Gói thầu: Mua hóa chất phụ vụ khảo sát và phân tích năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722141-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua hóa chất phụ vụ khảo sát và phân tích năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220647920
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:28:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,925,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách cung cấp, bàn giao sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc ngành hóa học, môi trường hoặc sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất phụ vụ khảo sát và phân tích năm 2022
Nhiệm vụ BVMT Điều tra, đánh giá, phân loại và xây dựng....
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729


E-CDNT 10.1(a)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, dnh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, Nhà thầu cần đảm bảo đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 không có
E-CDNT 15.2
Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1FeCl3. 6H2O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
2CaCl216Lọ 500gTinh khiết loại PA
3MgSO4.7H2O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
4KH2PO416Lọ 500gTinh khiết loại PA
5K2HPO416Lọ 500gTinh khiết loại PA
6Na2HPO416Lọ 500gTinh khiết loại PA
7NH4Cl16Lọ 500gTinh khiết loại PA
8Gluco16Lọ 500gTinh khiết loại PA
9Polyseed16Lọ 500gTinh khiết loại PA
10Glutamic16Lọ 500gTinh khiết loại PA
11K2Cr2O716Lọ 500gTinh khiết loại PA
12H2SO416Lọ 500gTinh khiết loại PA
13Ag2SO416Lọ 100gTinh khiết loại PA
14HgSO416Lọ 250gTinh khiết loại PA
15(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
16C12H8N2.H2O16Lọ 100gTinh khiết loại PA
17FeSO4.7H2O16Lọ 250gTinh khiết loại PA
18Ống chuẩn K2C2O7 0.1N25ốngTinh khiết loại PA
19Kaliphatalat28Lọ 500gTinh khiết loại PA
20NaC7H5NaO328Lọ 500gTinh khiết loại PA
21Na3C6H5O7.2H2O13Lọ 500gTinh khiết loại PA
22NaClO16Lọ 500mlTinh khiết loại PA
23NaOH16Lọ 500gTinh khiết loại PA
24Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
25C3N3O3Cl2Na.2H2O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
26CHCl316Lọ 500mlTinh khiết loại PA
27Sulfaniamide16Lọ 0,1kgTinh khiết loại PA
28N-(1-naphyl)-ethyllediamine16Lọ 0,1kgTinh khiết loại PA
29KMnO416Lọ 500gTinh khiết loại PA
30HCl16Lọ 500mlTinh khiết loại PA
31NH316Lọ 800mlTinh khiết loại PA
32H3PO416Lọ 500mlTinh khiết loại PA
33K2C4H4O616Lọ 500gTinh khiết loại PA
34NH4NO316Lọ 500gTinh khiết loại PA
35Phenolphtalein16Lọ 0,1kgTinh khiết loại PA
36K2S2O816Lọ 500gTinh khiết loại PA
37(NH4)6Mo7O24.4H2O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
38K4P2O716Lọ 500gTinh khiết loại PA
39Kali antimontatrat16Lọ 500gTinh khiết loại PA
40Axit ascorbic16Lọ 500gTinh khiết loại PA
41H3BO316Lọ 500gTinh khiết loại PA
42KNO316Lọ 500gTinh khiết loại PA
43Glyxin16Lọ 500gTinh khiết loại PA
44K2SO416Lọ 250gTinh khiết loại PA
45Hợp kim Devarda16Lọ 250gTinh khiết loại PA
46HNO316Lọ 500mlTinh khiết loại PA
47H2O216Lọ 500mlTinh khiết loại PA
48Bột Pd16Lọ 500gTinh khiết loại PA
49KI16Lọ 500gTinh khiết loại PA
50NaBH416Lọ 500gTinh khiết loại PA
51NH4OCl16Lọ 500gTinh khiết loại PA
52SnCl2.2H2O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
53Glycerol16Lọ 500mlTinh khiết loại PA
54BaCl2.2H2O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
55Etanol16Lọ 500 mlTinh khiết loại PA
56NaCl16Lọ 250gTinh khiết loại PA
57K2CrO416Lọ 500gTinh khiết loại PA
58CaCO316Lọ 500gTinh khiết loại PA
59AgNO316Lọ 500gTinh khiết loại PA
60CH3COOH16Lọ 500gTinh khiết loại PA
61C14H22N2O816Lọ 500gTinh khiết loại PA
62C16H9O11N2S3Na316Lọ 500gTinh khiết loại PA
63NaAsO216Lọ 500gTinh khiết loại PA
64ZrOCl2.8.H2O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
65C13H14N4O16Lọ 500gTinh khiết loại PA
66Na2SO416Lọ 100gTinh khiết loại PA
67Canh thang lactose LT16Lọ 500g- Dạng canh dinh dưỡng- Gelatin: 10g/l- Pepton: 6g/l-Lactoso: 10g/l- pH chuẩn: 7
68Canh thang BGBL16Lọ 500g- Mật độ 560 kg/m3- Độ hòa tan: 40g/l- pH chuẩn: 7,2
69p-Dimetylamin benzadehyt16Lọ 0,1kgTinh khiết loại PA
70Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua16Lọ 25gTinh khiết loại PA
71C4H9OH20Lọ 500mlTinh khiết loại PA
72Pepton16Lọ 500gTinh khiết loại PA
73Lactoza16Lọ 1kgTinh khiết loại PA
74Chất chiết nấm men16Lọ 1kgTinh khiết loại PA
75Bromothymol xanh16Lọ 25gTinh khiết loại PA
762,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua16Lọ 100gTinh khiết loại PA
77Natri heptadecylsunphat20Lọ 0,5kgTinh khiết loại PA
78Agar14Lọ 1kgDạng bột, màu kem đồng nhất, mịn. Tan tốt trong nước nóng trên 85°C, không tan trong nước lạnhĐộ tinh khiết ≥ 99%
79Aspartic15Lọ 1kgTinh khiết loại PA
80Pantotenic15Lọ 500gTinh khiết loại PA
81Thiamin15Lọ 100gTinh khiết loại PA
82Ferric citrate15Lọ 250gTinh khiết loại PA
83Kali hydrrophtalat (C8H5KO4)15Lọ 500gTinh khiết loại PA
84Na2CO315Lọ 500gTinh khiết loại PA
85NaHCO315Lọ 500gTinh khiết loại PA
86Đồng phtalocyanin tetrasunfonic (C32H12CuN8O12S4Na4)15Lọ 5gTinh khiết loại PA
87CH2Cl214Lọ 1 lítTinh khiết loại PA
88Aceton14Lọ 1 lítTinh khiết loại PA
89n-Hexan14Lọ 1 lítTinh khiết loại PA
90Khí Nitơ14Bình 40 lítTinh khiết loại PA
91Khí Heli14Bình 40 lítTinh khiết loại PA
92Khí Argon14Bình 40 lítTinh khiết loại PA
93Khí Axetylen14Bình 40 lítTinh khiết loại PA
94CH3COOC2H514Lọ 1 lítTinh khiết loại PA
95Methanol25Lọ 1 lítTinh khiết loại PA
96Methylen xanh14Lọ 0,1kgTinh khiết loại PA
97Na2B4O7.10H2O14Lọ 500gTinh khiết loại PA
98C19H32O3S14Lọ 25mlTinh khiết loại PA
99K3Fe(CN)614Lọ 500gTinh khiết loại PA
1004-Amino-Antypyrin14Lọ 250gTinh khiết loại PA
101NaKC4H4O614Lọ 500gTinh khiết loại PA
102NH4OH14Lọ 500gTinh khiết loại PA
103NaBr14Lọ 500gTinh khiết loại PA
104Na2S2O314Lọ 250gTinh khiết loại PA
105CuSO4.5H2O14Lọ 500gTinh khiết loại PA
106Dung dịch chuẩn As6Lọ 100mlTinh khiết loại PA
107Dung dịch chuẩn Hg6Lọ 100mlTinh khiết loại PA
108Dung dịch chuẩn Fe7Lọ 100mlTinh khiết loại PA
109Dung dịch chuẩn Pb12Lọ 100mlTinh khiết loại PA
110Dung dịch chuẩn Cu8Lọ 100mlTinh khiết loại PA
111Dung dịch chuẩn Zn10Lọ 100mlTinh khiết loại PA
112Dung dịch chuẩn CN7Lọ 200mlTinh khiết loại PA
113Dung dịch chuẩn NO210Lọ 200mlTinh khiết loại PA
114Dung dịch chuẩn NO310Lọ 200mlTinh khiết loại PA
115Dung dịch chuẩn NH410Lọ 200mlTinh khiết loại PA
116Dung dịch chuẩn PO412Lọ 200mlTinh khiết loại PA
117TNT7Lọ 100mlTinh khiết loại PA
118Dung dịch chuẩn Cd6Lọ 100mlTinh khiết loại PA
119Dung dịch chuẩn Ni7Lọ 100mlTinh khiết loại PA
120Dung dịch chuẩn Mn12Lọ 200mlTinh khiết loại PA
121Ống chuẩn KMnO4 0.1N12ống chuẩnTinh khiết loại PA
122Dung dịch chuẩn pH 47Lọ 500mlTinh khiết loại PA
123Dung dịch chuẩn pH 77Lọ 500mlTinh khiết loại PA
124Dung dịch chuẩn pH 107Lọ 500mlTinh khiết loại PA
125Dinitrophenol (DNP)10Lọ 100gTinh khiết loại PA
126Trinitrophenol (TNP)10Lọ 100gTinh khiết loại PA
127Stypnic axit (TNR)10Lọ 100gTinh khiết loại PA
128Mono-nitrotoluen (MNT)10Lọ 100gTinh khiết loại PA
129Dinitrotoluen (DNT)10Lọ 100gTinh khiết loại PA
130Diphenylamin (DPA)10Lọ 100gTinh khiết loại PA
131Benzen9Chai 2,5 lítTinh khiết loại PA
132Clorofom11Chai 2,5 lítTinh khiết loại PA
133Dicloetan9Chai 2,5 lítTinh khiết loại PA
134Diclometan9Chai 2,5 lítTinh khiết loại PA
135Bình khí CO9Bình- Bình khí chuẩn hiện trường 1,2L, áp suất 2000psi, chứa 170 lít- Nồng độ: 500ppm (cân bằng trong khí N2)
136Bình khí NO9Bình- Bình khí chuẩn hiện trường 1,2L, áp suất 2000psi, chứa 170 lít- Nồng độ: 400ppm (cân bằng trong khí N2)
137Bình khí NO210Bình- Bình khí chuẩn hiện trường 1,2L, áp suất 2000psi, chứa 170 lít- Nồng độ: 100ppm (cân bằng trong không khí)
138Bình khí SO210Bình- Bình khí chuẩn hiện trường 1,2L, áp suất 2000psi, chứa 170 lít- Nồng độ: 500ppm (cân bằng trong khí N2)
139Dung dịch phức đa điện tích nội phân tử83Lít- Độ nhớt dung dịch ở nồng độ sử dụng: 2,8 Mpa.s- pH = 6,5 -7,0- Khối lượng riêng ở nồng độ sử dụng: 1,05g/ml- Dung lượng trao đổi với ion phóng xạ: 2 ĐLg
140Bộ giấy chỉ thị phát hiện nhanh chất độc90Bộ- Độ nhạy với chất độc HD: 1,0 µ/L- Độ nhạy với chất độc cơ photpho: 2µ/L
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách cung cấp, bàn giao sản phẩm 1 Đại học trở lên thuộc ngành hóa học, môi trường hoặc sinh học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->