Gói thầu: Mua hóa chất phụ vụ khảo sát và phân tích năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất phụ vụ khảo sát và phân tích năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:28:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,925,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp, bàn giao sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc ngành hóa học, môi trường hoặc sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất phụ vụ khảo sát và phân tích năm 2022 Nhiệm vụ BVMT Điều tra, đánh giá, phân loại và xây dựng.... 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, dnh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, Nhà thầu cần đảm bảo đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | không có |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FeCl3. 6H2O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 2 | CaCl2 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 3 | MgSO4.7H2O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 4 | KH2PO4 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 5 | K2HPO4 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 6 | Na2HPO4 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 7 | NH4Cl | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 8 | Gluco | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 9 | Polyseed | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 10 | Glutamic | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 11 | K2Cr2O7 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 12 | H2SO4 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 13 | Ag2SO4 | 16 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 14 | HgSO4 | 16 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 15 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 16 | C12H8N2.H2O | 16 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 17 | FeSO4.7H2O | 16 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 18 | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N | 25 | ống | Tinh khiết loại PA | ||
| 19 | Kaliphatalat | 28 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 20 | NaC7H5NaO3 | 28 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 21 | Na3C6H5O7.2H2O | 13 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 22 | NaClO | 16 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 23 | NaOH | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 24 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 25 | C3N3O3Cl2Na.2H2O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 26 | CHCl3 | 16 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 27 | Sulfaniamide | 16 | Lọ 0,1kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 28 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 16 | Lọ 0,1kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 29 | KMnO4 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 30 | HCl | 16 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 31 | NH3 | 16 | Lọ 800ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 32 | H3PO4 | 16 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 33 | K2C4H4O6 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 34 | NH4NO3 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 35 | Phenolphtalein | 16 | Lọ 0,1kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 36 | K2S2O8 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 37 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 38 | K4P2O7 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 39 | Kali antimontatrat | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 40 | Axit ascorbic | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 41 | H3BO3 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 42 | KNO3 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 43 | Glyxin | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 44 | K2SO4 | 16 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 45 | Hợp kim Devarda | 16 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 46 | HNO3 | 16 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 47 | H2O2 | 16 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 48 | Bột Pd | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 49 | KI | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 50 | NaBH4 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 51 | NH4OCl | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 52 | SnCl2.2H2O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 53 | Glycerol | 16 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 54 | BaCl2.2H2O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 55 | Etanol | 16 | Lọ 500 ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 56 | NaCl | 16 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 57 | K2CrO4 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 58 | CaCO3 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 59 | AgNO3 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 60 | CH3COOH | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 61 | C14H22N2O8 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 62 | C16H9O11N2S3Na3 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 63 | NaAsO2 | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 64 | ZrOCl2.8.H2O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 65 | C13H14N4O | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 66 | Na2SO4 | 16 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 67 | Canh thang lactose LT | 16 | Lọ 500g | - Dạng canh dinh dưỡng- Gelatin: 10g/l- Pepton: 6g/l-Lactoso: 10g/l- pH chuẩn: 7 | ||
| 68 | Canh thang BGBL | 16 | Lọ 500g | - Mật độ 560 kg/m3- Độ hòa tan: 40g/l- pH chuẩn: 7,2 | ||
| 69 | p-Dimetylamin benzadehyt | 16 | Lọ 0,1kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 70 | Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua | 16 | Lọ 25g | Tinh khiết loại PA | ||
| 71 | C4H9OH | 20 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 72 | Pepton | 16 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 73 | Lactoza | 16 | Lọ 1kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 74 | Chất chiết nấm men | 16 | Lọ 1kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 75 | Bromothymol xanh | 16 | Lọ 25g | Tinh khiết loại PA | ||
| 76 | 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua | 16 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 77 | Natri heptadecylsunphat | 20 | Lọ 0,5kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 78 | Agar | 14 | Lọ 1kg | Dạng bột, màu kem đồng nhất, mịn. Tan tốt trong nước nóng trên 85°C, không tan trong nước lạnhĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 79 | Aspartic | 15 | Lọ 1kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 80 | Pantotenic | 15 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 81 | Thiamin | 15 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 82 | Ferric citrate | 15 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 83 | Kali hydrrophtalat (C8H5KO4) | 15 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 84 | Na2CO3 | 15 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 85 | NaHCO3 | 15 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 86 | Đồng phtalocyanin tetrasunfonic (C32H12CuN8O12S4Na4) | 15 | Lọ 5g | Tinh khiết loại PA | ||
| 87 | CH2Cl2 | 14 | Lọ 1 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 88 | Aceton | 14 | Lọ 1 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 89 | n-Hexan | 14 | Lọ 1 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 90 | Khí Nitơ | 14 | Bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 91 | Khí Heli | 14 | Bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 92 | Khí Argon | 14 | Bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 93 | Khí Axetylen | 14 | Bình 40 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 94 | CH3COOC2H5 | 14 | Lọ 1 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 95 | Methanol | 25 | Lọ 1 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 96 | Methylen xanh | 14 | Lọ 0,1kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 97 | Na2B4O7.10H2O | 14 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 98 | C19H32O3S | 14 | Lọ 25ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 99 | K3Fe(CN)6 | 14 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 100 | 4-Amino-Antypyrin | 14 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 101 | NaKC4H4O6 | 14 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 102 | NH4OH | 14 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 103 | NaBr | 14 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 104 | Na2S2O3 | 14 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 105 | CuSO4.5H2O | 14 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn As | 6 | Lọ 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn Hg | 6 | Lọ 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 108 | Dung dịch chuẩn Fe | 7 | Lọ 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 109 | Dung dịch chuẩn Pb | 12 | Lọ 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 110 | Dung dịch chuẩn Cu | 8 | Lọ 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 111 | Dung dịch chuẩn Zn | 10 | Lọ 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 112 | Dung dịch chuẩn CN | 7 | Lọ 200ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 113 | Dung dịch chuẩn NO2 | 10 | Lọ 200ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 114 | Dung dịch chuẩn NO3 | 10 | Lọ 200ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 115 | Dung dịch chuẩn NH4 | 10 | Lọ 200ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 116 | Dung dịch chuẩn PO4 | 12 | Lọ 200ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 117 | TNT | 7 | Lọ 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 118 | Dung dịch chuẩn Cd | 6 | Lọ 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 119 | Dung dịch chuẩn Ni | 7 | Lọ 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 120 | Dung dịch chuẩn Mn | 12 | Lọ 200ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 121 | Ống chuẩn KMnO4 0.1N | 12 | ống chuẩn | Tinh khiết loại PA | ||
| 122 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 7 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 123 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 7 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 124 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 7 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 125 | Dinitrophenol (DNP) | 10 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 126 | Trinitrophenol (TNP) | 10 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 127 | Stypnic axit (TNR) | 10 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 128 | Mono-nitrotoluen (MNT) | 10 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 129 | Dinitrotoluen (DNT) | 10 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 130 | Diphenylamin (DPA) | 10 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 131 | Benzen | 9 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 132 | Clorofom | 11 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 133 | Dicloetan | 9 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 134 | Diclometan | 9 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 135 | Bình khí CO | 9 | Bình | - Bình khí chuẩn hiện trường 1,2L, áp suất 2000psi, chứa 170 lít- Nồng độ: 500ppm (cân bằng trong khí N2) | ||
| 136 | Bình khí NO | 9 | Bình | - Bình khí chuẩn hiện trường 1,2L, áp suất 2000psi, chứa 170 lít- Nồng độ: 400ppm (cân bằng trong khí N2) | ||
| 137 | Bình khí NO2 | 10 | Bình | - Bình khí chuẩn hiện trường 1,2L, áp suất 2000psi, chứa 170 lít- Nồng độ: 100ppm (cân bằng trong không khí) | ||
| 138 | Bình khí SO2 | 10 | Bình | - Bình khí chuẩn hiện trường 1,2L, áp suất 2000psi, chứa 170 lít- Nồng độ: 500ppm (cân bằng trong khí N2) | ||
| 139 | Dung dịch phức đa điện tích nội phân tử | 83 | Lít | - Độ nhớt dung dịch ở nồng độ sử dụng: 2,8 Mpa.s- pH = 6,5 -7,0- Khối lượng riêng ở nồng độ sử dụng: 1,05g/ml- Dung lượng trao đổi với ion phóng xạ: 2 ĐLg | ||
| 140 | Bộ giấy chỉ thị phát hiện nhanh chất độc | 90 | Bộ | - Độ nhạy với chất độc HD: 1,0 µ/L- Độ nhạy với chất độc cơ photpho: 2µ/L |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp, bàn giao sản phẩm | 1 | Đại học trở lên thuộc ngành hóa học, môi trường hoặc sinh học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi