Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, vật liệu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K834/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư, vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690210 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành Quân khí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 17:21:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho K834/Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư, vật liệu xây dựng Mua vật tư, vật liệu, cung cấp cửa, thuê máy thi công phục vụ công tác 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành Quân khí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) - Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, bốc xếp và các loại chi phí khác |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 45 ngày đối với xi măng PCB 30, ít nhất 06 tháng đối với các mặt hàng khác có yêu cầu về thời hạn sử dung khác |
| E-CDNT 15.2 | 03 hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K834/Cục Quân khí/TCKT, địa chỉ: Xã Tây Phong - huyện Cao Phong - tỉnh Hòa Bình, SĐT: 02183.844.143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K834/Cục Quân khí, Xóm Lãi - xã Tây Phong - huyện Cao Phong - tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183.844.143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Văn Nam, Xóm Lãi - xã Tây Phong - huyện Cao Phong - tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183.844.143 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K834/Cục Quân khí/TCKT, Xóm Lãi - xã Tây Phong - huyện Cao Phong - tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183.844.143 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn úp nóc | 30 | mét | Độ dày 0,45mm, chất liệu bằng tôn Hoa Sen hoặc tương đương, độ dài 2 cạnh 30x30cm | ||
| 2 | Tăng đơ | 120 | cái | Phần thân hình trụ, 2 đầu: một đầu móc, một đầu trònChất liệu: Bằng thép cacbon mạ kẽmĐường kính 14mm | ||
| 3 | Tấm panel trần | 175 | m2 | Gồm 3 lớp: Lớp tôn dày 0,35mm (ở trên cùng) + Lớp Polyurethane (lớp ở giữa) + lớp tôn dày 0,35mmKhổ rộng 1,07mSố sóng tôn: 3 sóngTỷ trọng PU: 32,8 kg/m3 | ||
| 4 | Cát đen | 31 | m3 | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Cát có mô đun độ lớn từ 1,5 đến 2 mm, Yêu cầu không được lẫn quá 5 % tổng khối lượng các hạt có kích thước lớn hơn 5 mm | ||
| 5 | Cát vàng | 36 | m3 | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn | ||
| 6 | Dây thép | 8 | kg | Dây thép buộc 1mm, dùng để buộc cốt thép bê tông | ||
| 7 | Đá 1x2 | 28 | m3 | Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng. Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác. | ||
| 8 | Đá 4x6 | 28 | m3 | Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng, Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác. | ||
| 9 | Vít bắn tôn | 1.340 | m3 | Chất liệu bằng Inox 304, đầu lục giác liền long đen, đuôi mũi nhọn 4 cạnh, thân được tiện ren suốt | ||
| 10 | Gạch chỉ | 21.500 | viên | Đáp ứng TCVN 1451-1998 : Gạch đặc đất sét nung; kích thước 6,5x10,5x22cm; hình dáng đồng đều, không bị phồng, rộp | ||
| 11 | Ống thép tráng kẽm D32 | 64 | mét | Ống thép mạ kẽm nhúng nóngĐộ dày 1,6mmQuy cánh 6m/câyTỷ trọng 9,61 kg/cây | ||
| 12 | Ống thép tráng kẽm D25 | 30 | mét | Ống thép mạ kẽm nhúng nóngĐộ dày 1,6mmQuy cánh 6m/câyTỷ trọng 7,55kg/cây | ||
| 13 | Sắt vuông đặc 14x14 | 50 | kg | Sắt vuông đặc mạ kẽm kích thước 14x14mmMác thép CT3 | ||
| 14 | Sơn lót nội thất | 3 | thùng | Loại Jotun Majestic Prime hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: Thùng 17 lít | ||
| 15 | Sơn lót ngoại thất | 3 | thùng | Loại Jotun Jotashield Primer hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: Thùng 17 lít | ||
| 16 | Sơn lót ngoại thất | 1 | thùng | Loại Jotun Jotashield Primer hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: Thùng 5 lít | ||
| 17 | Sơn phủ nội thất | 5 | thùng | Loại sơn phủ nội thất Majestic đẹp hoàn hảo hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: thùng 17 lít | ||
| 18 | Sơn phủ ngoại thất | 5 | thùng | Loại sơn ngoại thất Jotun Jotashield chống phai màu hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: thùng 17 lít | ||
| 19 | Sơn sắt thép | 28 | kg | Loại Joton Jotamastic 90 hoặc tương đương | ||
| 20 | Tôn lợp | 351 | m2 | Tôn mạ kẽm độ dày 0,45mm, 11 sóng vuông, khổ 1,07mx2,6m, màu xanh | ||
| 21 | Thép C80x40x25x2mm | 2.242 | kg | Đáp ứng TCVN TCVN 7571-2:2019 Thép hình cán nóng Thép góc cạnh không đều – kích thước | ||
| 22 | Thép V63x63x6mm | 3.258 | kg | Thép mạ kẽm, đáp ứng TCVN 7571-1:2019 Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều | ||
| 23 | Thép V45x45x4mm | 1.363 | kg | Thép mạ kẽm, đáp ứng TCVN 7571-1:2019Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều | ||
| 24 | Thép hộp 40x40x2mm | 924 | kg | Thép mạ kẽm, Đáp ứng TCVN 11228-2:2015Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn | ||
| 25 | Thép V50x50x5mm | 249 | kg | Thép mạ kẽm, đáp ứng TCVN 7571-1:2019Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều | ||
| 26 | Thép V40x40x4mm | 129 | kg | Thép mạ kẽm, đáp ứng TCVN 7571-1:2019Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều | ||
| 27 | Thép vuông đặc 12x12 | 55 | kg | Sắt vuông đặc mạ kẽm kích thước 12x12mmMác thép CT3 | ||
| 28 | Thép thanh vằn phi 12 | 523 | kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn | ||
| 29 | Thép tấm | 1.000 | kg | Đáp ứng TCVN TCVN 6522 : 2008 thép tấm kết cấu cán nóng, độ dày 2mm | ||
| 30 | Thép thanh vằn phi 10 | 346 | kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn | ||
| 31 | Thép thanh vằn phi 16 | 116 | kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn | ||
| 32 | Thép tròn phi 6 | 30 | kg | Đáp ứng TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông | ||
| 33 | Xi măng PCB 30 | 27.500 | kg | Đáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợpQuy cách đóng gói 50 kg/bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi