Gói thầu: Gói thầu XL-01: Nâng cấp trạm sửa chữa tổng hợp kho K23 CKT QK3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K23/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Nâng cấp trạm sửa chữa tổng hợp kho K23 CKT QK3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 14:02:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,557,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.715553E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có đầy đủ các loại hợp đồng thi công xây dựng công trình. Tổng số hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện khối lượng, đơn giá, thành tiền). Trong trường hợp là nhà thầu phụ cần có tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp là thành viên liên danh thực hiện hợp đồng cần có tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện trong hợp đồng.-Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc có tính chất tương tự trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 người bao gồm:+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện/ điện tử/ cơ điện tử/cơ khí- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO K23/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Nâng cấp trạm sửa chữa tổng hợp kho K23 CKT QK3 Nâng cấp trạm sửa chữa tổng hợp kho K23/CKT/QK3 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức). - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên. Trong trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực liên danh tương ứng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.557.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu là: Kho K23/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3; Địa chỉ Khu 11-12 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0392986767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K23/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3. Địa chỉ: Khu 11-12 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại/ số máy lẻ:0392986767 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Khu 11-12 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0392986767/Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trạm sửa chữa | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,199 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m3 |
| 9 | Cạo rỉ cột thép chữ I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,99 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,99 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,571 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,042 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt máng tôn thu nước, tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 28 | Gia công thang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 29 | Gia công thang bằng tôn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 31 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 33 | Gia công cửa bằng thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 34 | Gia công cửa bằng thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 35 | Gia công khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 36 | Gia công sen hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 37 | Gia công và lắp dựng nan cửa chớp bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m2 |
| 39 | Phụ kiện lắp cửa D1 - bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,565 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,865 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,865 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,968 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,068 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,818 | m2 |
| 47 | Trần nhôm Clip-In KT 600x600mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,92 | m2 |
| 48 | SX và lắp đặt cửa cuốn khe thoáng nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa cuốn - Motor (dành cho cửa có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa cuốn - Lưu điện cửa cuốn HCTECH 400Kg lưu trữ 36 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa cuốn - Bộ điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh - khóa 1 điểm, bản lề 4Dđồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh - khóa 1 điểm, bản lề 4Dđồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở trượt nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 57 | Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa đi mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Lắp đặt cột, dầm cần trục đơn | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,262 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,262 | tấn |
| 3 | Gia công dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB - 3P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB - 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm xoắn LV-ABC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp tủ điện 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 22 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 23 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| F | ***Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Bình khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình bọt MFZ4 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | **Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất, loại dây thép 40*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 7 | Hồ lô xứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 9 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm, đã bao gồm nhân công lắp đặt (1kg = 0.67m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| H | Nhà vệ sinh và phòng thay đồ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| I | ***Xây bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống dẫn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | ***Phần thân nhà vệ sinh | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,386 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,451 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,336 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,751 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,386 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 16 | PK Cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| K | ***Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led đui xoáy cắm trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| L | ***Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| M | Bể nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,563 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,474 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát bể nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 15 | Trát bể nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| N | Cầu rửa xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,318 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,466 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ga thu nước, nan bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước cầu rửa xe (bao gồm cả cuộn vòi rửa xe dài 10m kết hợp vòi xịt chuyên dụng + máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| P | Cổng, tường rào | |||
| Q | Cổng C2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép trụ cổng bằng U120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,68 | kg |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m2 |
| 10 | Gia công cổng vào bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 11 | Gia công cổng vào bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 12 | Gia công cổng vào bằng thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,275 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,589 | m2 |
| 15 | Hoa văn đúc sẵn bằng gang KT 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chi tiết |
| 16 | Củ gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chi tiết |
| 17 | Phụ kiện bản lề cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cổng |
| 18 | Phụ kiện bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cổng |
| R | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,699 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 13 | Trát trụ rào dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào bằng thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,812 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,812 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,906 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.715553E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có đầy đủ các loại hợp đồng thi công xây dựng công trình. Tổng số hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện khối lượng, đơn giá, thành tiền). Trong trường hợp là nhà thầu phụ cần có tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp là thành viên liên danh thực hiện hợp đồng cần có tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện trong hợp đồng.-Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc có tính chất tương tự trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 3 | - 03 người bao gồm:+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện/ điện tử/ cơ điện tử/cơ khí- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi