6 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.6.1.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 72 | |
| 217 | Thí nghiệm các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BLB trong Phòng điện 400V tháp T6 của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.6.1.8) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 218 | Bảo dưỡng MBA khô 6.6/0.4kV Off-site Ash handling Tr.A và Off-site Ash handling Tr.B 630 kVA trong Máy biến áp khô 6,6/0,4 kV của Phòng điện 400V Silo tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 2 | |
| 219 | Bảo dưỡng thanh cái 39BHH trong Phòng điện 400V Silo của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.2.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 220 | Bảo dưỡng các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BHH trong Phòng điện 400V Silo của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.2.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 221 | Thí nghiệm TU trên thanh cái 39BHH trong Phòng điện 400V Silo của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.2.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 222 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí và ngăn MCCB thanh cái 39BHH trong Phòng điện 400V Silo của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.2.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 13 | |
| 223 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BHH trong Phòng điện 400V Silo của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.2.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 26 | |
| 224 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BHH trong Phòng điện 400V Silo của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.2.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 26 | |
| 225 | Thí nghiệm các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BHH trong Phòng điện 400V Silo của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.2.8) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 226 | Bảo dưỡng thanh cái 39BHI trong Thanh cái 39BHI của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.3.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 227 | Bảo dưỡng các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BHI trong Thanh cái 39BHI của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.3.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 228 | Thí nghiệm TU trên thanh cái 39BHI trong Thanh cái 39BHI của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.3.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 229 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí và ngăn MCCB thanh cái 39BHI trong Thanh cái 39BHI của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.3.4) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 10 | |
| 230 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BHI trong Thanh cái 39BHI của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.3.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 25 | |
| 231 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn MCCB 400V thanh cái 39BHI trong Thanh cái 39BHI của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.3.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 25 | |
| 232 | Thí nghiệm các máy cắt không khí 400V thanh cái 39BHI trong Thanh cái 39BHI của Hệ thống điện 400V tại Hệ thống điện 6,6kV, và 400V (15.2.7.1.3.8) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống nhiên liệu Tổ máy S2 - Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 233 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 KV từ máy cắt đến tủ đấu nối trung gian thuộc Phần Nhiên liệu (10.1.15.1) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 234 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 KV (đã thay mới) từ tủ trung gian đến tủ cổ góp thuộc Phần Nhiên liệu (10.1.15.5) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 235 | Thí nghiệm cổ góp 6,6 KV tủ chổi than thuộc Phần Nhiên liệu (10.1.15.7) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 236 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 KV từ tủ cổ góp đến dao cách ly thuộc Phần Nhiên liệu (10.1.15.8) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 237 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha điện áp 6,6 kV thuộc Phần Nhiên liệu (10.1.15.10) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 238 | Thí nghiệm thanh cái 6,6 kV thuộc Phần Nhiên liệu (10.1.15.12) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 239 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV thuộc Phần Nhiên liệu (10.1.15.14) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 240 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 800 kVA thuộc Phần Nhiên liệu (10.1.15.16) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 241 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 80 kVA thuộc Phần Nhiên liệu (10.1.15.18) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 242 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 KV từ máy cắt đến tủ đấu nối trung gian thuộc Phần Nhiên liệu (10.2.15.1) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 243 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 KV (đã thay mới) từ tủ trung gian đến tủ cổ góp thuộc Phần Nhiên liệu (10.2.15.5) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 244 | Thí nghiệm cổ góp 6,6 KV tủ chổi than thuộc Phần Nhiên liệu (10.2.15.7) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 245 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 KV từ tủ cổ góp đến dao cách ly thuộc Phần Nhiên liệu (10.2.15.8) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 246 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha điện áp 6,6 kV thuộc Phần Nhiên liệu (10.2.15.9) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 247 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV thuộc Phần Nhiên liệu (10.2.15.11) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 1 | |
| 248 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 800 kVA thuộc Phần Nhiên liệu (10.2.15.13) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 249 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 80 kVA thuộc Phần Nhiên liệu (10.2.15.15) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 250 | Thí nghiệm thanh cái 6,6 kV thuộc Phần Nhiên liệu (10.2.15.18) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 251 | Thí nghiệm MBA 6.6kV/0.4kV CoalHandling A 39BHT11 2500kVA thuộc Phần Nhiên liệu (15.1.1.1.2) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 252 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 39BHC (MPRO27) thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.1.1.3) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 11 | |
| 253 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ trên thanh cái 39BHC thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.1.1.8) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 254 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 39BLI (MVS trip system 5.0) thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.2.1.3) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 255 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ trên thanh cái 39BLI thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.2.1.8) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 9 | |
| 256 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 39BLJ (MVS trip system 5.0) thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.3.1.3) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 257 | Thí nghiệm TU trên thanh cái 39BLJ thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.3.1.5) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 258 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ trên thanh cái 39BLJ thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.3.1.8) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 259 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 39BLK (MVS trip system 5.0) thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.4.1.3) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 260 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ trên thanh cái 39BLK thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.4.1.8) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 261 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 39BLL (MVS trip system 5.0) thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.5.1.3) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 262 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ trên thanh cái 39BLL thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.5.1.8) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 263 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 39BLB (MVS trip system 5.0) thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.6.1.3) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 264 | Thí nghiệm MBA khô 6.6/0.4kV Off-site Ash handling Tr.A và Off-site Ash handling Tr.B 630 kVA thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.7.1.1.2) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 2 | |
| 265 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ trên thanh cái 39BHH thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.7.1.2.7) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 266 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ trên thanh cái 39BHI thuộc Phần Nhiên liệu (15.2.7.1.3.7) | Thuộc phần thí nghiệm Nhiên liệu. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 267 | Bảo dưỡng thanh cái 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.1.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 268 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.1.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 7 | |
| 269 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.1.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 64 | |
| 270 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.1.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 7 | |
| 271 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.1.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 64 | |
| 272 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.1.8) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 18 | |
| 273 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 2000KVA cấp nguồn cho TC 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.1.10) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 274 | Bảo dưỡng thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.2.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 275 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.2.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 8 | |
| 276 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.2.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ngăn | 63 | |
| 277 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.2.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 8 | |
| 278 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.2.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 63 | |
| 279 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.2.8) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 19 | |
| 280 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 2000KVA cấp nguồn cho TC 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.2.10) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 281 | Thí nghiệm ATS (WTB196D) của thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.1.2.13) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 282 | Bảo dưỡng thanh cái 39BLF của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải (39BLF) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.2.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 283 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 39BLF của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải (39BLF) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.2.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 284 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 39BLF của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải (39BLF) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.2.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 33 | |
| 285 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 39BLF của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải (39BLF) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.2.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 286 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 39BLF của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải (39BLF) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.2.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 33 | |
| 287 | Thí nghiệm ATS ATMT 2B của thanh cái 39BLF của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải (39BLF) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.2.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 288 | Bảo dưỡng thanh cái 39BLG của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp (39BLG) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.3.1) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Thanh cái | 1 | |
| 289 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 39BLG của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp (39BLG) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.3.2) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 290 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 39BLG của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp (39BLG) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.3.3) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 60 | |
| 291 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 39BLG của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp (39BLG) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.3.5) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy cắt | 2 | |
| 292 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 39BLG của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp (39BLG) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.3.6) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 60 | |
| 293 | Thí nghiệm ATS ATMT 2B của thanh cái 39BLG của Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp (39BLG) tại Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải (4.3.7) | Thuộc công tác sửa chữa lớn Hệ thống xử lý nước NMNĐ Duyên Hải 3, Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 294 | Thí nghiệm PT thanh cái 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.1.4) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 295 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ 0.4kV thanh cái 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.1.5) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 296 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ MPRO27 của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.1.9) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 297 | Thí nghiệm Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 2000KVA cấp nguồn cho TC 39BHF trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.1.11) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 298 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHF) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.1.12) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 299 | Thí nghiệm PT Thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.2.4) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 300 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ 0.4kV thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.2.5) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 15 | |
| 301 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ MPRO27 của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.2.9) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 302 | Thí nghiệm Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 2000KVA cấp nguồn cho TC39BHG trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.2.11) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 303 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV trong Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng nhánh 1 (39BHG) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.1.2.12) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống điện 400V khu vực Xử lý nước khử khoáng. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi 3 lõi | 1 | |
| 304 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ 0.4kV thanh cái 39BLF trong Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải (39BLF) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.2.4) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 29 | |
| 305 | Thí nghiệm cáp 400V cấp nguồn cho thanh cái 39BLF trong Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải (39BLF) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.2.8) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi 1 lõi | 6 | |
| 306 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt ACB thanh cái 39BLF (Micro5.0) trong Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải (39BLF) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.2.9) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN Thải. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 307 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ 0.4kV thanh cái 39BLG trong Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp (39BLG) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.3.4) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 18 | |
| 308 | Thí nghiệm cáp 400V cấp nguồn cho thanh cái 39BLG trong Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp (39BLG) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.3.8) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sợi 1 lõi | 6 | |
| 309 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt ACB thanh cái 39BLG (Micro5.0) trong Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp (39BLG) của Hệ thống điện khu vực xử lý nước và xử lý nước thải thuộc Phần xử lý nước (4.3.9) | Thuộc phần thí nghiệm Hệ thống nguồn cấp 400V MCC XLN hỗn hợp. Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.538789808E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.261.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.538.789.808(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.261.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thí nghiệm hệ thống thiết bị điện cho các nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Các biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu giá trị, hóa đơn thanh quyết toán kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảo lãnh bảo hành, các bảng sao kê giao dịch thanh toán có xác nhận của ngân hàng của hợp đồng...) để làm rõ thêm về năng lực kinh nghiệm.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.277.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình- Số lượng: 01 (một) người | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp Điện/Tự động hóa.Đã chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu các thiết bị điện cho tổ máy có công suất ≥ 300 MW.Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu liên quan khác…. | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-03 người phần điện | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành, điện, tự động hóaĐã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu các thiết bị điện cho tổ máy có công suất ≥ 300 MWCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định…... | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn (HSE) | 1 | Có chứng nhận huấn luyện HSE của cơ quan có chức năngTham gia tối thiểu 01 công trình đại tu nhà máy điện có công suất ≥ 300 MWCông chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định…... | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng-03 người phần điện | 3 | Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên, chuyên ngành như sau:- Điện hoặc tự động hóa: ≥03 ngườiĐã từng làm tổ trưởng 01 hợp đồng đại tu hoặc trung tu sửa chữa các thiết bị điện cho tổ máy có công suất ≥ 300 MWCông chứng văn bằng Trình độ trung cấp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên.chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định….. | 5 | 5 |
| 5 | Số lượng nhân viên kỹ thuật≥ 120 | 99 | Nhà thầu phải cam kết huy động đáp ứng số lượng tối thiểu theo yêu cầu, có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên, có chuyên môn phù hợp với các công việc chính: Thí nghiệm, bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị điện. Đây là yêu cầu khối lượng công nhân tối thiểu, căn cứ khối lượng công việc thực hiện, nhà thầu phải huy động đảm bảo tiến độ hợp đồng (Sau khi ký hợp đồng nhà thầu phải trình danh sách nhân công để bên mời thầu xét duyệt). Ghi chú: Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 120 người, do giới hạn của hệ thống chỉ cho phép nhập số lượng tối đa là 99, vì vậy theo quy định của E-HSMT nhà thầu phải có số lượng công nhân kỹ thuật tối thiểu ≥ 120 người thì mới đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi