Gói thầu: CPC-NCS-LM2-Chung-G01: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin viễn thông, cáp ngầm 22kV và dịch vụ kỹ thuật (bao gồm cả thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ TBA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639576-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Trung
Tên gói thầu CPC-NCS-LM2-Chung-G01: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin viễn thông, cáp ngầm 22kV và dịch vụ kỹ thuật (bao gồm cả thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ TBA)
Số hiệu KHLCNT 20220584674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 168 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 14:36:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,264,103,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 810,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV; Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.180.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-NCS-LM2-Chung-G01: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin viễn thông, cáp ngầm 22kV và dịch vụ kỹ thuật (bao gồm cả thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ TBA)
Lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Xuân, Nâng công suất TBA 110kV Cầu Đỏ, Nâng công suất TBA 110kV Liên Chiểu
168 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++Tư vấn lập hồ sơ BCNCKT, hồ sơ TKKT/TKBVTC-TDT: a) Dự án Lắp máy 2 TBA 110kV Hòa Xuân; Dự án Nâng công suất TBA 110kV Cầu Đỏ: Ban QLDA điện nông thôn miền Trung, địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. b) Dự án Nâng công suất TBA 110kV Liên Chiểu: Công ty Tư vấn Điện miền Trung. Địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. ++Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCNCKT: Công ty Cổ phần Điện. Địa chỉ: Số 94 tổ 26, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội. ++Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKKT, TKBVTC, TDT: Công ty Cổ phần Điện. Địa chỉ: Số 94 tổ 26, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án Điện nông thôn miền Trung, địa chỉ 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Thành Phố Đà Nẵng. ++ Thẩm định E-HSMT: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Đánh giá E-HSDT: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. ++ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 10.1(a)
Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là: Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: - Đối với các trường hợp áp dụng miễn giảm thuế theo qui định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP thì bổ sung nội dung sau: + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng”. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: + Trường hợp bên bán là nhà thầu nước ngoài: * Bên bán phải chịu mọi loại thuế và lệ phí phát sinh bên ngoài lãnh thổ của nước Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu, VAT, CIT và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua: Bên bán phải kê khai thủ tục xuất khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định; Bên mua kê khai thủ tục nhập khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định. * Bên bán phải kê khai và nộp thuế thu nhập cá nhân đối với Dịch vụ kỹ thuật thực hiện trong nước Bên mua. + Trường hợp Bên bán là nhà thầu trong nước: * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 810.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị hợp bộ đóng cắt 110kV: 123kV-1250A-31,5kA/1s cho ngăn máy biến áp, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động và tủ điều khiển độc lập cho máy cắt, dao cách ly/tiếp địa, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, thiết bị chính gồm:-Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s-Dao cách ly 3 pha, tích hợp dao tiếp đất bảo trì 123kV-1250A-31,5kA/1s-Máy biến dòng điện TI: 123kV; 5x10VA; 200-400-800/1/1/1/1/1A-Kẹp nối dây ACSR-240mm2.-Kẹp nối đất với thiết bịCompact1BộThiết bị hợp bộ đóng cắt 110kV: 123kV-1250A-31,5kA/1s cho ngăn máy biến áp, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động và tủ điều khiển độc lập cho máy cắt, dao cách ly/tiếp địa, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, thiết bị chính gồm:-Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s-Dao cách ly 3 pha, tích hợp dao tiếp đất bảo trì 123kV-1250A-31,5kA/1s-Máy biến dòng điện TI: 123kV; 5x10VA; 200-400-800/1/1/1/1/1A-Kẹp nối dây ACSR-240mm2.-Kẹp nối đất với thiết bị
2Thiết bị hợp bộ đóng cắt 110kV: 123kV-1250A-31,5kA/1s cho ngăn phân đoạn, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động và tủ điều khiển độc lập cho máy cắt, dao cách ly/tiếp địa, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, thiết bị chính gồm:-Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s-Dao cách ly 3 pha, tích hợp dao tiếp đất bảo trì 123kV-1250A-31,5kA/1s-Máy biến dòng điện TI: 123kV; 5x10VA; 400-800-1200/1/1/1/1/1A-Kẹp nối dây ACSR-300mm2.-Kẹp nối đất với thiết bịCompact1BộThiết bị hợp bộ đóng cắt 110kV: 123kV-1250A-31,5kA/1s cho ngăn phân đoạn, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động và tủ điều khiển độc lập cho máy cắt, dao cách ly/tiếp địa, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, thiết bị chính gồm:-Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s-Dao cách ly 3 pha, tích hợp dao tiếp đất bảo trì 123kV-1250A-31,5kA/1s-Máy biến dòng điện TI: 123kV; 5x10VA; 400-800-1200/1/1/1/1/1A-Kẹp nối dây ACSR-300mm2.-Kẹp nối đất với thiết bị
3Thiết bị hợp bộ đóng cắt 110kV: 123kV-1250A-31,5kA/1s cho ngăn máy biến áp, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động và tủ điều khiển độc lập cho máy cắt, dao cách ly/tiếp địa, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, thiết bị chính gồm:-Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s-Dao cách ly 3 pha, tích hợp dao tiếp đất bảo trì 123kV-1250A-31,5kA/1s-Máy biến dòng điện TI: 123kV; 5x10VA; 200-400-800/5/5/5/5/5 A-Kẹp nối dây ACSR-300mm2.-Kẹp nối đất với thiết bịCompact1BộThiết bị hợp bộ đóng cắt 110kV: 123kV-1250A-31,5kA/1s cho ngăn máy biến áp, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động và tủ điều khiển độc lập cho máy cắt, dao cách ly/tiếp địa, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, thiết bị chính gồm:-Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s-Dao cách ly 3 pha, tích hợp dao tiếp đất bảo trì 123kV-1250A-31,5kA/1s-Máy biến dòng điện TI: 123kV; 5x10VA; 200-400-800/5/5/5/5/5 A-Kẹp nối dây ACSR-300mm2.-Kẹp nối đất với thiết bị
4Thiết bị hợp bộ đóng cắt 110kV: 123kV-1250A-31,5kA/1s cho ngăn phân đoạn, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động và tủ điều khiển độc lập cho máy cắt, dao cách ly/tiếp địa, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, thiết bị chính gồm:-Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s-Dao cách ly 3 pha, tích hợp dao tiếp đất bảo trì 123kV-1250A-31,5kA/1s-Máy biến dòng điện TI: 123kV; 5x10VA; 400-800-1200/1/1/1/1/1A-Kẹp nối dây ACSR-710mm2.-Kẹp nối đất với thiết bịCompact1BộThiết bị hợp bộ đóng cắt 110kV: 123kV-1250A-31,5kA/1s cho ngăn phân đoạn, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động và tủ điều khiển độc lập cho máy cắt, dao cách ly/tiếp địa, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, thiết bị chính gồm:-Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s-Dao cách ly 3 pha, tích hợp dao tiếp đất bảo trì 123kV-1250A-31,5kA/1s-Máy biến dòng điện TI: 123kV; 5x10VA; 400-800-1200/1/1/1/1/1A-Kẹp nối dây ACSR-710mm2.-Kẹp nối đất với thiết bị
5Máy biến điện áp 110kV-110:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV-0,5/3P, kèm trụđỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR-185 mm2.- Kẹp nối đất với thiết bịTU4BộMáy biến điện áp 110kV-110:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV-0,5/3P, kèm trụđỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR-185 mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị
6Chống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trong trạm biến áp, kèm máy đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR-240mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị.LA3BộChống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trong trạm biến áp, kèm máy đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR-240mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị.
7Tủ điều khiển, bảo vệ thanh cái-110kV-F87B/F21: bao gồm F87B, F21, BCU, Bay switchĐKBV2TủTủ điều khiển, bảo vệ thanh cái-110kV-F87B/F21: bao gồm F87B, F21, BCU, Bay switch
8Tủ điều khiển, bảo vệ thanh cái-110kV-F87B/F21: bao gồm F87B, F21ĐKBV1TủTủ điều khiển, bảo vệ thanh cái-110kV-F87B/F21: bao gồm F87B, F21
9Tủ điều khiển và bảo vệ MBA: bao gồm các rơle F87T, F67, BCU, 02 rơ le F90, Bay switchĐKBV1TủTủ điều khiển và bảo vệ MBA: bao gồm các rơle F87T, F67, BCU, 02 rơ le F90, Bay switch
10Cáp nhôm lõi thép trần bọc mỡ ACSR/MZ chống nhiễm mặn – 300/39 mm2ACSR/MZ162métCáp nhôm lõi thép trần bọc mỡ ACSR/MZ chống nhiễm mặn – 300/39 mm2
11Sứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ 5,2m+kẹp đỡ ống nhôm 80/70mm)6cáiSứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ 5,2m+kẹp đỡ ống nhôm 80/70mm)Gồm 02 trụ đỡ chữ H cao 5,2m; mỗi trụ lắp 3 SĐ-123kV
12Sứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ 5,2m+kẹp đỡ 2 ống nhôm 80/70mm)3cáiSứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ 5,2m+kẹp đỡ 2 ống nhôm 80/70mm)Gồm 01 trụ đỡ chữ H cao 5,2m để lắp 3 SĐ-123kV
13Thanh cái ống hợp kim nhôm D70/80 (ống 4,4m), kèm dây cản dịu và nắp bịt đầu ống.TC3ốngThanh cái ống hợp kim nhôm D70/80 (ống 4,4m), kèm dây cản dịu và nắp bịt đầu ống.
14Kẹp nối thẳng nối ống nhôm F80/70 với 1 dây ACSR-710KNT6cáiKẹp nối thẳng nối ống nhôm F80/70 với 1 dây ACSR-710
15Kẹp rẽ nhánh chữ T nối ống nhôm F80/70 với 1 dây ACSR-185KRN - T6cáiKẹp rẽ nhánh chữ T nối ống nhôm F80/70 với 1 dây ACSR-185
16Kẹp rẽ nhánh song song nối dây ACSR-240 với dây ACSR-185KRN-SS4cáiKẹp rẽ nhánh song song nối dây ACSR-240 với dây ACSR-185
17Kẹp nối thanh cái, nối 01 ống nhôm F80/70 với 01 ống nhôm F80/70KN-TC3cáiKẹp nối thanh cái, nối 01 ống nhôm F80/70 với 01 ống nhôm F80/70
18Sứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu với dây dẫn ACSR-240mm2)SCĐ1cáiSứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu với dây dẫn ACSR-240mm2)
19Cung cấp Cáp ngầm 1 pha XLPE/PVC/DATA-M(1x500)-24kVXLPE/PVC/DATA-M(1x500)651métCung cấp Cáp ngầm 1 pha XLPE/PVC/DATA-M(1x500)-24kV
20Cung cấp Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp ngoài trời dùng cho dây 1x500mm2ĐCN-NT12cáiCung cấp Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp ngoài trời dùng cho dây 1x500mm2
21Cung cấp Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp trong nhà dùng cho dây 1x500mm2ĐCN-TN12cáiCung cấp Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp trong nhà dùng cho dây 1x500mm2
22Module đầu vào (Hệ thống phòng cháy chữa cháy, Camera giám sát, chống đột nhập tại TBA 110kV Hòa Xuân)1bộModule đầu vào (Hệ thống phòng cháy chữa cháy, Camera giám sát, chống đột nhập tại TBA 110kV Hòa Xuân)
23Đầu báo nhiệt phòng nổBN401 bộ (phát, thu)Đầu báo nhiệt phòng nổ
24Trọn bộ phụ kiện đấu nối, hoàn thiện hệ thống gồm:Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, dây tiếp địa, dây nhảy quang, cáp mạng, cáp thông tin, đầu cáp, aptomat, khóa kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà, ống nhựa luồn cáp nhị thứ đến thiết bị, kẹp cố định ống nhựa tại trụ đỡ… để hoàn thiện hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, đo lường, báo cháy, thông tin, Scada theo thiết kế tại các địa điểm dự án thuộc gói thầuTB3Trọn bộ phụ kiện đấu nối, hoàn thiện hệ thống gồm:Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, dây tiếp địa, dây nhảy quang, cáp mạng, cáp thông tin, đầu cáp, aptomat, khóa kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà, ống nhựa luồn cáp nhị thứ đến thiết bị, kẹp cố định ống nhựa tại trụ đỡ… để hoàn thiện hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, đo lường, báo cháy, thông tin, Scada theo thiết kế tại các địa điểm dự án thuộc gói thầu
25Trọn bộ phụ kiện bao gồm: giá lắp, chuông, còi, cáp tín hiệu… theo thiết kế.TB1trọn bộTrọn bộ phụ kiện bao gồm: giá lắp, chuông, còi, cáp tín hiệu… theo thiết kế.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV; Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.180.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->