Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống camera giám sát an ninh nhà ga T1, T2 và nhà khách VIP A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống camera giám sát an ninh nhà ga T1, T2 và nhà khách VIP A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621752 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:10:00 đến ngày 2022-07-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,684,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống camera giám sát an ninh nhà ga T1, T2 và nhà khách VIP A Sửa chữa hệ thống camera giám sát an ninh nhà ga T1, T2 và nhà khách VIP A 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ che camera | 2 | Chiếc | Vỏ che camera có mã hiệu VGA-BUBBLE-PCLA của hãng sản xuất Bosch hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính:- Kích thước: Bán kính 76.6mm, dày 3mm.- Chất liệu: Nhựa trong suốt.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Vỏ che camera phải lắp đặt phù hợp cho các camera hiện có.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện | 4 | Chiếc | Bộ chuyển đổi quang điện có mã hiệu MC112CS của hãng sản xuất TPLink hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính:- Tốc độ: 10/100mbps.- Cáp quang sử dụng: Singlemode 1 sợi.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 3 | Camera | 1 | Chiếc | Camera có mã hiệu NDI-4502-AL của hãng sản xuất Bosch hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính: - Chủng loại: Camera IP bán cầu cố định trong nhà.- Cảm biến: 1/2.9" CMOS.- Độ phân giải: 1080p/30ips.- Zoom: ≥4x.- Hồng ngoại: ≥30m.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 4 | Camera | 1 | Chiếc | Camera có mã hiệu NBE-4502-AL của hãng sản xuất Bosch hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính: - Chủng loại: Camera IP hình trụ cố định ngoài trời.- Cảm biến: 1/2.8" CMOS.- Độ phân giải: 1080p/30ips.- Zoom: ≥4x.- Hồng ngoại: ≥60m.- Chống nước: IP67.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 5 | Camera | 1 | Chiếc | Camera có mã hiệu NDP-7512-Z30K của hãng sản xuất Bosch hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính: - Chủng loại: Camera IP quay quét ngoài trời.- Cảm biến: 1/2.8" CMOS.- Độ phân giải: 1080p/30ips.- Zoom: quang ≥30x, số ≥12x.- Hồng ngoại: ≥60m.- Chống nước: IP66.- Tính năng thông minh IVA.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 6 | Bộ chuyển mạch 8 port | 1 | Chiếc | Bộ chuyển mạch có mã hiệu ALL8808PoE+ của hãng sản xuất Allnet hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính: - Tốc độ: 10/100/1000mbps.- Cấp nguồn PoE: 4x30W hoặc 8x15.4W.- Tổng nguồn PoE tối đa: 150W.- Nguồn vào: 100~240VAC, 50~60Hz.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Phải lắp đặt được cho hệ thống camera hiện có; Sau khi lắp đặt phải hoạt động bình thường.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 7 | Chân đế cho camera quay quét (Tích hợp nguồn 24V) | 1 | Chiếc | Chân đế cho camera quay quét có mã hiệu VG4-A-PA2 của hãng sản xuất Bosch hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính: - Nguồn vào: 230VAC, 50/60Hz.- Nguồn ra: 24V/2A.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 8 | Bộ chống sét | 1 | Chiếc | Bộ chống sét có mã hiệu PNET1GB của hãng sản xuất APC hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính: - Tốc độ: 10/100/1000mbps.- Thời gian đáp ứng: ≤1ms.- Dòng đỉnh: 0,3k-6.5k Amps.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu). | ||
| 9 | Màn hình máy tính | 2 | Chiếc | Màn hình máy tính có mã hiệu 22CV1Q của hãng sản xuất Acer hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính: - Độ phân giải: Full HD.- Kích thước: ≥21.5".- Tốc độ làm mới: 60Hz.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng. | ||
| 10 | Màn hình TV | 3 | Chiếc | Màn hình TV có mã hiệu 50AU7000 của hãng sản xuất Samsung hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính: - Độ phân giải: 4k.- Kích thước: ≥50".Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng. | ||
| 11 | Cáp Displayport - HDMI | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chính: - Chuẩn kết nối: Displayport - HDMI.- Chiều dài: ≥1.5m.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng. | ||
| 12 | Tủ phối quang ngoài trời 8FO | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chính: - Chất liệu: Kim loại sơn tĩnh điện.- Dùng cho cáp quang 8FO.Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, có xuất xứ rõ ràng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi