Gói thầu: Trang bị bổ sung thiết bị cho dự án Đảm bảo an toàn an ninh thông tin cho Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 và các Đơn vị hạch toán phụ thuộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Trang bị bổ sung thiết bị cho dự án Đảm bảo an toàn an ninh thông tin cho Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 và các Đơn vị hạch toán phụ thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:38:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,475,677,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2713E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị bảo mật hoặc phần mềm bảo mật. Nhà thầu đính kèm tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh (Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên). Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.932.973.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin/tin học/điện tử - viễn thông/Truyền thông và mạng máy tính/ An toàn thông tin/ …- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin/tin học/điện tử - viễn thông/Truyền thông và mạng máy tính/ An toàn thông tin/ …- Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật của hãng sản xuất thiết bị tường lửa ứng dụng WEB chào thầu.- Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật của hãng sản xuất thiết bị tường lửa thế hệ mới HA chào thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị bổ sung thiết bị cho dự án Đảm bảo an toàn an ninh thông tin cho Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 và các Đơn vị hạch toán phụ thuộc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và dự toán “Trang bị bổ sung thiết bị cho dự án Đảm bảo an toàn an ninh thông tin trong toàn EVNGENCO2”- phạm vi thực hiện: “Cơ quan EVNGENCO2 và các Đơn vị hạch toán phụ thuộc” 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (nhà thầu cung cấp dưới dạng file scan, định dạng file ảnh và đính kèm lên hệ thống): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau: hóa đơn hợp lệ và Biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu kỹ thuật, Catalog của thiết bị |
| E-CDNT 12.2 | Để thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT, Nhà thầu chào giá của hàng hoá đã được vận chuyển đến các đơn vị đợc quy định theo E-HSMT, lắp đặt hoàn chỉnh (bao gồm tất cả vật tư phục vụ lắp đặt) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa nhà thầu chào (quy định tại chương V E-HSMT). Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 2 - CTCP. Địa chỉ: số 1 – Lê Hồng Phong – Phường Trà Nóc – Quận Bình Thủy – Thành phố Cần Thơ.
Điện thoại 0292.2461.507, 0292. 6517.195. Fax: 0292.2227.447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - CTCP. Địa chỉ: số 1 – Lê Hồng Phong – Phường Trà Nóc – Quận Bình Thủy – Thành phố Cần Thơ. Điện thoại 0292.2461.507, 0292. 6517.195. Fax: 0292.2227.447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.3768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa ứng dụng WEB | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Phần mềm quản trị (Quản trị tường lửa ứng dụng) | 1 | License | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới | 1 | chiếc | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | 1 năm dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa | 1 | gói | theo thông số kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2713E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị bảo mật hoặc phần mềm bảo mật. Nhà thầu đính kèm tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh (Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên). Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.932.973.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin/tin học/điện tử - viễn thông/Truyền thông và mạng máy tính/ An toàn thông tin/ …- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án CNTT. | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin/tin học/điện tử - viễn thông/Truyền thông và mạng máy tính/ An toàn thông tin/ …- Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật của hãng sản xuất thiết bị tường lửa ứng dụng WEB chào thầu.- Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật của hãng sản xuất thiết bị tường lửa thế hệ mới HA chào thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi