Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp, máy phát điện dự phòng chi phí hạng mục chung cho Công an thị xã Bình Minh, Công an huyện Tam Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp, máy phát điện dự phòng chi phí hạng mục chung cho Công an thị xã Bình Minh, Công an huyện Tam Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:41:00 đến ngày 2022-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Kỹ thuật Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình (đường dây và trạm biến áp), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện khí hóa - cung cấp điện hoặc tương đương trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp), hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc tương đương trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt thiết bị trạm biến áp, máy phát điện dự phòng chi phí hạng mục chung cho Công an thị xã Bình Minh, Công an huyện Tam Bình Nâng cấp, xây dựng bổ sung cơ sở làm việc Công an thị xã Bình Minh và Công an huyện Tam Bình thuộc Công an tỉnh Vĩnh Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách nhà nước (ngành An ninh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…]. |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa nhà thầu chào. Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất thì không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG AN THỊ XÃ BÌNH MINH | 0 | 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | I. PHẦN XÂY DỰNG: | 0 | 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | 0 | 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đà cản BTCT 1,5m | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Boulon Ф22x850 VR2Đ NK (04 đai ốc) | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Rondell vuông 80x80x6 phi 24 | 4 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lắp móng cột trọng lượng | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào móng trụ, móng néo đất cấp II (diện tích đáy móng 1m) | 9,54 | m3 đất nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng K=0,95 | 9,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | VC cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng t/công, cự ly | 1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m | 1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | 2 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp xe cẩu, chiều cao | 2 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bốc dỡ cột bê tông, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m | 4,4 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | V/c cột BTLT đến vị trí (cự ly | 4,4 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đà đa năng V75x8-2400 NK 04 ốp (đa năng) | 4 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Thanh chống dẹp 60x6-920 NK | 8 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Boulon P16x60 NK | 8 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Boulon P16x500 VRS NK (04 đai ốc) | 8 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đà đa năng V75x8-2400 NK 04 ốp (đa năng) | 2 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Thanh chống dẹp 60x6-920 NK | 4 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Boulon P16x60 NK | 4 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Boulon P16x300 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Dây KTT đầu sứ đơn cở dây 240mm2 | 6 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Boulon P16x300 VRS NK (04 đai ốc) | 2 | ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV | 2 | 10 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly | 0,05 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Rack 1 sứ NK | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Sứ ống chỉ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Boulon P16x60 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt Uclevis + sứ hạ thế | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Sứ treo Polymer 25KV | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Khoen neo P16 NK | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Giáp níu cáp cở dây bọc 25-50mm2 + phụ kiện | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | 6 | chuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp khóa đỡ dây dẫn (chống sét), tiết diện | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cáp nhôm bọc AsXV 24kV 70mm2 | 61,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cáp nhôm trần xoắn AC 50mm2 | 4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Cáp đồng bọc CXV 24kV 25mm2 | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đầu coss Cu-Al 70mm2 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Kẹp quai 240 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Nắp chụp kẹp quai 24kV | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Kẹp dây nóng 2/0 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Kẹp nối ép WR 815 (240/50) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 (Boulon NK) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Boulon P16x300 NK | 1 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Bảng tên 03 LBFCO | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Decal số trụ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm2 | 0,006 | km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Rải căng lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | 0,0756 | km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Lắp cách điện đứng ≤ 35kV trên trụ BTLT | 0,2 | 10 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Lắp đặt kẹp các loại | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Sơn báo hiệu chiều cao cột thép | 1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Bốc dỡ dây dẫn cáp các loại phạm vi 30m | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Bốc dỡ phụ kiện các loại phạm vi 30m | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | VC dây dẫn, cáp các loại bằng t/công, cự ly | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Bốc, dỡ trụ | 2,524 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | V/c trụ từ nơi tập kết đến chân công trình ( 10km đường loại 3) | 2,524 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Bốc dỡ vật tư thiết bị | 0,1 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Vận chuyển vật tư từ TPHCM (150km đường loại 1) | 0,1 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Chi phí qua trạm (số lượt) | 2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Chi phí chằng buộc (lần) | 1 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Chi phí ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển, bốc dỡ trụ, cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | B. PHẦN TBA 180KVA: | 0 | 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Sắt U160x68x5-3200 NK | 2 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Sắt U100x46x4,5-900 NK | 2 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Sắt U100x46x4,5-500 NK | 4 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Kẹp tăng đưa phi 22 mạ Zn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Móc treo chữ U phi 16 mạ Zn | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc) | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Boulon P16x300 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Boulon Ф16x350 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc | 6 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Boulon Ф16x400 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn | 1 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Boulon P16x300 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Dây KTT cở dây 25mm2 | 3 | sỢI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Lắp cách điện đứng ≤ 35kV trên trụ BTLT | 0,3 | 10 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn | 2 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Boulon Ф12x60 NK | 6 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Boulon P16x300 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Boulon Ф16x300 VRS NK (04 đai ốc) | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO + Bass | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Boulon P12x40 NK | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Lắp đặt sứ đứng, điện áp 10-35kV | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Thùng CD + ĐK 2 ngăn (composite) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc | 2 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Hộp điện kế composite 3 pha loại treo trụ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Đai thép + khoa đai | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Ống nhựa P.V.C phi 60 | 8 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Co nhựa PVC 90 phi 60 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Nối răng PVC phi 60 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 có lớp giáp băng nhôm | 12 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Lắp đặt thùng cầu dao+điện kế, | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Cáp đồng bọc CXV 24kV 25mm2 | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Cáp đồng trần xoắn C 25mm2 | 12 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Kẹp+cọc đất P16x2400 mạ Cu | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Ống nhựa P.V.C phi 21 | 16 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Nối CU 1/0 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Đai thép + khoa đai | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Đóng cọc tiếp địa sâu 2,5m (đất cấp II) | 6 | 10 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Kéo rải dây tiếp địa | 3,6 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Cáp đồng bọc CV 600V - 185mm2 | 24 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm2 | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | 15 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Đầu coss ép CU 185mm2 + Boulon + nắp chụp | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Đầu coss ép CU 95mm2 + boulon | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Kẹp WR 419 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Nối CU 4/0 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Ống nhựa PVC P114 | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Co nhựa P114 (co 90 độ) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Nắp bịt ống nhựa P.V.C phi 114 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Đai thép + khoa đai | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Băng keo nhựa hạ thế 19mmx10m | 5 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Bảng tên trạm (theo mẩu điện lực) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Boulon P16x300 NK | 1 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Boulon P12x40 NK | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC | 0,6 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 24 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Ép đầu Coss dây tiết diện | 0,8 | 10 đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Ép đầu Coss dây tiết diện | 0,2 | 10 đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự chiều cao lắp dựng | 0,6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Đầu coss ép CU 25mm2 + boulon | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm2 | 9 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | 3 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Đầu coss ép CU 95mm2 + boulon | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Ống nhựa P.V.C phi 60 | 4 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Co nhựa P.V.C phi 60 (Co 90 độ) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc | 2 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Lắp đặt ống P.V.C > phi 42 | 0,4 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 9 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Ép đầu Coss dây tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Bốc dỡ vật tư thiết bị | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Vận chuyển vật tư-thiết bị (150km đường loại 1) | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Chi phí chằng buộc (lần) | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Chi phí ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển, bốc dỡ trụ, cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | III: PHẦN THIẾT BỊ: | 0 | 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | 0 | 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | LB FCO 27KV - 100A | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO + Bass | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Bulon 12x40 NK | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Chì trung thế 12K | 3 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | B. PHẦN PHẦN TBA 180KVA: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | FCO Polyme 27KV - 100A | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Bas L+I bắt FCO + LA mạ Zn (kể cả Boulon) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Máy biến áp phân phối 3 pha 1 cấp điện áp 22/0,4kV-180kVA | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Nắp chụp MBA F145 | 3 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | LA 18KV - 10KA Polyme | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Nắp chụp LA | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Chì trung thế 10k | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | MCCB 3cực 300A + (vít, đấu cốt) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Tủ tụ bù hạ thế ứng động 90 kVAr | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Biến dòng điện (TI) 300/5A (điện lực cung cấp) | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Điện kế 3P4W-220/380V-3x5(6)A (điện lực cung cấp) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Nắp chụp kẹp quai 24kV | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Kẹp quai 2/0 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Kẹp dây nóng 2/0 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | C. MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 50KVA: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Máy phát điện dự phòng 50KVA | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | CÔNG AN TAM BÌNH | 0 | 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | I. PHẦN XÂY DỰNG: | 0 | 0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Đà cản BTCT 1,5m | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Boulon Ф22x850 VR2Đ NK (04 đai ốc) | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Rondell vuông 80x80x6 phi 24 | 4 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Lắp móng cột trọng lượng | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Đào móng trụ, móng néo đất cấp II (diện tích đáy móng 1m) | 9,54 | m3 đất nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Đắp đất hố móng đạt dung trọng K=0,95 | 9,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | VC cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng t/công, cự ly | 1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m | 1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | 4,68 | m3 đất nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,36 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 198 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | 2 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 199 | Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp xe cẩu, chiều cao | 2 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 200 | Bốc dỡ cột bê tông, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m | 4,4 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 201 | V/c cột BTLT đến vị trí (cự ly | 4,4 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 202 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | 2 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 203 | Boulon Ø 16x500 VRS NK + 4 đai ốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 204 | Boulon Ø 16x700 VRS NK + 4 đai ốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 205 | Boulon Ø 22x800 VR2Đ NK + 2 đai ốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 206 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 207 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 208 | Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp xe cẩu, chiều cao | 2 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 209 | Bốc dỡ cột bê tông, vận chuyển, đổ thành đống (xếp gọn) trong phạm vi 30m | 4,4 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 210 | V/c cột BTLT đến vị trí (cự ly | 4,4 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 211 | Đà đa năng V75x8-2400 NK 04 ốp (đa năng) | 2 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 212 | Thanh chống dẹp 60x6-920 NK | 4 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 213 | Boulon P16x60 NK | 4 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 214 | Boulon P16x500 VRS NK (04 đai ốc) | 4 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 215 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 216 | VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly | 0,05 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 217 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 218 | Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn | 2 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 219 | Boulon P16x300 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 220 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 221 | VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly | 0,05 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 222 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 223 | Đà đa năng V75x8-2400 NK 04 ốp (đa năng) | 1 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 224 | Thanh chống dẹp 60x6-920 NK | 2 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 225 | Boulon P16x60 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 226 | Boulon P16x300 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 227 | Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 228 | Dây KTT đầu sứ đơn cở dây 240mm2 | 3 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 229 | Ống bọc trung thế cở dây 240mm2 | 3 | ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 230 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 231 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV | 1 | 10 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 232 | VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly | 0,05 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 233 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 234 | Rack 1 sứ NK | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 235 | Sứ ống chỉ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 236 | Boulon P16x60 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 237 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 238 | Lắp đặt Uclevis + sứ hạ thế | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 239 | Sứ treo Polymer 25KV | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 240 | Khoen neo P16 NK | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 241 | Giáp níu cáp cở dây bọc 25-50mm2 + phụ kiện | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 242 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | 6 | chuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 243 | Lắp khóa đỡ dây dẫn (chống sét), tiết diện | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 244 | Cáp nhôm bọc AsXV 24kV 70mm2 | 94,9 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 245 | Cáp nhôm trần xoắn AC 50mm2 | 6,2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 246 | Cáp đồng bọc CXV 24kV 25mm2 | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 247 | Đầu coss Cu-Al 70mm2 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 248 | Kẹp quai 240 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 249 | Nắp chụp kẹp quai 24kV | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 250 | Kẹp dây nóng 2/0 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 251 | Kẹp nối ép WR 815 (240/50) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 252 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 (Boulon NK) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 253 | Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 254 | Boulon P16x300 NK | 1 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 255 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 256 | Bảng tên 03 LBFCO | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 257 | Decal số trụ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 258 | Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm2 | 0,006 | km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 259 | Rải căng lấy độ võng dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | 0,1172 | km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 260 | Lắp cách điện đứng ≤ 35kV trên trụ BTLT | 0,2 | 10 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 261 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự chiều cao lắp dựng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 262 | Lắp đặt kẹp các loại | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 263 | Sơn báo hiệu chiều cao cột thép | 1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 264 | Bốc dỡ dây dẫn cáp các loại phạm vi 30m | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 265 | Bốc dỡ phụ kiện các loại phạm vi 30m | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 266 | V/c phụ kiện vào vị trí (cự ly | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 267 | VC dây dẫn, cáp các loại bằng t/công, cự ly | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 268 | Bốc, dỡ trụ | 2,524 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 269 | V/c trụ từ nơi tập kết đến chân công trình ( 10km đường loại 3) | 2,524 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 270 | Bốc dỡ vật tư thiết bị | 0,1 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 271 | Vận chuyển vật tư từ TPHCM (150km đường loại 1) | 0,1 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 272 | Chi phí qua trạm (số lượt) | 2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 273 | Chi phí chằng buộc (lần) | 1 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 274 | Chi phí ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển, bốc dỡ trụ, cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 275 | B: PHẦN TBA 180KVA: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 276 | Sắt U160x68x5-3200 NK | 2 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 277 | Sắt U100x46x4,5-900 NK | 2 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 278 | Sắt U100x46x4,5-500 NK | 4 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 279 | Kẹp tăng đưa phi 22 mạ Zn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 280 | Móc treo chữ U phi 16 mạ Zn | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 281 | Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc) | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 282 | Boulon P16x300 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 283 | Boulon Ф16x350 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 284 | Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc | 6 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 285 | Boulon Ф16x400 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 286 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 287 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 288 | Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn | 1 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 289 | Boulon P16x300 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 290 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 291 | Bộ Sứ đứng 24kV+ty ĐBC | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 292 | Dây KTT cở dây 25mm2 | 3 | sỢI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 293 | Lắp cách điện đứng ≤ 35kV trên trụ BTLT | 0,3 | 10 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 294 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 295 | Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn | 2 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 296 | Boulon Ф12x60 NK | 6 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 297 | Boulon P16x300 NK | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 298 | Boulon Ф16x300 VRS NK (04 đai ốc) | 2 | con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 299 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 300 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO + Bass | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 301 | Boulon P12x40 NK | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 302 | Lắp đặt sứ đứng, điện áp 10-35kV | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 303 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 304 | Đà đa năng V75x8-3000 03 ốp mạ Zn | 2 | Thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 305 | Đà U100x46x4,5-1176 mạ Zn | 3 | Thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 306 | Đà U50x5-300 mạ Zn | 12 | Thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 307 | Toppin sứ đỉnh 3x870 mạ Zn (Loại thẳng, đầu bọc chì) | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 308 | Sứ đứng 24KV đường rò 460 (sử dụng ty bọc chì) | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 309 | Boulon P16x60 Mạ Zn | 18 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 310 | Boulon P16x40 Mạ Zn | 4 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 311 | Boulon P16x80 Mạ Zn | 8 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 312 | Boulon P12x60 Mạ Zn | 24 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 313 | Boulon P16x300 NK | 2 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 314 | Boulon P16x350 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | 3 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 315 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 70 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 316 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | 0,3 | 10 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 317 | VC cột thép chưa lắp VC từng thanh bằng t/công, cự ly | 0,1 | tấn/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 318 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 319 | Thùng CD + ĐK 2 ngăn (composite) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 320 | Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc | 2 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 321 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 322 | Hộp điện kế composite 3 pha loại treo trụ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 323 | Đai thép + khoa đai | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 324 | Ống nhựa P.V.C phi 60 | 8 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 325 | Co nhựa PVC 90 phi 60 | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 326 | Nối răng PVC phi 60 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 327 | Ống nhựa P.V.C phi 27 | 4 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 328 | Co nhựa P27 (co 90 độ) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 329 | Nối giảm nhựa P.V.C phi 60-27 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 330 | T nhựa P27 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 331 | T nhựa P60 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 332 | Ống nhựa P.V.C phi 21 | 4 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 333 | Co nhựa P21 (co 90 độ) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 334 | Nối giảm nhựa P.V.C phi 60-21 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 335 | T nhựa P21 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 336 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 337 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 có lớp giáp băng nhôm | 48 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 338 | Lắp đặt thùng cầu dao+điện kế, | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 339 | Cáp đồng bọc CXV 24kV 25mm2 | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 340 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 341 | Cáp đồng trần xoắn C 25mm2 | 12 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 342 | Kẹp+cọc đất P16x2400 mạ Cu | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 343 | Ống nhựa P.V.C phi 21 | 16 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 344 | Nối CU 1/0 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 345 | Đai thép + khoa đai | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 346 | Đóng cọc tiếp địa sâu 2,5m (đất cấp II) | 6 | 10 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 347 | Kéo rải dây tiếp địa | 3,6 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 348 | Cáp đồng bọc CV 600V - 185mm2 | 24 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 349 | Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm2 | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 350 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | 15 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 351 | Đầu coss ép CU 185mm2 + Boulon + nắp chụp | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 352 | Đầu coss ép CU 95mm2 + boulon | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 353 | Kẹp WR 419 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 354 | Nối CU 4/0 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 355 | Ống nhựa PVC P114 | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 356 | Co nhựa P114 (co 90 độ) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 357 | Nắp bịt ống nhựa P.V.C phi 114 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 358 | Đai thép + khoa đai | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 359 | Băng keo nhựa hạ thế 19mmx10m | 5 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 360 | Bảng tên trạm (theo mẩu điện lực) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 361 | Boulon P16x300 NK | 1 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 362 | Boulon P12x40 NK | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 363 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 364 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC | 0,6 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 365 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 24 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 366 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 367 | Ép đầu Coss dây tiết diện | 0,8 | 10 đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 368 | Ép đầu Coss dây tiết diện | 0,2 | 10 đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 369 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự chiều cao lắp dựng | 0,6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 370 | Đầu coss ép CU 25mm2 + boulon | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 371 | Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm2 | 9 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 372 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | 3 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 373 | Đầu coss ép CU 95mm2 + boulon | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 374 | Ống nhựa P.V.C phi 60 | 4 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 375 | Co nhựa P.V.C phi 60 (Co 90 độ) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 376 | Boulon Ø16x400 NK VRS + 04 đai ốc | 2 | Con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 377 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 16-22 | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 378 | Lắp đặt ống P.V.C > phi 42 | 0,4 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 379 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 9 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 380 | Ép đầu Coss dây tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 381 | Bốc dỡ vật tư thiết bị | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 382 | Vận chuyển vật tư-thiết bị (150km đường loại 1) | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 383 | Chi phí chằng buộc (lần) | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 384 | Chi phí ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển, bốc dỡ trụ, cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 385 | II: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 386 | A: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 387 | Lắp đặt cách điện sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 388 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | 1 | bộ (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 389 | B: PHẦN TBA 180KVA: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 390 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 391 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | 1 | bộ (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 392 | Lắp chống sét van (LA) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 393 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 394 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1pha (01 bộ 1 pha) | 3 | bộ (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 395 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1pha (01 bộ 1 pha) | 3 | bộ (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 396 | Lắp đặt thiết bị đo đếm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 397 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trên cột | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 398 | C: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 399 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha, 3 cuộn dây (U: 22-35kV, S | 1 | máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 400 | Thí nghiệm LBFCO, FCO 27KV-100A | 6 | bộ (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 401 | Thí nghiệm LA 18KV | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 402 | Thí nghiệm Áp tô mát hoặc khởi động từ 300 - 500A | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 403 | Thí nghiệm cáp lực khô 1 ruột điện áp | 1 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 404 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | 1 | hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 405 | III: PHẦN THIẾT BỊ: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 406 | A: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 407 | LB FCO 27KV - 100A | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 408 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO + Bass | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 409 | Bulon 12x40 NK | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 410 | Chì trung thế 12K | 3 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 411 | B: PHẦN PHẦN TBA 180KVA: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 412 | FCO Polyme 27KV - 100A | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 413 | Bas L+I bắt FCO + LA mạ Zn (kể cả Boulon) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 414 | Máy biến áp phân phối 3 pha 1 cấp điện áp 22/0,4kV-180kVA | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 415 | Nắp chụp MBA F145 | 3 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 416 | LA 18KV - 10KA Polyme | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 417 | Nắp chụp LA | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 418 | Chì trung thế 10k | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 419 | MCCB 3cực 300A + (vít, đấu cốt) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 420 | Tủ tụ bù hạ thế ứng động 90 kVAr | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 421 | Biến điện áp (TU) 8400-12000/120V-30VA (điện lực cung cấp) | 3 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 422 | Biến dòng điện (TI) 300/5A (điện lực cung cấp) | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 423 | Nắp chụp TI | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 424 | Nắp chụp TU | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 425 | Điện kế 3P4W-220/380V-3x5(6)A (điện lực cung cấp) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 426 | Nắp chụp kẹp quai 24kV | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 427 | Kẹp quai 2/0 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 428 | Kẹp dây nóng 2/0 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 429 | C: MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 50KVA: | 0 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 430 | Máy phát điện dự phòng 50KVA | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Kỹ thuật Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình (đường dây và trạm biến áp), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện khí hóa - cung cấp điện hoặc tương đương trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp), hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc tương đương trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy | 1 | Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi