Gói thầu: Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng KRAZ-250 và KRAZ-255
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Máy |
| Tên gói thầu | Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng KRAZ-250 và KRAZ-255 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành Xe-Máy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 17:46:00 đến ngày 2022-07-19 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,581,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X203/Cục Xe - Máy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng KRAZ-250 và KRAZ-255 Mua vật tư kỹ thuật phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 38 xe ô tô chuyên dùng QS thuộc biên chế các đơn vị QCPK-KQ, QCHQ, BCCB, BCPB của Xưởng X203 năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành Xe-Máy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu. giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có ngành nghề phù hợp) được chứng thực trong thời hạn 06 tháng |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa có xuất xứ hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế và các chi phí khác liên quan (phí vận chuyển, nghiệm thu, giám định...) |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 06 tháng) hoặc quyết định thành lập, có cam kết thực hiện hợp đồng, bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính (Đối với doanh nghiệp) Hoặc chứng từ xác nhận tài chính hàng năm có xác nhận của cơ quan thuế (Đối với Hộ Kinh Doanh) từ năm 2019 đến năm 2021; các tài liệu liên quan theo yêu cầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trường Sơn, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Kỹ thuật, Xưởng X203, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bùi Văn Tường, Ban Tài Chính, Xưởng X203/Cục Xe - Máy, địa chỉ, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm mặt máy động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Đệm nắp che dàn cò mổ động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Xy lanh động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 56 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Gioăng làm kín xy lanh động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 336 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Quả nén động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 56 | quả | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Chốt quả nén | Nga hoặc tương đương | 56 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Vòng găng dầu hơiđộng cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Bạc áp trục thanh truyền động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Bánh răng trục cơ động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Bạc áp trục cơ động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Phớt trục cơ động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Bánh răng trục cam động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Bơm dầu đồng bộ động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Bầu lọc dầu ly tâm động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 7 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Bầu lọc dầu tinh động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Ruột bầu lọc tinh động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Ống dẫn dầu vào động cơ xe ô tô KRAZ-250 | Nga hoặc tương đương | 1 | ống | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Két dầu đồng bộ động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Ống dẫn dầu vào động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | ống | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Ống dẫn dầu ra động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | ống | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Khoá nhiên liệu động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 8 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Hệ thống đường ống-răc co dẫn nhiên liệu đồng bộ động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 9 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Bầu lọc dầu thô nhiên liệu động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Lõi lọc dầu thô nhiên liệu động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Bầu lọc tinh nhiên liệu động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Lõi lọc tinh nhiên liệu động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Bơm tay nhiên liệu động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Bơm thấp áp động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Bộ đôi piston bơm cao áp động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 55 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Van 1 chiều bơm cao áp động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 46 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Bộ điều tốc toàn bộ động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Vòi phun đồng bộ động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 6 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Kim phun đồng bộ cùng thân động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 56 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Két nước toàn bộ động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Khoá xả nước két nước động cơ xe ô tô RAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Ống cao su dẫn nước vào két nước động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Ống cao su dẫn nước ra két nước động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Bơm nước đồng bộ động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Dây đai dẫn động bơm nước động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Ống xả toàn bộ động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 9 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Ống xả mềm động cơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Bàn ép ly hợp động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Đĩa ép trung gian ly hợp động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Đĩa ma sát đồng bộ động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 8 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Vòng bi T dẫn động ly hợp xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 11 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Vòng bi trục sơ cấp 170314 hộp số chính xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 9 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Đồng tốc số 2 và 3 hộp số chính xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Đồng tốc số 4 và 5 hộp số chính xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Vòng bi trục thứ cấp 50411 hộp số chính xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 10 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Vòng bi sau trục trung gian 692409KM hộp số chính xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 11 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Vòng bi trước trục trung gian 102308K1 hộp số chính xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 11 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Ổ bi trước trục sơ cấp 1802050 hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 13 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Ổ bi sau trục sơ cấp 1802060-A hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Ổ bi trước trục trung gian 1701190 hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Ổ bạc trước trục trung gian hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Ổ bạc sau trục trung gian hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Ổ bi giữa trục trung gian 1802107-A2 hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 8 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Ổ bi sau trục trung gian 1802060-A hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 10 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Ổ bi sau trục cầu gữa, sau 1802060-A hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 9 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Ổ bi trước trục cầu gữa, sau 1701190 hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 10 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Ổ bi trước trục trung gian dẫn động cầu trước 1805037 hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 10 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Ổ bi sau trục trung gian dẫn động cầu trước 1805037 hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 10 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Ổ bi trục dẫn động cầu trước 2204083 hộp số phân phối xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 9 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Trục truyền HSC - HSP toàn bộ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | Trục truyền cầu trước xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Trục truyền cầu giữa xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Trục truyền cầu sau xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Vòng bi trong trục bánh răng côn chủ động 2402041cầu trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 11 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Vòng bi ngoài trục bánh răng côn chủ động 2402176-A cầu trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 11 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Vòng bi vi sai 2403036 cầu trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Bán trục ngoài cầu trước xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Bán trục trong cầu trước xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Phớt chắn dầu khớp chuyển hướng cầu trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Phớt dạ chắn dầu khớp chuyển hướng cầu trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Vòng bi trong trục bánh răng côn chủ động 2402041 cầu sau, cầu giữa cầu trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 17 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Vòng bi ngoài trục bánh răng côn chủ động 2402176-A cầu sau, cầu giữa cầu trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 19 | vòng | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Vòng bi vi sai 2403036 cầu sau, cầu giữa cầu trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 33 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Bán trục phải cầu sau, cầu giữa cầu trước xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Bán trục trái cầu sau, cầu giữa cầu trước xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Quang nhíp trước xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Cao su gối đỡ nhíp trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 56 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Quang nhíp sau xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 9 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Giảm sóc ống thuỷ lực toàn bộ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Moay ơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 23 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Phớt chắn mỡ toàn bộ moay ơ xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 84 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Bi moay ơ 3103020 xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 109 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Vành tay lái xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Trục rẻ quạt hệ thống lái xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Trục vít đai ốc thanh răng hệ thống lái xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 1 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Xi lanh trợ lực lái toàn bộ hệ thống lái xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Xi lanh hệ thống lái xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Van phân phối trợ lực lái, hệ thống lái xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 94 | Bơm trợ lực lái toàn bộ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 95 | Rotor, stator và cánh bơm, bơm trợ lực lái xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Ống mềm bơm trợ lực lái xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Dây đai dẫn động bơm trợ lực lái xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 98 | Cụm xăng tích phanh trước xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 99 | Má hãm phanh trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 22 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 100 | Đinh tán má phanh phanh trước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 11 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 101 | Cụm xăng tích phanh sau, giữa xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 10 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 102 | Má hãm phanh sau, giữa, xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 176 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 103 | Đinh tán má phanh phanh sau, giữa xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 11 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 104 | Hệ thống đường ống hơi phanh xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 7 | b/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 105 | Ống dẻo phanh | Nga hoặc tương đương | 56 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 106 | Bộ lọc nước khí nén điều khiển phanh xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 7 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 107 | Bộ điều chỉnh áp suất điều khiển phanh xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 108 | Khoá xả nước bình hơi xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 42 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 109 | Tổng phanh toàn bộ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 110 | Van điều khiển phanh rơ moóc 2 đường dẫn xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 111 | Van điều khiển phanh rơ moóc 1 đường dẫn xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 112 | Khoá hơi ra rơ moóc xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 30 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 113 | Đầu nối hơi ra rơ moóc xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 114 | Đầu nối hơi ra rơ moóc xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 7 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 115 | Cụm van tắt máy, phanh động cơ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 116 | Má hãm phanh tay xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 117 | Đinh tán má phanh tay xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 14 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 118 | Máy nén khí đồng bộ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 119 | Quả nén máy nén khí xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 20 | quả | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 120 | Vòng găng hơi, dầu máy nén khí xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 10 | bộ/máy | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 121 | Dây đai dẫn động MNK xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 122 | Hệ thống bơm lốp tự động xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | bộ xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 123 | Khởi động đồng bộ CT 103 xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 124 | Stator khởi động xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 125 | Rotor khởi động xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 126 | Bánh răng khởi động xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 127 | Rơ le khởi động xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 128 | Máy phát điện đồng bộ Γ 271 xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cụm | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 129 | Stator máy phát điện xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 130 | Rotor máy phát điện ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 131 | Bộ nắn dòng BБ-1 xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 132 | Tiết chế PP 127, xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 133 | Khoá mát xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 134 | Khoá điện xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 135 | Đồng hồ báo tốc độ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 136 | Đồng hồ báo mức nhiên liệu xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 137 | Đồng hồ báo áp suất khí nén xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 138 | Đồng hồ báo nạp điện xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 139 | Đồng hồ báo áp suất hơi lốp xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 140 | Đồng hồ báo áp suất dầu bôi trơn xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 141 | Đồng hồ báo nhiệt độ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 142 | Cảm biến báo mức nhiên liệu xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 143 | Cảm biến báo nhiệt độ nước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 144 | Dây báo tốc độ xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 2 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 145 | Đèn pha xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 15 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 146 | Pha đèn xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 7 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 147 | Đèn nách xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 13 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 148 | Đèn sương mù xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 12 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 149 | Đèn cản xe xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 150 | Đèn xin đường trước xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 18 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 151 | Đèn trần ca bin xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 152 | Hộp đèn hậu xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 19 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 153 | Còi điện xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 154 | Còi hơi xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 5 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 155 | Van dậm xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 156 | Rơ le còi xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 157 | Công tắc xin đường xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 158 | Công tắc đảo pha cốt xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 159 | Công tắc đèn sương mù xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 11 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 160 | Rơ le xin đường xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 3 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 161 | Ổ cắm điện chịu nước xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 7 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 162 | Bộ dây điện thân xe ô tô KRAZ-255 | Việt Nam | 6 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 163 | Trần xe bọc giả da ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 14 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 164 | Gioăng kính chắn gió ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 165 | Gioăng kính hậu ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 166 | Gioăng kính chéo cánh cửa ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 167 | Gioăng dẫn hướng kính cánh cửa ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 168 | Gioăng cánh cửa ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 169 | Cơ cấu nâng kính cánh cửa trái, phải ca bin xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 8 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 170 | Cụm khóa cửa phải, trái ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | bộ | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 171 | Tay mở cửa trong, ngoài ca bin xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 1 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 172 | Tay quay kính ca bin xe ô tô KRAZ-255 | Nga hoặc tương đương | 4 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 173 | Cao su trải sàn ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 14 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 174 | Đệm ghế lái phụ ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 14 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 175 | Gương chiếu hậu ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Hàn Quốc | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 176 | Chắn nắng ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Việt Nam | 28 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 177 | Máy gạt mưa đồng bộ ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga | 14 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 178 | Hệ thống đường ống đồng gạt mưa ca bin xe ô tô KRAZ-255 | Việt Nam | 4 | b/m | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 179 | Khoá gạt mưa hơi ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Nga | 6 | cái | Mục yêu cầu kỹ thuật | |
| 180 | Bộ phun nước rửa kính ca bin xe ô tô KRAZ-250, KRAZ-255 | Hàn Quốc | 14 | bộ/xe | Mục yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi