Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp, máy phát điện dự phòng chi phí hạng mục chung cho Công an thị xã Bình Minh, Công an huyện Tam Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640195-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp, máy phát điện dự phòng chi phí hạng mục chung cho Công an thị xã Bình Minh, Công an huyện Tam Bình
Số hiệu KHLCNT 20210216703
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:41:00 đến ngày 2022-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Kỹ thuật Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình (đường dây và trạm biến áp), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện khí hóa - cung cấp điện hoặc tương đương trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp), hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc tương đương trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp, máy phát điện dự phòng chi phí hạng mục chung cho Công an thị xã Bình Minh, Công an huyện Tam Bình
Nâng cấp, xây dựng bổ sung cơ sở làm việc Công an thị xã Bình Minh và Công an huyện Tam Bình thuộc Công an tỉnh Vĩnh Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách nhà nước (ngành An ninh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…].
E-CDNT 12.2
giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa nhà thầu chào. Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất thì không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CÔNG AN THỊ XÃ BÌNH MINH00Mô tả kỹ thuật theo chương V
2I. PHẦN XÂY DỰNG:00Mô tả kỹ thuật theo chương V
3A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:00Mô tả kỹ thuật theo chương V
4Đà cản BTCT 1,5m4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
5Boulon Ф22x850 VR2Đ NK (04 đai ốc)2conMô tả kỹ thuật theo chương V
6Rondell vuông 80x80x6 phi 244conMô tả kỹ thuật theo chương V
7Lắp móng cột trọng lượng 4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
8Đào móng trụ, móng néo đất cấp II (diện tích đáy móng 1m)9,54m3 đất nguyên thổMô tả kỹ thuật theo chương V
9Đắp đất hố móng đạt dung trọng K=0,959,46m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
10VC cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng t/công, cự ly 1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
11Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
12Trụ BTLT 14m (F=1100)2trụMô tả kỹ thuật theo chương V
13Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp xe cẩu, chiều cao 2trụMô tả kỹ thuật theo chương V
14Bốc dỡ cột bê tông, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m4,4tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
15V/c cột BTLT đến vị trí (cự ly 4,4tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
16Đà đa năng V75x8-2400 NK 04 ốp (đa năng)4thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
17Thanh chống dẹp 60x6-920 NK8câyMô tả kỹ thuật theo chương V
18Boulon P16x60 NK8conMô tả kỹ thuật theo chương V
19Boulon P16x500 VRS NK (04 đai ốc)8conMô tả kỹ thuật theo chương V
20Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-2240cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
21VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly 0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
22Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
23Đà đa năng V75x8-2400 NK 04 ốp (đa năng)2thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
24Thanh chống dẹp 60x6-920 NK4câyMô tả kỹ thuật theo chương V
25Boulon P16x60 NK4conMô tả kỹ thuật theo chương V
26Boulon P16x300 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
27Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC6bộMô tả kỹ thuật theo chương V
28Dây KTT đầu sứ đơn cở dây 240mm26sợiMô tả kỹ thuật theo chương V
29Boulon P16x300 VRS NK (04 đai ốc)2ốngMô tả kỹ thuật theo chương V
30Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-2220cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
31Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV210 sứMô tả kỹ thuật theo chương V
32VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly 0,05tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
33Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
34Rack 1 sứ NK2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
35Sứ ống chỉ2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
36Boulon P16x60 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
37Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-224cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
38Lắp đặt Uclevis + sứ hạ thế2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
39Sứ treo Polymer 25KV6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
40Khoen neo P16 NK12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
41Giáp níu cáp cở dây bọc 25-50mm2 + phụ kiện6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
42Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m6chuổiMô tả kỹ thuật theo chương V
43Lắp khóa đỡ dây dẫn (chống sét), tiết diện 6bộMô tả kỹ thuật theo chương V
44Cáp nhôm bọc AsXV 24kV 70mm261,2mMô tả kỹ thuật theo chương V
45Cáp nhôm trần xoắn AC 50mm24kgMô tả kỹ thuật theo chương V
46Cáp đồng bọc CXV 24kV 25mm26mMô tả kỹ thuật theo chương V
47Đầu coss Cu-Al 70mm23cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
48Kẹp quai 2403cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
49Nắp chụp kẹp quai 24kV3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
50Kẹp dây nóng 2/03cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
51Kẹp nối ép WR 815 (240/50)2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
52Kẹp AL//AC 50-70mm2 (Boulon NK)4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
53Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
54Boulon P16x300 NK1conMô tả kỹ thuật theo chương V
55Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-221cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
56Bảng tên 03 LBFCO1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
57Decal số trụ1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
58Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm20,006kmMô tả kỹ thuật theo chương V
59Rải căng lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện0,0756kmMô tả kỹ thuật theo chương V
60Lắp cách điện đứng ≤ 35kV trên trụ BTLT0,210 sứMô tả kỹ thuật theo chương V
61Lắp biển cấm, biển số thứ tự chiều cao lắp dựng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
62Lắp đặt kẹp các loại12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
63Sơn báo hiệu chiều cao cột thép 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
64Bốc dỡ dây dẫn cáp các loại phạm vi 30m0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
65Bốc dỡ phụ kiện các loại phạm vi 30m0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
66V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly 0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
67VC dây dẫn, cáp các loại bằng t/công, cự ly 0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
68Bốc, dỡ trụ2,524tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
69V/c trụ từ nơi tập kết đến chân công trình ( 10km đường loại 3)2,524tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
70Bốc dỡ vật tư thiết bị0,1tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
71Vận chuyển vật tư từ TPHCM (150km đường loại 1)0,1tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
72Chi phí qua trạm (số lượt)2tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
73Chi phí chằng buộc (lần)1tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
74Chi phí ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển, bốc dỡ trụ, cấu kiện bê tông đúc sẵn1tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
75B. PHẦN TBA 180KVA:00Mô tả kỹ thuật theo chương V
76Sắt U160x68x5-3200 NK2thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
77Sắt U100x46x4,5-900 NK2thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
78Sắt U100x46x4,5-500 NK4thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
79Kẹp tăng đưa phi 22 mạ Zn2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
80Móc treo chữ U phi 16 mạ Zn12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
81Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc)2conMô tả kỹ thuật theo chương V
82Boulon P16x300 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
83Boulon Ф16x350 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
84Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc6conMô tả kỹ thuật theo chương V
85Boulon Ф16x400 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
86Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-2224cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
87Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 140kg1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
88Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn1thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
89Boulon P16x300 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
90Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-224cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
91Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
92Dây KTT cở dây 25mm23sỢIMô tả kỹ thuật theo chương V
93Lắp cách điện đứng ≤ 35kV trên trụ BTLT0,310 sứMô tả kỹ thuật theo chương V
94Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
95Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn2thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
96Boulon Ф12x60 NK6conMô tả kỹ thuật theo chương V
97Boulon P16x300 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
98Boulon Ф16x300 VRS NK (04 đai ốc)2conMô tả kỹ thuật theo chương V
99Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-2212cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
100Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO + Bass3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
101Boulon P12x40 NK12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
102Lắp đặt sứ đứng, điện áp 10-35kV3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
103Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
104Thùng CD + ĐK 2 ngăn (composite)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
105Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc2ConMô tả kỹ thuật theo chương V
106Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-224CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
107Hộp điện kế composite 3 pha loại treo trụ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
108Đai thép + khoa đai8bộMô tả kỹ thuật theo chương V
109Ống nhựa P.V.C phi 608mMô tả kỹ thuật theo chương V
110Co nhựa PVC 90 phi 603cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
111Nối răng PVC phi 602cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
112Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm25mMô tả kỹ thuật theo chương V
113Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 có lớp giáp băng nhôm12mMô tả kỹ thuật theo chương V
114Lắp đặt thùng cầu dao+điện kế, 1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
115Cáp đồng bọc CXV 24kV 25mm225mMô tả kỹ thuật theo chương V
116Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mMô tả kỹ thuật theo chương V
117Cáp đồng trần xoắn C 25mm212kgMô tả kỹ thuật theo chương V
118Kẹp+cọc đất P16x2400 mạ Cu6BộMô tả kỹ thuật theo chương V
119Ống nhựa P.V.C phi 2116mMô tả kỹ thuật theo chương V
120Nối CU 1/06CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
121Đai thép + khoa đai4bộMô tả kỹ thuật theo chương V
122Đóng cọc tiếp địa sâu 2,5m (đất cấp II)610 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V
123Kéo rải dây tiếp địa3,610 mMô tả kỹ thuật theo chương V
124Cáp đồng bọc CV 600V - 185mm224mMô tả kỹ thuật theo chương V
125Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm25mMô tả kỹ thuật theo chương V
126Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm215mMô tả kỹ thuật theo chương V
127Đầu coss ép CU 185mm2 + Boulon + nắp chụp8CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
128Đầu coss ép CU 95mm2 + boulon2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
129Kẹp WR 4196CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
130Nối CU 4/04CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
131Ống nhựa PVC P1146mMô tả kỹ thuật theo chương V
132Co nhựa P114 (co 90 độ)1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
133Nắp bịt ống nhựa P.V.C phi 1142CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
134Đai thép + khoa đai3bộMô tả kỹ thuật theo chương V
135Băng keo nhựa hạ thế 19mmx10m5CuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
136Bảng tên trạm (theo mẩu điện lực)1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
137Boulon P16x300 NK1ConMô tả kỹ thuật theo chương V
138Boulon P12x40 NK6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
139Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-222CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
140Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC0,610 mMô tả kỹ thuật theo chương V
141Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 24mMô tả kỹ thuật theo chương V
142Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 5mMô tả kỹ thuật theo chương V
143Ép đầu Coss dây tiết diện 0,810 đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V
144Ép đầu Coss dây tiết diện 0,210 đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V
145Lắp biển cấm, biển số thứ tự chiều cao lắp dựng 0,6bộMô tả kỹ thuật theo chương V
146Đầu coss ép CU 25mm2 + boulon2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
147Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm29mMô tả kỹ thuật theo chương V
148Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm23mMô tả kỹ thuật theo chương V
149Đầu coss ép CU 95mm2 + boulon6CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
150Ống nhựa P.V.C phi 604mMô tả kỹ thuật theo chương V
151Co nhựa P.V.C phi 60 (Co 90 độ)2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
152Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc2ConMô tả kỹ thuật theo chương V
153Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-228CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
154Lắp đặt ống P.V.C > phi 420,410 mMô tả kỹ thuật theo chương V
155Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 9mMô tả kỹ thuật theo chương V
156Ép đầu Coss dây tiết diện 0,610 đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V
157Bốc dỡ vật tư thiết bị1caMô tả kỹ thuật theo chương V
158Vận chuyển vật tư-thiết bị (150km đường loại 1)1caMô tả kỹ thuật theo chương V
159Chi phí chằng buộc (lần)1caMô tả kỹ thuật theo chương V
160Chi phí ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển, bốc dỡ trụ, cấu kiện bê tông đúc sẵn1caMô tả kỹ thuật theo chương V
161III: PHẦN THIẾT BỊ:00Mô tả kỹ thuật theo chương V
162A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:00Mô tả kỹ thuật theo chương V
163LB FCO 27KV - 100A3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
164Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO + Bass3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
165Bulon 12x40 NK12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
166Chì trung thế 12K3sợiMô tả kỹ thuật theo chương V
167B. PHẦN PHẦN TBA 180KVA:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
168FCO Polyme 27KV - 100A3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
169Bas L+I bắt FCO + LA mạ Zn (kể cả Boulon)3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
170Máy biến áp phân phối 3 pha 1 cấp điện áp 22/0,4kV-180kVA1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
171Nắp chụp MBA F1453MáyMô tả kỹ thuật theo chương V
172LA 18KV - 10KA Polyme3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
173Nắp chụp LA3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
174Chì trung thế 10k3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
175MCCB 3cực 300A + (vít, đấu cốt)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
176Tủ tụ bù hạ thế ứng động 90 kVAr1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
177Biến dòng điện (TI) 300/5A (điện lực cung cấp)3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
178Điện kế 3P4W-220/380V-3x5(6)A (điện lực cung cấp)1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
179Nắp chụp kẹp quai 24kV3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
180Kẹp quai 2/03CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
181Kẹp dây nóng 2/03CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
182C. MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 50KVA:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
183Máy phát điện dự phòng 50KVA1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
184CÔNG AN TAM BÌNH00Mô tả kỹ thuật theo chương V
185I. PHẦN XÂY DỰNG:00Mô tả kỹ thuật theo chương V
186Đà cản BTCT 1,5m4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
187Boulon Ф22x850 VR2Đ NK (04 đai ốc)2conMô tả kỹ thuật theo chương V
188Rondell vuông 80x80x6 phi 244conMô tả kỹ thuật theo chương V
189Lắp móng cột trọng lượng 4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
190Đào móng trụ, móng néo đất cấp II (diện tích đáy móng 1m)9,54m3 đất nguyên thổMô tả kỹ thuật theo chương V
191Đắp đất hố móng đạt dung trọng K=0,959,46m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
192VC cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng t/công, cự ly 1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
193Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
194Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m4,68m3 đất nguyên thổMô tả kỹ thuật theo chương V
195Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,12100 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
196Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,36m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
197Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V
198Trụ BTLT 14m (F=1100)2trụMô tả kỹ thuật theo chương V
199Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp xe cẩu, chiều cao 2trụMô tả kỹ thuật theo chương V
200Bốc dỡ cột bê tông, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m4,4tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
201V/c cột BTLT đến vị trí (cự ly 4,4tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
202Trụ BTLT 14m (F=1100)2trụMô tả kỹ thuật theo chương V
203Boulon Ø 16x500 VRS NK + 4 đai ốc1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
204Boulon Ø 16x700 VRS NK + 4 đai ốc1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
205Boulon Ø 22x800 VR2Đ NK + 2 đai ốc1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
206Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
207Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
208Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp xe cẩu, chiều cao 2trụMô tả kỹ thuật theo chương V
209Bốc dỡ cột bê tông, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m4,4tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
210V/c cột BTLT đến vị trí (cự ly 4,4tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
211Đà đa năng V75x8-2400 NK 04 ốp (đa năng)2thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
212Thanh chống dẹp 60x6-920 NK4câyMô tả kỹ thuật theo chương V
213Boulon P16x60 NK4conMô tả kỹ thuật theo chương V
214Boulon P16x500 VRS NK (04 đai ốc)4conMô tả kỹ thuật theo chương V
215Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-2216cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
216VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly 0,05tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
217Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
218Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn2thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
219Boulon P16x300 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
220Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-224cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
221VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly 0,05tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
222Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
223Đà đa năng V75x8-2400 NK 04 ốp (đa năng)1thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
224Thanh chống dẹp 60x6-920 NK2câyMô tả kỹ thuật theo chương V
225Boulon P16x60 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
226Boulon P16x300 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
227Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC3bộMô tả kỹ thuật theo chương V
228Dây KTT đầu sứ đơn cở dây 240mm23sợiMô tả kỹ thuật theo chương V
229Ống bọc trung thế cở dây 240mm23ốngMô tả kỹ thuật theo chương V
230Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-228cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
231Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV110 sứMô tả kỹ thuật theo chương V
232VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly 0,05tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
233Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
234Rack 1 sứ NK2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
235Sứ ống chỉ2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
236Boulon P16x60 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
237Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-224cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
238Lắp đặt Uclevis + sứ hạ thế2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
239Sứ treo Polymer 25KV6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
240Khoen neo P16 NK12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
241Giáp níu cáp cở dây bọc 25-50mm2 + phụ kiện6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
242Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m6chuổiMô tả kỹ thuật theo chương V
243Lắp khóa đỡ dây dẫn (chống sét), tiết diện 6bộMô tả kỹ thuật theo chương V
244Cáp nhôm bọc AsXV 24kV 70mm294,9mMô tả kỹ thuật theo chương V
245Cáp nhôm trần xoắn AC 50mm26,2kgMô tả kỹ thuật theo chương V
246Cáp đồng bọc CXV 24kV 25mm26mMô tả kỹ thuật theo chương V
247Đầu coss Cu-Al 70mm23cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
248Kẹp quai 2403cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
249Nắp chụp kẹp quai 24kV3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
250Kẹp dây nóng 2/03cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
251Kẹp nối ép WR 815 (240/50)2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
252Kẹp AL//AC 50-70mm2 (Boulon NK)4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
253Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
254Boulon P16x300 NK1conMô tả kỹ thuật theo chương V
255Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-221cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
256Bảng tên 03 LBFCO1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
257Decal số trụ1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
258Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm20,006kmMô tả kỹ thuật theo chương V
259Rải căng lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện0,1172kmMô tả kỹ thuật theo chương V
260Lắp cách điện đứng ≤ 35kV trên trụ BTLT0,210 sứMô tả kỹ thuật theo chương V
261Lắp biển cấm, biển số thứ tự chiều cao lắp dựng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
262Lắp đặt kẹp các loại12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
263Sơn báo hiệu chiều cao cột thép 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
264Bốc dỡ dây dẫn cáp các loại phạm vi 30m0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
265Bốc dỡ phụ kiện các loại phạm vi 30m0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
266V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly 0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
267VC dây dẫn, cáp các loại bằng t/công, cự ly 0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
268Bốc, dỡ trụ2,524tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
269V/c trụ từ nơi tập kết đến chân công trình ( 10km đường loại 3)2,524tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
270Bốc dỡ vật tư thiết bị0,1tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
271Vận chuyển vật tư từ TPHCM (150km đường loại 1)0,1tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
272Chi phí qua trạm (số lượt)2tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
273Chi phí chằng buộc (lần)1tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
274Chi phí ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển, bốc dỡ trụ, cấu kiện bê tông đúc sẵn1tấnMô tả kỹ thuật theo chương V
275B: PHẦN TBA 180KVA:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
276Sắt U160x68x5-3200 NK2thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
277Sắt U100x46x4,5-900 NK2thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
278Sắt U100x46x4,5-500 NK4thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
279Kẹp tăng đưa phi 22 mạ Zn2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
280Móc treo chữ U phi 16 mạ Zn12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
281Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc)2conMô tả kỹ thuật theo chương V
282Boulon P16x300 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
283Boulon Ф16x350 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
284Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc6conMô tả kỹ thuật theo chương V
285Boulon Ф16x400 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
286Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-2224cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
287Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 140kg1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
288Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn1thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
289Boulon P16x300 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
290Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-224cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
291Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
292Dây KTT cở dây 25mm23sỢIMô tả kỹ thuật theo chương V
293Lắp cách điện đứng ≤ 35kV trên trụ BTLT0,310 sứMô tả kỹ thuật theo chương V
294Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
295Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn2thanhMô tả kỹ thuật theo chương V
296Boulon Ф12x60 NK6conMô tả kỹ thuật theo chương V
297Boulon P16x300 NK2conMô tả kỹ thuật theo chương V
298Boulon Ф16x300 VRS NK (04 đai ốc)2conMô tả kỹ thuật theo chương V
299Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-2212cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
300Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO + Bass3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
301Boulon P12x40 NK12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
302Lắp đặt sứ đứng, điện áp 10-35kV3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
303Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
304Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn2ThanhMô tả kỹ thuật theo chương V
305Đà U100x46x4,5-1176 mạ Zn3ThanhMô tả kỹ thuật theo chương V
306Đà U50x5-300 mạ Zn12ThanhMô tả kỹ thuật theo chương V
307Toppin sứ đỉnh 3x870 mạ Zn (Loại thẳng, đầu bọc chì)3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
308Sứ đứng 24KV đường rò 460 (sử dụng ty bọc chì)3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
309Boulon P16x60 Mạ Zn18ConMô tả kỹ thuật theo chương V
310Boulon P16x40 Mạ Zn4ConMô tả kỹ thuật theo chương V
311Boulon P16x80 Mạ Zn8ConMô tả kỹ thuật theo chương V
312Boulon P12x60 Mạ Zn24ConMô tả kỹ thuật theo chương V
313Boulon P16x300 NK2ConMô tả kỹ thuật theo chương V
314Boulon P16x350 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)3ConMô tả kỹ thuật theo chương V
315Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-2270CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
316Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT0,310 sứMô tả kỹ thuật theo chương V
317VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly 0,1tấn/kmMô tả kỹ thuật theo chương V
318Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
319Thùng CD + ĐK 2 ngăn (composite)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
320Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc2ConMô tả kỹ thuật theo chương V
321Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-224CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
322Hộp điện kế composite 3 pha loại treo trụ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
323Đai thép + khoa đai8bộMô tả kỹ thuật theo chương V
324Ống nhựa P.V.C phi 608mMô tả kỹ thuật theo chương V
325Co nhựa PVC 90 phi 603cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
326Nối răng PVC phi 602cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
327Ống nhựa P.V.C phi 274mMô tả kỹ thuật theo chương V
328Co nhựa P27 (co 90 độ)4CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
329Nối giảm nhựa P.V.C phi 60-271CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
330T nhựa P272CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
331T nhựa P601CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
332Ống nhựa P.V.C phi 214mMô tả kỹ thuật theo chương V
333Co nhựa P21 (co 90 độ)4CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
334Nối giảm nhựa P.V.C phi 60-211CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
335T nhựa P212CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
336Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm25mMô tả kỹ thuật theo chương V
337Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 có lớp giáp băng nhôm48mMô tả kỹ thuật theo chương V
338Lắp đặt thùng cầu dao+điện kế, 1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
339Cáp đồng bọc CXV 24kV 25mm225mMô tả kỹ thuật theo chương V
340Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mMô tả kỹ thuật theo chương V
341Cáp đồng trần xoắn C 25mm212kgMô tả kỹ thuật theo chương V
342Kẹp+cọc đất P16x2400 mạ Cu6BộMô tả kỹ thuật theo chương V
343Ống nhựa P.V.C phi 2116mMô tả kỹ thuật theo chương V
344Nối CU 1/06CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
345Đai thép + khoa đai4bộMô tả kỹ thuật theo chương V
346Đóng cọc tiếp địa sâu 2,5m (đất cấp II)610 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V
347Kéo rải dây tiếp địa3,610 mMô tả kỹ thuật theo chương V
348Cáp đồng bọc CV 600V - 185mm224mMô tả kỹ thuật theo chương V
349Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm25mMô tả kỹ thuật theo chương V
350Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm215mMô tả kỹ thuật theo chương V
351Đầu coss ép CU 185mm2 + Boulon + nắp chụp8CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
352Đầu coss ép CU 95mm2 + boulon2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
353Kẹp WR 4196CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
354Nối CU 4/04CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
355Ống nhựa PVC P1146mMô tả kỹ thuật theo chương V
356Co nhựa P114 (co 90 độ)1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
357Nắp bịt ống nhựa P.V.C phi 1142CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
358Đai thép + khoa đai3bộMô tả kỹ thuật theo chương V
359Băng keo nhựa hạ thế 19mmx10m5CuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
360Bảng tên trạm (theo mẩu điện lực)1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
361Boulon P16x300 NK1ConMô tả kỹ thuật theo chương V
362Boulon P12x40 NK6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
363Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-222CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
364Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC0,610 mMô tả kỹ thuật theo chương V
365Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 24mMô tả kỹ thuật theo chương V
366Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 5mMô tả kỹ thuật theo chương V
367Ép đầu Coss dây tiết diện 0,810 đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V
368Ép đầu Coss dây tiết diện 0,210 đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V
369Lắp biển cấm, biển số thứ tự chiều cao lắp dựng 0,6bộMô tả kỹ thuật theo chương V
370Đầu coss ép CU 25mm2 + boulon2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
371Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm29mMô tả kỹ thuật theo chương V
372Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm23mMô tả kỹ thuật theo chương V
373Đầu coss ép CU 95mm2 + boulon6CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
374Ống nhựa P.V.C phi 604mMô tả kỹ thuật theo chương V
375Co nhựa P.V.C phi 60 (Co 90 độ)2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
376Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc2ConMô tả kỹ thuật theo chương V
377Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-228CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
378Lắp đặt ống P.V.C > phi 420,410 mMô tả kỹ thuật theo chương V
379Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 9mMô tả kỹ thuật theo chương V
380Ép đầu Coss dây tiết diện 0,610 đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V
381Bốc dỡ vật tư thiết bị1caMô tả kỹ thuật theo chương V
382Vận chuyển vật tư-thiết bị (150km đường loại 1)1caMô tả kỹ thuật theo chương V
383Chi phí chằng buộc (lần)1caMô tả kỹ thuật theo chương V
384Chi phí ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển, bốc dỡ trụ, cấu kiện bê tông đúc sẵn1caMô tả kỹ thuật theo chương V
385II: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
386A: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
387Lắp đặt cách điện sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
388Lắp đặt cầu chì tự rơi 1bộ (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V
389B: PHẦN TBA 180KVA:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
390Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máyMô tả kỹ thuật theo chương V
391Lắp đặt cầu chì tự rơi 1bộ (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V
392Lắp chống sét van (LA) 3bộMô tả kỹ thuật theo chương V
393Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện 1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
394Lắp đặt máy biến dòng điện 1pha (01 bộ 1 pha) 3bộ (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V
395Lắp đặt máy biến dòng điện 1pha (01 bộ 1 pha) 3bộ (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V
396Lắp đặt thiết bị đo đếm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
397Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trên cột1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
398C: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
399Thí nghiệm MBA lực 3 pha, 3 cuộn dây (U: 22-35kV, S1máyMô tả kỹ thuật theo chương V
400Thí nghiệm LBFCO, FCO 27KV-100A6bộ (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V
401Thí nghiệm LA 18KV3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
402Thí nghiệm Áp tô mát hoặc khởi động từ 300 - 500A1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
403Thí nghiệm cáp lực khô 1 ruột điện áp 1sợiMô tả kỹ thuật theo chương V
404Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp 1hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V
405III: PHẦN THIẾT BỊ:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
406A: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
407LB FCO 27KV - 100A3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
408Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO + Bass3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
409Bulon 12x40 NK12cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
410Chì trung thế 12K3sợiMô tả kỹ thuật theo chương V
411B: PHẦN PHẦN TBA 180KVA:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
412FCO Polyme 27KV - 100A3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
413Bas L+I bắt FCO + LA mạ Zn (kể cả Boulon)3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
414Máy biến áp phân phối 3 pha 1 cấp điện áp 22/0,4kV-180kVA1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
415Nắp chụp MBA F1453MáyMô tả kỹ thuật theo chương V
416LA 18KV - 10KA Polyme3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
417Nắp chụp LA3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
418Chì trung thế 10k3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
419MCCB 3cực 300A + (vít, đấu cốt)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
420Tủ tụ bù hạ thế ứng động 90 kVAr1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
421Biến điện áp (TU) 8400-12000/120V-30VA (điện lực cung cấp)3tủMô tả kỹ thuật theo chương V
422Biến dòng điện (TI) 300/5A (điện lực cung cấp)3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
423Nắp chụp TI6CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
424Nắp chụp TU3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
425Điện kế 3P4W-220/380V-3x5(6)A (điện lực cung cấp)1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
426Nắp chụp kẹp quai 24kV3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
427Kẹp quai 2/03CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
428Kẹp dây nóng 2/03CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
429C: MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 50KVA:00.0Mô tả kỹ thuật theo chương V
430Máy phát điện dự phòng 50KVA1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Kỹ thuật Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình (đường dây và trạm biến áp), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực.55
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện khí hóa - cung cấp điện hoặc tương đương trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp), hạng III trở lên còn hiệu lực55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc tương đương trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực;55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực.55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ.55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy 1 Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->