Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các trang bị khí tài điện tử và bảo dưỡng phao Epirb, Sart cho các đơn vị thuộc Vùng 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732951-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các trang bị khí tài điện tử và bảo dưỡng phao Epirb, Sart cho các đơn vị thuộc Vùng 2
Số hiệu KHLCNT 20220732334
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:40:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 930,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp dịch vụ sửa chữa, thay thế các TB không đạt yêu cầu kỹ thuật, hoặc phải có khả năng thay thế, cung cấp linh kiện mới trong vòng 20 ngày kể từ thời điểm phát hiện ra Sản phẩm hỏng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các trang bị khí tài điện tử và bảo dưỡng phao Epirb, Sart cho các đơn vị thuộc Vùng 2
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các trang bị khí tài điện tử và bảo dưỡng phao Epirb, Sart cho các đơn vị thuộc Vùng 2
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 . Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , địa chỉ: Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, quận 2
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 . Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp các giấy chứng nhận CO/CQ đối với các mặt hàng có tổng giá trị từ 20 triệu đồng trở lên
E-CDNT 12.2
Giá vận chuyển đến địa điểm bên mời thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 . Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 . Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. 0989950709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 . Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. 0989950709
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 . Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. 0989950709
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Transistor xung2SC207S 45k18CáiTheo quy cách NSX
2Vi xử lýSTM32F103RCT64CáiTheo quy cách NSX
3Tụ hóa 100 V 10 uF100 V 10 uF40CáiTheo quy cách NSX
4Tụ hóa 100 V 100 uF100 V 100 uF22CáiTheo quy cách NSX
5Tụ hóa 100 V 1 uF100 V 1 uF10CáiTheo quy cách NSX
6Tụ hóa 100 V 0.1 uF100 V 0.1 uF15CáiTheo quy cách NSX
7Cuộn cảm SMD 10 uHSMD 10 uH18CáiTheo quy cách NSX
8Cuộn cảm SMD 100 uHSMD 100 uH33CáiTheo quy cách NSX
9Khuếch đại thuật toán OPA2336OPA233630CáiTheo quy cách NSX
10IC chuyển đổi A/D AD7490AD74904CáiTheo quy cách NSX
11Biến trở số MCP41050MCP410505CáiTheo quy cách NSX
12IC ổn áp chính xác cao REF3320REF33208CáiTheo quy cách NSX
13Biến áp xung 3 cuộnHS189304CáiTheo quy cách NSX
14Opto quang LTV354LTV35415CáiTheo quy cách NSX
15IC truyền thông nối tiếp MAX3485MAX34854CáiTheo quy cách NSX
16Cáp ăng tenCFQ 802627mTheo quy cách NSX
17Bộ dao động thạch anh 100 MHz E621AE621A6CáiTheo quy cách NSX
18Điện trở chính xác БЛПа 0,1 750 Ом 1%БЛПа 0,1 750 Ом 1%30CáiTheo quy cách NSX
19Điện trở chính xác БЛПа 0,1 133 Ом 1%БЛПа 0,1 133 Ом 1%30CáiTheo quy cách NSX
20Điện trở chính xác БЛПа 0,1 1 kОм 1%БЛПа 0,1 1 kОм 1%30CáiTheo quy cách NSX
21Cuộn cảm các loại 3380 μH, 900 μH, 198 μH, 1.1 μH3380 μH, 900 μH, 198 μH, 1.1 μH75CáiTheo quy cách NSX
22Diode bán dẫn Д18Д1820CáiTheo quy cách NSX
23Nhiệt điện trở MMT 1 1.5 kΩMMT 1 1.5 kΩ10CáiTheo quy cách NSX
24Cáp nguồn CFQ 8572CFQ 857210mTheo quy cách NSX
25Cáp hệ thống (OPC 1188:)OPC 118890mTheo quy cách NSX
26Cầu chì FGB 10 AFGB 10 A14CáiTheo quy cách NSX
27Bộ chuyển đổi RS232 RS422RS232 RS4224CáiTheo quy cách NSX
28IC chuyển đổi A/D ADS1115ADS11154CáiTheo quy cách NSX
29Dao động thạch anh chính xác 100 MHzSARONIX 100 MHz5CáiTheo quy cách NSX
30IC chuyển đổi D/A MCP4921MCP49216CáiTheo quy cách NSX
31Biến trở số ID1881ID18816CáiTheo quy cách NSX
32IC giao diện RS232 SN75176PSSN75176PS2CáiTheo quy cách NSX
33Bộ tách tín hiệu video uPC5102GSuPC5102GS6CáiTheo quy cách NSX
34Biến áp xung RT 9124RT 91244CáiTheo quy cách NSX
35IC nguồn xung M83759M837595CáiTheo quy cách NSX
36IC ổn định điện áp uPC78N95LM78127CáiTheo quy cách NSX
37Transistor 2D1511R2D1511R24CáiTheo quy cách NSX
38Transistor 2SC24122SC241210CáiTheo quy cách NSX
39Cuộn dây lọc nhiễu SC 05 10JSC 05 10J4CáiTheo quy cách NSX
40IC RU B0GRU B0G4CáiTheo quy cách NSX
41Cầu chì F1361 10 AF1361 10 A12CáiTheo quy cách NSX
42MOSFET 2SK7362SK73620CáiTheo quy cách NSX
43Điện trở công suất 1W1W30CáiTheo quy cách NSX
44Tụ điện C470C47020CáiTheo quy cách NSX
45Biến áp xung RT 2746 1RT2746 14CáiTheo quy cách NSX
46Diode chỉnh lưu CTG 24RCTG 24R10CáiTheo quy cách NSX
47IC điều khiển RC6219RC62194CáiTheo quy cách NSX
48Opto quang TLP521 1YTLP521 1Y6CáiTheo quy cách NSX
49Cuộn dây lọc nhiễu NDTENDTE6CáiTheo quy cách NSX
50Transistor 2SC9452SC94512CáiTheo quy cách NSX
51IC điều chế MD 7918D7918D3CáiTheo quy cách NSX
52Cáp nguồn VV SVV S5CáiTheo quy cách NSX
53Cầu chì FGBO 12AFGBO 12A5CáiTheo quy cách NSX
54Bộ điều khiển CCK 733CCK 7332CáiTheo quy cách NSX
55Bộ điều khiển CCK 734CCK 7341CáiTheo quy cách NSX
56Biến thế cao ápMYJG-404CáiTheo quy cách NSX
57Biến áp tinh chỉnh CCX cao ( điều khiển độ khuếch đại)MAX54813CáiTheo quy cách NSX
58Bộ điều chế CME 230CME 2301CáiTheo quy cách NSX
59Cáp nguồn cho radar CFQ 2646CFQ 264615mTheo quy cách NSX
60Cầu chì F401F40110CáiTheo quy cách NSX
61Opamp LTC1535CLTC1535C8CáiTheo quy cách NSX
62Opto quang TLP181TLP18116CáiTheo quy cách NSX
63Opto quang PC400PC40016CáiTheo quy cách NSX
64Cầu chì FGBO A 3AFGBO A 3A4CáiTheo quy cách NSX
65Mạch thu RX2 24P0033RX2 24P00331CáiTheo quy cách NSX
66Mạch thu RX1 24P0033RX1 24P00331CáiTheo quy cách NSX
67Đầu kết nối N P 8DFSAN P 8DFSA2CáiTheo quy cách NSX
68Đầu kết nối TNCP NJTNCP NJ3CáiTheo quy cách NSX
69Cáp antenna 8D FB CV8D FB CV15mTheo quy cách NSX
70Bộ khuếch đại thuật toán INA128PAINA128PA15CáiTheo quy cách NSX
71Driver MOSFET IR2110SIR2110S36CáiTheo quy cách NSX
72Diode xung 1SS2721SS27215CáiTheo quy cách NSX
73Biến áp xungRT-2746-118CáiTheo quy cách NSX
74Opto quangTLP85032CáiTheo quy cách NSX
75Transistor 2S0768K2S0768K37CáiTheo quy cách NSX
76IC điều khiển HC107HC10726CáiTheo quy cách NSX
77IC flip flop HC534HC53421CáiTheo quy cách NSX
78Vi xử lý STM32STM322CáiTheo quy cách NSX
79IC so sánh LM339LM3394CáiTheo quy cách NSX
80Mạch dịch pha điều chếPSK IF 100 MHz1CáiTheo quy cách NSX
81IC chuyển đổi A/D ADC5744KDADC5744KD10CáiTheo quy cách NSX
82IC chuyển đổi mức RS232RS232-TTL6CáiTheo quy cách NSX
83Opamp rail to rail LTC 2530LTC 253020CáiTheo quy cách NSX
84Đầu kết nối kiểu T N2K T RDN2K T RD2CáiTheo quy cách NSX
85Cáp tín hiệu Ethernet 1.8mEthernet 1.8m cable3,6mTheo quy cách NSX
86Bộ lọc trung tầnIF BPF 100 MHz2CáiTheo quy cách NSX
87Giắc chuyển đổi SimNet to NMEA 2000SimNet to NMEA 20002CáiTheo quy cách NSX
88IC điều khiển xung TL1940TL19403CáiTheo quy cách NSX
89Cầu chì cao ápFGBO3CáiTheo quy cách NSX
90Tụ điện công suất TDD20806TDD2080651CáiTheo quy cách NSX
91Cuộn lọc trên Anode1 MHz filter-A4CáiTheo quy cách NSX
92Cuộn lọc trên Cathode1 MHz filter5CáiTheo quy cách NSX
93Bộ xoay vòng ferrite 100 MHz100 MHz2CáiTheo quy cách NSX
94IC điều khiển HC107HC10713CáiTheo quy cách NSX
95IC điều khiển uP078C10AuP078C10A15CáiTheo quy cách NSX
96IC so sánh TA7523ASTA7523AS5CáiTheo quy cách NSX
97Mạch dịch pha điều chế trung tần ( 01)PSK IF 10 MHz1CáiTheo quy cách NSX
98Bộ khuếch đại thuật toán UPC812PUPC812P14CáiTheo quy cách NSX
99IC ổn định điện áp TA78L15TA78L158CáiTheo quy cách NSX
100Mạch dịch pha điều chế ( 01)PSK IF 200 MHz1CáiTheo quy cách NSX
101Cầu chì FGB 100 AFGB 100 A10CáiTheo quy cách NSX
102Bộ chuyển đổi RS232 RS485RS232 RS4852CáiTheo quy cách NSX
103IC chuyển đổi D/AAD75412CáiTheo quy cách NSX
104IC khuếch đại trung tầnADL5542ACPZ‑R75CáiTheo quy cách NSX
105IC ổn định điện áp uPC78N95uPC78N952CáiTheo quy cách NSX
106Transistor2D1511P12CáiTheo quy cách NSX
107Transistor 2SC24122SC241230CáiTheo quy cách NSX
108Bộ khuếch đại Q1012Q10122CáiTheo quy cách NSX
109Bộ dao động FSK X1007FSK X10072CáiTheo quy cách NSX
110Bộ dao động LSB 1002LSB 10025CáiTheo quy cách NSX
111IC chia TC40H07TC40H0710CáiTheo quy cách NSX
112IC điều khiển công suất 2SC33992SC339910CáiTheo quy cách NSX
113IC cổng vào ra M507815M5078154CáiTheo quy cách NSX
114IC giải mã bộ lọc BA618BA6184CáiTheo quy cách NSX
115Bộ khuếch đại trung tần Q1010Q10104CáiTheo quy cách NSX
116IC khuếch đại microphone Q1023Q10233CáiTheo quy cách NSX
117Bo mạch 65P6020,KCP65P6020,KCP3CáiTheo quy cách NSX
118Công tắc S 331S 3314CáiTheo quy cách NSX
119Varistor ERZV 20D47120D4714CáiTheo quy cách NSX
120Bộ lọc nhiễu ZGB2202 01UZGB2202 01U3CáiTheo quy cách NSX
121Đầu kết nối 66 045(2P)66 045(2P)2CáiTheo quy cách NSX
122Cáp tín hiệu MJ A7SPF 005 020A7SPF 005 02010mTheo quy cách NSX
123Biến áp 65S121865S12184CáiTheo quy cách NSX
124IC chuyển đổi D/A DAC80DDAC80D29CáiTheo quy cách NSX
125Camera speed dome HIKVISIONHIKVISION2CáiTheo quy cách NSX
126Ổ Cứng Seagate 10TBSeagate 10TB2CáiTheo quy cách NSX
127Dây cable Golden RG59Golden RG593CáiTheo quy cách NSX
128Cần điều khiển trên bàn PTZPTZ3CáiTheo quy cách NSX
129Jack BNC tín hiệuBNC connector10CáiTheo quy cách NSX
130Thanh nhớ Ram SDRAMSDRAM 4G2CáiTheo quy cách NSX
131Chipset đồ họa Intel® 82945G82945G4CáiTheo quy cách NSX
132Chipset điều khiển cổng IO Intel® 82801GBIO Intel® 82801GB2CáiTheo quy cách NSX
133Vi xử lý trung tâm CPU IP42 3400/800CPU IP42 3400/8002CáiTheo quy cách NSX
134Ổ cứng SATA HDI3 WD360GDWD360GD2CáiTheo quy cách NSX
135Card CPI COM4xRS232/422/48COM4xRS232/422/482CáiTheo quy cách NSX
136Card 4xRS232 Sunix 4456ASunix 4456A4CáiTheo quy cách NSX
137Bo mạch kết nối CP 114ICP 114I2CáiTheo quy cách NSX
138Modul ngõ vào số 750 403750 4032CáiTheo quy cách NSX
139Modul ngõ vào analog 10 V 750 47610 V 750 4766CáiTheo quy cách NSX
140Modul ngõ vào analog 750 454750 4542CáiTheo quy cách NSX
141Modul ngõ ra relay AC 230 V,relay AC 230 V2CáiTheo quy cách NSX
142Modul ngõ ra relay DC 30 Vrelay DC 30 V2CáiTheo quy cách NSX
143Bộ xử lý GST5009GST50091CáiTheo quy cách NSX
144Dây tín hiệuZGTT8~25D-6010mTheo quy cách NSX
145Ổ DVD SAM 162WBEBNSAM 162WBEBN2CáiTheo quy cách NSX
146Giắc cắm PS/2PS/26CáiTheo quy cách NSX
147Khe cắm RJ45RJ456CáiTheo quy cách NSX
148Cáp VGAVGA2CáiTheo quy cách NSX
149Cáp RS232RS2322CáiTheo quy cách NSX
150Bộ lọc nhiễu EMCRES10F061CáiTheo quy cách NSX
151Giắc cắm PCI Express x 16PCI Express x 162CáiTheo quy cách NSX
152Giắc cắm PCI Express x 1PCI Express x 14CáiTheo quy cách NSX
153Bộ điều hưởng Antenna couplerBA 02 BA 02L1CáiTheo quy cách NSX
154Bộ nguồn Power rectifierPS 003A2CáiTheo quy cách NSX
155Bo mạch màn hìnhVGA board3CáiTheo quy cách NSX
156Cáp tín hiệu GBA 01GBA 0110mTheo quy cách NSX
157Bộ chuyển đổi ống sóng cáp đồng trụcPE98301CáiTheo quy cách NSX
158Bộ Acquy outback290FLA 2CáiTheo quy cách NSX
159IP phoneCissco 68002CáiTheo quy cách NSX
160Cáp đồng trục RG11RG117mTheo quy cách NSX
161Cáp nguồn CW 241CW 24120mTheo quy cách NSX
162Pin Lithium cho Epirb Mcmurdo E382-215-001B2KhốiTheo quy cách NSX
163Pin Lithium cho Epirb Mcmurdo E582-970A5KhốiTheo quy cách NSX
164Pin Lithium cho Epirb JQE-3ANBB-303A1KhốiTheo quy cách NSX
165Bộ nhả thủy tĩnh H20EH20E8BộTheo quy cách NSX
166Tem nhãn cho EpirbDecal Epirb8BộTheo quy cách NSX
167Gioăng đệm cho EpirbGĐ-EPIRB8BộTheo quy cách NSX
168Khóa hãm của EpirbKH-EPIRB8CáiTheo quy cách NSX
169Dây yếu của EpirbDY-EPIRB8CuộnTheo quy cách NSX
170Khung dây yếu EpirbKD-EPIRB8CáiTheo quy cách NSX
171Pin Lithium cho SART Mcmurdo S486-630A6KhốiTheo quy cách NSX
172Pin Lithium cho SART Mcmurdo S591-156D 92-050A2KhốiTheo quy cách NSX
173Pin Lithium cho SART RT9-3D1602KhốiTheo quy cách NSX
174Pin Lithium cho SART JQX-30ANBB4411KhốiTheo quy cách NSX
175Tem nhãn cho SARTDecal Sart11BộTheo quy cách NSX
176Gioăng đệm cho SARTGĐ-SART11BộTheo quy cách NSX
177Khóa hãm của SARTKH-SART11CáiTheo quy cách NSX
178Dây yếu của SARTDY-SART11CuộnTheo quy cách NSX
179Khung dây yếu SARTKD-SART11CáiTheo quy cách NSX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp dịch vụ sửa chữa, thay thế các TB không đạt yêu cầu kỹ thuật, hoặc phải có khả năng thay thế, cung cấp linh kiện mới trong vòng 20 ngày kể từ thời điểm phát hiện ra Sản phẩm hỏng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->