Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt đồng bộ trang thiết bị công nghệ tại Cơ sở phía Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733294-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt đồng bộ trang thiết bị công nghệ tại Cơ sở phía Nam
Số hiệu KHLCNT 20220573800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 17:01:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 72 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, cơ điện hoặc tương đương (phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử hoặc tương đương (phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt đồng bộ trang thiết bị công nghệ tại Cơ sở phía Nam
Đầu tư chiều sâu công nghệ năm 2022 tại Nhà máy A40
120 Ngày
E-CDNT 3 QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 - Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: 144 Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069662131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40 - Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: 144 Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069662131


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết thiết bị, vật tư phải mới 100%, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích; - Cam kết thiết bị phải được sản xuất không trước năm 2021; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của thiết bị mà nhà thầu sử dụng để dự thầu; - Nhà thầu phải cam kết về tính chính xác, trung thực của tài liệu kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu và cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật; - Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. + Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Các giấy tờ nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng. - Có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm tại Việt Nam phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu đối với hạng mục: Lắp đặt cầu trục Q2T - Nhà thầu phải có Catalog kỹ thuật kèm theo.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền đối với các mục: Lắp đặt cầu trục Q2T. hà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền của ít nhất một trong các thiết bị thuộc gói thầu; Cam kết thực hiện các nghĩa vụ như: Bảo hành, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40 - Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: 144 Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069662131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40 - Bộ tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40 - Bộ tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A40 - Bộ tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lắp đặt cầu trục Q2TQS1Hệ thống- Nguồn điện sử dụng: AC 380 V, 3 pha, 50 Hz; - Mức tải trọng tiêu chuẩn: 2 tấn; - Hành trình: + Ngang: ≤ 8,8 m; + Dọc: ≤ 14,6 m; + Cao: ≤ 4,5 m. - Có khả năng làm việc đồng bộ với các hệ thống: + Giá cẩu đèn АПМ-90; + Giá cẩu an ten РСБН-4Н; + Giá cẩu an ten РСП-10. - Dịch vụ kỹ thuật: Lắp đặt, chạy thử, huấn luyện khai thác sử dụng. - Xuất xứ: Việt Nam.
2Lắp đặt, đồng bộ hệ thống xử lý bụi sơn màng nước chuyên dùng quân sự1Hệ thống* Hệ thống thông gió: - Quạt hút hướng trục AC 380 V - 50 Hz; Tốc độ: 2 800 vòng/phút; Lưu lượng: 14 000 m3/h. SL: 01 cái. - Quạt hút ly tâm: AC 380 V - 50 Hz; Tốc độ: 2 800 vòng/phút; Lưu lượng: 3 600 m3/h; SL: 01 cái. - Ống gió: ĐK: 600 mm; Vận tốc khí tối đa: 30 m/s; Áp suất tối đa: 2 500 Pa. SL: 01 cái.* Hệ thống lọc: - Máng tràn dưới Inox; KT: ≥ (2 000 x 600 x 1,2) mm. SL: 02 cái.- Máng tràn trên Inox; KT: ≥ (2 000 x 1 100 x 1,2) mm. SL: 02 cái. - Cuộn bông lọc than hoạt tính carbon: Sợi bông tổng hợp và bột carbon hoạt tính; Độ dày: ≤ 10 mm). SL: 01 cuộn.* Máy bơm nước AC 220 V - 50 Hz; Lưu lượng nước: (0 ÷ 5,4) m³/h; Chiều cao bơm tối đa: 32 m; SL: 01 cái.* Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, điều khiển đồng bộ:- Cầu dao tự động MCB 3 cực; I định mức: 50 A; I cắt: 25 kA; U định mức: 415 VAC. SL: 02 cái.- Dây cáp điện 3 pha: Lõi pha đồng xoắn nhiều sợi (7 x 0,85 mm), tiết diện: 4 mm2; Lõi trung tính đồng xoắn nhiều sợi (7 x 0,67 mm), tiết diện: 2,5 mm2); ĐK tổng: 14 mm. SL: 15 m. - Bộ đèn LED Mica AC 220 V - 50 Hz; P tiêu thụ: 18 W; SL: 06 cái.- Bảng điều khiển: Thành phần: 01 khởi động từ 40 A; 01 rơ le 600 V; 02 công tắc 660 V - 10 A; 02 công tắc 250 V - 6 A; 01 cầu đấu dây 12 pin - 20 A; 01 đèn báo nguồn 220 V đỏ. Khung cơ khí: KT: ≤ (300 x 410 x 200) mm, tôn CT3; màu ghi sáng* Súng phun sơn: ĐK lỗ phun: ≤ 1,8 mm; Áp suất: 0,24 Mpa; Lưu lượng: 210 ml/phút; SL: 02 cái. * Súng xịt bụi: ĐK lỗ phun: ≤ 2,2 mm; Áp suất: ≤ 0,29 Mpa; Lượng hơi tiêu thụ: 130 L/phút; SL: 01 cái. * Giá thiết bị 3 tầng: (Sử dụng cho các máy đối không P-862, P-863, P-625. Ra đa РСП-10, đài РСБН-4Н, đài ПРМГ-5). Khung sắt V (40 x 40x 4) mm, sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt các sàn vật liệu gỗ ép; KT: ≥ (1 950 x 600 x 1 550) mm; SL: 04 cái. * Ống hơi: Kết cấu: 2 lớp PVC mềm, 1 lớp vải; Cuộn: 100 m; ĐK (trong x ngoài): (8,5 x 15) mm; Áp lực làm việc: ≥ 50 bar. SL: 01 cuộn. * Vật tư phụ kết nối, lắp đặt: Ống nước, cút nối, vòi nước, băng keo tan…* Xuất xứ: Châu Á.
3Lắp đặt điện động lực, điện chiếu sáng vị trí công nghệ1Hệ thống* Điện động lực: - Dây cáp điện đơn: Ruột dẫn điện: Đồng xoắn ép chặt, đường kính: ≥ 9,7 mm, tiết diện danh định: 70 mm2; SL: 942 m.- Dây cáp điện đơn: Ruột dẫn điện: Đồng xoắn nhiều sợi (7 x 0,52 mm), đường kính: ≥ 1,5 mm, tiết diện danh định: 1,5 mm2; SL: 400 m.- Dây cáp điện nhiều lõi: Ruột dẫn điện: Đồng xoắn ép chặt, đường kính: ≥ 3,7 mm, tiết diện danh định: 4 x 10 mm2; SL: 58 m. * Hệ thống đèn chiếu sáng: - Bộ đèn LED tube: Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; P tiêu thụ: 2 x 18 W; SL: 36 bộ. - Đèn LED bulb: Nguồn điện sử dụng: AC 220 V – 50 Hz; Công suất tiêu thụ: 100 W; SL: 10 cái. - Chóa đèn công nghiệp: Đui đèn: Sứ bọc kim loại E40; Kích thước: (380 x 220) mm). SL: 08 cái. * Cấp điện đầu cuối: - Ổ cắm: I định mức: 16 A. SL: 16 bộ loại 2 ổ, 3 chấu; 05 bộ loại 3 ổ, 2 chấu; - Công tắc: Loại 1 chiều; I định mức: 16 A; U định mức: 250 VAC). SL: 10 bộ đôi; 10 bộ đơn; - Bộ 2 công tắc, 1 ổ cắm: I định mức: 16 A; Công tắc 1 chiều; Ổ đơn, 2 chấu. SL: 05 bộ; * Tủ điện điều khiển: - Cầu dao tự động MCCB: Số cực: 3; I định mức: 150 A; I cắt: 25 kA; U định mức: 415 VAC). SL: 01 cái. - Cầu dao tự động MCCB: Số cực: 3; I định mức: 75 A; I ngắn mạch: 25 kA; U định mức: 415 VAC. SL: 01 cái. - Cầu dao tự động MCB: Số cực: 3; I định mức: 50 A; I cắt: 6 kA; U định mức: 415 VAC. SL: 06 cái.- Khung cơ khí tủ điện: 200 x 300 x 100) mm, Thép 1,2 mm, sơn tĩnh điện). SL: 06 cái. - Khung cơ khí tủ điện: (500 x 300 x 150) mm, thép 1,2 mm, sơn tĩnh điện. SL: 01 cái. - Sứ cách điện: Cách điện 15 kV, 24 kV; Kích thước: (5 x 5,5 mm). SL: 60 cái. - Kẹp rẽ nhánh: Dây chính: ( 25 ÷ 95) mm; Dây rẽ: ( 5 ÷ 35) mm; Kích thước: (37 x 46 x 98) mm). SL: 35 cái. * Xuất xứ: Châu Á.- Vật tư phụ kết nối, lắp đặt: Ghen máng, băng keo điện, tắc kê, đinh vít,….
4Máy khoan mài, cắt đa năng3Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V – 50 Hz; - Công suất tiêu thụ tối đa: 150 W; - Tốc độ chạy không tải: (5 000 ÷ 33 000) vòng/phút; - Độ rung: (2,4 ÷ 5,4) m/s; - Xuất xứ: G-20
5Máy trộn sơn cầm tay1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V – 50 Hz; - Công suất tiêu thụ tối đa: 850 W; - Tốc độ chạy không tải: 550 vòng/phút; - Đường kính chổi quay: ≥ 200 mm; - Xuất xứ: Châu Á
6Máy khoan cầm tay3Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V – 50 Hz; - Công suất tiêu thụ tối đa: 750 W; - Tốc độ chạy không tải: (0 ÷ 3 250) vòng/phút; - Đường kính khoan sắt: ≤ 13 mm; - Đường kính khoan bê tông: ≤ 16 mm; - Đường kính khoan gỗ: ≤ 30 mm; - Khả năng của đầu cặp: (1,5 ÷ 13) mm; - Xuất xứ: Châu Á.
7Máy nạp ắc quy1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V – 50 Hz; - Dòng sạc: Có thể điều chỉnh (1 ÷ 40) Ah; - Điện áp sạc: 12 V, 24 V; - Bảo vệ: Ngắn mạch đầu ra; - Cách điện (khi không hoạt động): 5 MΩ; - Xuất xứ: Châu Á.
8Bình chứa khí Ag1Cái- Áp suất làm việc: ≤ 150 bar; - Thể tích bình: 14 L; - Độ dày bình: ≥ 4,0 mm; - Chiều cao bình: ≤ 1 200 mm; - Xuất xứ: Châu Á
9Đồng hồ đo áp suất buồng đốt1Cái- Hiển thị giá trị đo: Kim chỉ thị; - Phạm vi đo: (0 ÷ 21) kg/cm2 hoặc (0 ÷ 20) bar hoặc (0 ÷ 300) psi;- Chất liệu thân: thép cao cấp, mạ crom; - Phụ kiện: 01 vòi bằng thép dài 150 mm, 01 ống hơi dẻo. - Phạm vi sử dụng: Cho các loại động cơ đốt trong ЗИЛ-130, ЗИЛ-131, ГАЗ-66.- Xuất xứ: Châu Á.
10Thiết bị tẩy rửa chuyên dùng trang bị quân sự1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; - Công suất tiêu thụ tối đa: 1 500 W; - Áp lực tối đa: 10 bar; - Lưu lượng nước: 8 L/phút; - Phụ kiện: Dây xịt 10 m, dây nước hồi, súng xịt nước, dây hút;- Đồng bộ với hệ giá treo chuyên dụng các trang bị: P-862, P-863, P-625, ra đa РСП-10, đài РСБН-4Н, ПРМГ-5.- Xuất xứ: Châu Á
11Buồng tẩy rửa chuyên dụng1Cái- Kích thước buồng: ≥ (1 500 x 1 100 x 1 500) mm; - Khung: Thép V; Vách: Tôn CT3; - Đường kính mâm xoay: ≥ 800 mm; - Xuất xứ: Việt Nam
12Giá tẩy rửa2Cái- Kích thước giá: ≥ (1 000 x 600 x 220) mm; - Khung: Thép hộp (20 x 40 x 2) mm; - Xuất xứ: Việt Nam.
13Tủ tẩy rỉ phun cát chuyên dụng1Cái- Kích thước tủ: ≥ (850 x 650 x 1 550) mm; - Khung: Thép hộp, thép V; Vách: Tôn CT3; - Có bánh xe di chuyển, đường kính: ≥ 50 mm; - Xuất xứ: Việt Nam.
14Súng xịt nước cầm tay2Cái- Áp lực phun: ≥ 200 Pa; - Chất liệu vỏ: Nhựa; - Chất liệu lõi van: Đồng; - Trọng lượng: ≤ 450 g; - Xuất xứ: Châu Á.
15Bồn chứa nước2Cái- Dung tích: 2 000 L; Chất liệu: Nhựa nguyên sinh LLDPE, 3 lớp.- Xuất xứ: Việt Nam.
16Vòi xả2Cái- Loại tay gạt; Áp lực nước: (0,05 ÷ 0,75) MPa; Chất liệu: Đồng mạ Ni-Cr). Số lượng: 02 cái. - Xuất xứ: Việt Nam.
17Súng xịt bụi4Cái- Đường kính lỗ phun: ≤ 2,2 mm; - Áp suất làm việc: ≤ 0,29 Mpa; - Lượng hơi tiêu thụ: ≤ 130 L/phút; - Trọng lượng: ≤ 250 g; - Xuất xứ: Châu Á.
18Máy nén khí1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; Công suất tiêu thụ tối đa: 1 500 W; Áp suất tối đa: 10 bar; Áp suất làm việc: ≥ 8 bar; Lưu lượng khí vào: 241 L/phút; Lưu lượng khí ra: 178 L/phút; Làm mát bằng không khí.
19Ống hơi1Cuộn- Kết cấu: 2 lớp PVC mềm, 1 lớp vải; Chiều dài cuộn: 100 m; Đường kính (trong x ngoài): (8,5 x 15) mm; Áp lực làm việc: ≥ 50 bar). - Xuất xứ: Châu Á
20Buồng sấy chuyên dụng1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz. - Chế độ làm việc: 50 %, 100 % nguồn nhiệt. - Chức năng: Hiển thị điện áp, đặt giờ, đặt nhiệt độ. - Kích thước không lớn hơn: (1 150 x 880 x 750) mm. - Có khả năng đồng bộ với hệ giá máy quân sự P-862, P-863, P-625. Ra đa РСП-10, đài РСБН-4Н, đài ПРМГ-5.- Xuất xứ: Việt Nam
21Cầu dao tự động MCB1Cái Số cực: 3; Dòng điện định mức: 50 A; Dòng cắt ngắn mạch: 6 kA; Điện áp định mức: 415 VAC. - Xuất xứ: Châu Á.
22Cầu dao tự động MCB1 CáiSố cực: 3; Dòng điện định mức: 25 A; Dòng cắt ngắn mạch: 6 kA; Điện áp định mức: 415 VAC. - Xuất xứ: Châu Á.
23Dây cáp điện 3 pha50mét- Ruột dẫn điện: Lõi pha (đồng xoắn nhiều sợi (7 x 0,85 mm), đường kính: 2,55 mm, chiểu dày cách điện: 0,7 mm, tiết diện: 4 mm2); Lõi trung tính (đồng xoắn nhiều sợi (7 x 0,67 mm), đường kính: 2,01, chiều dày cách điện: 0,7 mm, tiết diện: 2,5 mm2); Chiều dày vỏ PVC: 1,8 mm; Đường kính tổng: 14 mm). - Xuất xứ: Châu Á.
24Giá thiết bị 3 tầng4Cái- Khung sắt V (40 x 40x 4) mm, sơn tĩnh điện màu ghi; - Mặt các sàn vật liệu gỗ ép; - Kích thước: ≥ (1 950 x 600 x 1 550) mm; - Xuất xứ: Việt Nam
25Xe đẩy hàng chuyên dùng quân sự2Cái- Tải trọng tối đa: 500 kg; - Đường kính bánh xe: ≥ 100 mm; - Kích thước: ≥ (850 x 600 x 800) mm; - Có khả năng đồng bộ với giá máy phát ПР-125- Xuất xứ: Việt Nam.
26Vật tư phụ1Hạng mụcỐng nước, cút nối, vòi nước, băng keo tan…
27Máy hút bụi1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; - Công suất tiêu thụ tối đa: 1 600 W; - Độ ồn cao nhất: 83 dB; - Dung tích chứa: 15 L; - Bộ lọc: Màng lọc bụi; - Chiều dài dây điện: ≤ 7,5 m; - Kiểu máy: Đứng; - Xuất xứ: Châu Á.
28Máy chà nhám rung1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; - Công suất tiêu thụ tối đa: 330 W; - Kích thước tấm đệm: ≥ (110 x 225) mm; - Kích thước giấy nhám: ≥ (110 x 275) mm; - Tốc độ rung: 10 000 vòng/phút; - Chiều dài dây dẫn điện: ≥ 2,0 m; - Xuất xứ: Châu Á.
29Máy chà nhám băng1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; - Công suất tiêu thụ tối đa: 1 200 W; - Kích thước dây nhám: ≥ (100 x 600) mm; - Tốc độ không tải: 500 m/phút; - Chiều dài dây dẫn điện: ≤ 2,5 m; - Xuất xứ: Châu Á.
30Máy chà nhám quỹ đạo1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; - Công suất tiêu thụ: ≤ 300 W; - Đường kính đế nhám: ≥ 110 mm; - Đường kính giấy nhám: ≥ 120 mm; - Tốc độ vòng quay: (4 000 ÷ 12 000) vòng/phút; - Xuất xứ: Châu Á.
31Máy đánh bóng1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; - Công suất tiêu thụ: ≤ 1 250 W; - Đường kính tấm mài: ≥ 170 mm; - Tốc độ không tải: (750 ÷ 3 000) vòng/phút; - Xuất xứ: Châu Á.
32Bình phun dung dịch chuyên dụng1Cái- Dung tích bình chứa: 30 L; - Chất liệu: Inox 304 không rỉ; Độ dày: 1,5 mm; - Áp lực sử dụng: (4 ÷ 6) kg/cm2; - Có van an toàn điều chỉnh áp suất; - Dây phun: Đường kính: 9,5 mm; Chiều dài: 6 m; - Xuất xứ: Châu Á.
33Thiết bị tẩy rửa1Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; - Công suất tiêu thụ: ≤ 3 000 W; - Áp lực tối đa: 150 bar; - Lưu lượng: 15 L/phút;- Xuất xứ: Châu Á.
34Máy bơm nước ly tâm1 Cái- Nguồn điện sử dụng: AC 220 V - 50 Hz;- Công suất tiêu thụ: ≤ 1 100 W; - Lưu lượng nước: (0 ÷ 6,6) m³/h;- Chiều cao bơm tối đa: 50 m; - Đường kính ống hút/xả: 34/34 mm; - Buồng bơm: chất liệu Gang.- Xuất xứ: Châu Á.
35Dây hơi tự rút2Cuộn- Chiều dài: 15 m; - Đường kính ngoài: 12 mm; - Đường kính trong: 8 mm; - Áp suất tối đa: 15 bar; - Chất liệu: Nhựa cao cấp. - Xuất xứ: Châu Á.
36Đồ gá cánh sóng anten (Dùng cho Ra đa РСП-10, đài РСБН-4Н, đài ПРМГ-5)2Cái- Chất liệu: Thép V (50 x 50) mm; - Kích thước: ≥ (2 400 x 1 550 x 1 650) mm; - Có bánh xe di chuyển, đường kính: ≥ 150 mm; - Xuất xứ: Việt Nam.
37Giá thiết bị hai tầng2Cái- Khung sắt V (40 x 40x 4) mm, sơn tĩnh điện màu ghi;- Mặt các sàn vật liệu gỗ ép; - Kích thước: ≤ (2 100 x 750 x 1 200) mm; - Xuất xứ: Việt Nam.
38Pa lăng xích kéo tay1Cái- Tải trọng lớn nhất: 1 tấn; - Chiều cao nâng: ≤ 3 m; - Khối lượng pa lăng: ≤ 12 kg; - Có thể xoay 360° quanh móc treo; - Xuất xứ: Châu Á.
39Bộ dụng cụ tháo lắp chuyên dụng2Bộ- Tô vít 2 cạnh, 4 cạnh: (6 x 200) mm. Số lượng: 02 cái; - Tô vít 2 cạnh, 4 cạnh: (5 x 180) mm. Số lượng: 02 cái; - Tô vít 2 cạnh, 4 cạnh: (3 x 150) mm. Số lượng: 02 cái; - Tô vít 2 cạnh, 4 cạnh: (2 x 100) mm. Số lượng: 02 cái; - Bộ kìm (Kìm mỏ nhọn 8, kìm cắt 7, kìm vạn năng 8). Số lượng: 01 bộ; - Bộ kìm (Kìm mỏ nhọn 5, kìm cắt 4, kìm vạn năng 6), Số lượng: 01 bộ; - Cờ lê miệng (5,5 ÷ 7) mm. Số lượng: 02 cái; - Tuýp (5,5 ÷ 7) mm. Số lượng: 02 cái; - Dụng cụ chuyên dụng không nhiễm từ cho các loại đèn phát đài ra РСП-10 như: МИ-119, МИ-146,… - Xuất xứ: Châu Á.
40Bộ kìm chết kết hợp2Bộ- Kìm kẹp chết cong, kích thước: 254 mm. Số lượng: 01 cái; - Kìm chết cong, kích thước: 177,8 mm. Số lượng: 01 cái; - Kìm chết mũi dài, kích thước: 152,4 mm. Số lượng: 01 cái; - Kìm bấm chết mũi, kích thước: 203,2 mm. Số lượng: 01 cái; - Xuất xứ: Châu Á
41Đai tháo lọc đầu1Cái- Có thể điều chỉnh kích thước bộ lọc; - Đường kính lọc: (100 ÷ 200) mm; - Loại dây đai: Dây vải; - Chất liệu của clip: Thép; - Xuất xứ: Châu Á
42Cầu dao tự động MCB2CáiSố cực: 2; Dòng điện định mức: 32 A; Dòng cắt ngắn mạch: 10 kA; Điện áp định mức: 240VAC. Xuất xứ: Châu Á.
43Dây cáp điện đơn100m- Ruột dẫn điện: Đồng xoắn nhiều sợi (7 x 0,52 mm), đường kính: ≥ 1,5 mm, tiết diện danh định: 1,5 mm2; Chiều dày lớp cách điện: ≥ 0,5 mm; Đường kính tổng: ≥ 2,8 mm. - Xuất xứ: Việt Nam.
44Đèn pha LED2Cái- Điện áp sử dụng: AC 220 V - 50 Hz; - Công suất tiêu thụ: ≤ 150 W; - Quang thông: 12 500 Lm; - Kích thước: ≤ (318 x 320 x 80) mm. - Xuất xứ: Châu Á
45Vật tư phụ1Hạng mụcCông tắc, vít nở, máng gen, ống nước, cút nối, vòi nước, băng keo tan…
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 72 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, cơ điện hoặc tương đương (phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học)55
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử hoặc tương đương (phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->