Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyên dùng phục vụ đào tạo, thí nghiệm cho phòng thí nghiệm của khoa Kỹ thuật Xây dựng (gói 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715072-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyên dùng phục vụ đào tạo, thí nghiệm cho phòng thí nghiệm của khoa Kỹ thuật Xây dựng (gói 2)
Số hiệu KHLCNT 20220666158
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:17:00 đến ngày 2022-07-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,010,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản chụp hóa đơn GTGT cho công trình đã thực hiện.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu thí nghiệm hoặc dạy học..., có giá trị ≥ 808.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.616.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ (tính theo ngày làm việc) từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có phương án bảo hành thiết bị -Có lịch trình bảo trì thiết bị trong và sau thời hạn bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện - Điện tử hoặc tương đươngTài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu có quy mô về giá trị và tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện - Điện tử hoặc tương đương.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu có quy mô về giá trị và tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyên dùng phục vụ đào tạo, thí nghiệm cho phòng thí nghiệm của khoa Kỹ thuật Xây dựng (gói 2)
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị chuyên dùng phục vụ đào tạo, thí nghiệm choTrường Đại học Bách khoa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM Địa chỉ 268 Lý Thường Kiệt – Quận 10 – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38642756/ 028.38646156 Fax: 028.38653823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần thẩm định giá Việt. * Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH TM-DV Tư vấn Xây dựng Phúc Linh; Địa chỉ: Số 265 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM * Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Toàn Tâm D.T.D; Địa chỉ: Số 9/1 Đường 503, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Tp.HCM + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TM-DV Tư vấn Xây dựng Phúc Linh; Địa chỉ: Số 265 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM * Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Toàn Tâm D.T.D;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM Địa chỉ 268 Lý Thường Kiệt – Quận 10 – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38642756/ 028.38646156 Fax: 028.38653823


E-CDNT 10.1(g)
(1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham dự ; (ii) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (iii) Hóa đơn giá trị gia tăng; (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (3) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính;- Báo cáo kiểm toán. (4) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (5) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; (6) Bảng tuyên bố đáp ứng từng chỉ tiêu thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu so với yêu cầu quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (7) Các cam kết; (8) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); (9) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. (10) Các tài liệu đáp ứng yêu cầu khác trong Mục 3, Chương V Phần 2 của HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị. + Tên nhà sản xuất; + Nguồn gốc xuất xứ. + Năm sản xuất - Các hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu: 1) Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các hàng hóa cung cấp mục 4, 5, 10,12 trong danh mục hang hóa tại chương IV. 2) Bản cam kết năm sản xuất, xuất xứ, chất lượng thiết bị. 3) Bản cam kết cung cấp các tài liệu:  Bản chính (hoặc bản công chứng) chứng nhận xuất xứ (CO) chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa cung cấp mục 4, 5,10, 12 trong danh mục hang hóa tại chương IV. 4) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. 5) Các tài liệu khác liên quan đến thiết bị cung cấp. Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối của các hàng hóa nêu ở mục E-CDNT 10.2(c) Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vu sau bán hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM Địa chỉ 268 Lý Thường Kiệt – Quận 10 – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38642756/ 028.38646156 Fax: 028.38653823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Thiết bị- Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38646156 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch Tài chính – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37242160.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kích đội thủy lực2CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Đồng hồ đo áp suất1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Chuyển vị kế điện tử1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Loadcell cảm biến lực (dạng đĩa - 10 tấn)1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5Loadcell cảm biến lực (dạng đĩa - 100 tấn)1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6Con rùa đẩy hàng4CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7Máy dò kim loại trong kết cấu loại cầm tay1BộChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Kích thủy lực 1 chiều rỗng tâm1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9Bơm điện thủy lực1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10Gia tốc kế 3 chiều2CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11Cơ-lê lực1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Đồng hồ hiển thị lực1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản chụp hóa đơn GTGT cho công trình đã thực hiện.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu thí nghiệm hoặc dạy học..., có giá trị ≥ 808.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.616.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ (tính theo ngày làm việc) từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có phương án bảo hành thiết bị -Có lịch trình bảo trì thiết bị trong và sau thời hạn bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (01 người) 1 Trình độ đại học, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện - Điện tử hoặc tương đươngTài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu có quy mô về giá trị và tính chất tương tự gói thầu này33
2 Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì (01 người) 1 Trình độ đại học, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện - Điện tử hoặc tương đương.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu có quy mô về giá trị và tính chất tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->