Gói thầu: Gói thầu XL-01: Nâng cấp trạm sửa chữa tổng hợp kho K23 CKT QK3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730239-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K23/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Nâng cấp trạm sửa chữa tổng hợp kho K23 CKT QK3
Số hiệu KHLCNT 20220717513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 14:02:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,557,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.715553E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có đầy đủ các loại hợp đồng thi công xây dựng công trình. Tổng số hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện khối lượng, đơn giá, thành tiền). Trong trường hợp là nhà thầu phụ cần có tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp là thành viên liên danh thực hiện hợp đồng cần có tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện trong hợp đồng.-Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc có tính chất tương tự trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 03 người bao gồm:+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện/ điện tử/ cơ điện tử/cơ khí- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 KHO K23/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Nâng cấp trạm sửa chữa tổng hợp kho K23 CKT QK3
Nâng cấp trạm sửa chữa tổng hợp kho K23/CKT/QK3
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu là: Kho K23/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3; Địa chỉ Khu 11-12 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0392986767
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình. - Tư vấn thẩm tra Thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Giang - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP đầu tư phát triển công nghệ quốc tế VNP. Địa chỉ: Số 4 ngõ 8, phố Trần Quang Diệu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định: Phòng Doanh trại Cục Hậu cần Quân khu 3.


- Bên mời thầu: KHO K23/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3 , địa chỉ: Khu 11-12 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu là: Kho K23/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3; Địa chỉ Khu 11-12 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0392986767


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức). - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên. Trong trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực liên danh tương ứng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.557.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu là: Kho K23/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3; Địa chỉ Khu 11-12 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0392986767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K23/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3. Địa chỉ: Khu 11-12 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại/ số máy lẻ:0392986767 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Khu 11-12 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0392986767/Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trạm sửa chữa
B Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, phụ kiện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V112,62m2
3Tháo dỡ sen hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,519100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V81,199m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m3
9Cạo rỉ cột thép chữ IMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V132,99m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V132,99m3
C Phần cải tạo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,16m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,571m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,142m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,492tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,273tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,464tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,862tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,492tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,464tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,273tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,862tấn
23Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,042m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m2
26Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
27Lắp đặt máng tôn thu nước, tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V110m
28Gia công thang bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
29Gia công thang bằng tôn nhámMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
30Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
31Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
32Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
33Gia công cửa bằng thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
34Gia công cửa bằng thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
35Gia công khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
36Gia công sen hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
37Gia công và lắp dựng nan cửa chớp bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
38Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33,93m2
39Phụ kiện lắp cửa D1 - bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,565m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,865m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,865m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,968m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,068m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V68,818m2
47Trần nhôm Clip-In KT 600x600mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,92m2
48SX và lắp đặt cửa cuốn khe thoáng nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V97,5m2
49Phụ kiện cửa cuốn - Motor (dành cho cửa có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Phụ kiện cửa cuốn - Lưu điện cửa cuốn HCTECH 400Kg lưu trữ 36 giờMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Phụ kiện cửa cuốn - Bộ điều khiển cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
52Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
53Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh - khóa 1 điểm, bản lề 4Dđồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh - khóa 1 điểm, bản lề 4Dđồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
56Cửa đi mở trượt nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
57Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,66m2
58Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
59Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
60Phụ kiện cửa đi mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Lắp đặt cột, dầm cần trục đơn
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,262tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,262tấn
3Gia công dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1,323tấn
4Lắp dựng dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,323tấn
E Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Lắp đặt đèn led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lắp đặt aptomat MCB - 3P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB - 3P 150AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt aptomat MCB - 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt aptomat MCB - 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cáp nhôm xoắn LV-ABC 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
17Lắp tủ điện 500x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Lắp tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
21Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
22Điều hòa 1 chiều 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
23Điều hòa 1 chiều 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
F ***Phòng cháy, chữa cháy
1Bình khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Bình bọt MFZ4 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Hộp đựng bình chữa cháy KT600x700x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G **Chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
5Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất, loại dây thép 40*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
7Hồ lô xứMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Đắp đất hoàn trả hào chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
9Băng đồng tiếp đất 25x3mm, đã bao gồm nhân công lắp đặt (1kg = 0.67m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
H Nhà vệ sinh và phòng thay đồ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,698m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
I ***Xây bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
7Lắp đặt ống dẫn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J ***Phần thân nhà vệ sinh
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,386m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,451m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,336m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,751m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,386m2
14Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Cửa nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
16PK Cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
K ***Phần điện
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt đèn led đui xoáy cắm trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
L ***Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt van chặn D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt phễu thoát sàn inox đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
M Bể nước
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,563m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,474m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
14Trát bể nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
15Trát bể nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
16Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
N Cầu rửa xe
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,318m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,466m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324tấn
7Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,73m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
13Ga thu nước, nan bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước cầu rửa xe (bao gồm cả cuộn vòi rửa xe dài 10m kết hợp vòi xịt chuyên dụng + máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
O Sân bê tông
1San gạt tạo phẳng trước khi đổ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo chương V420m2
2Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V420m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m3
P Cổng, tường rào
Q Cổng C2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
6Lắp dựng thép trụ cổng bằng U120mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,68kg
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,948m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,948m2
10Gia công cổng vào bằng thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
11Gia công cổng vào bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
12Gia công cổng vào bằng thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
13Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,275m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,589m2
15Hoa văn đúc sẵn bằng gang KT 600x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4chi tiết
16Củ gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24chi tiết
17Phụ kiện bản lề cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cổng
18Phụ kiện bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cổng
R Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,699m3
2Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,233m3
3Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,466m3
4Vận chuyển đất thừa tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,466m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402m3
13Trát trụ rào dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,38m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,34m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,72m2
16Gia công hàng rào bằng thép vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,812m2
17Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,812m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,906m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.715553E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có đầy đủ các loại hợp đồng thi công xây dựng công trình. Tổng số hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện khối lượng, đơn giá, thành tiền). Trong trường hợp là nhà thầu phụ cần có tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp là thành viên liên danh thực hiện hợp đồng cần có tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện trong hợp đồng.-Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc có tính chất tương tự trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 3 - 03 người bao gồm:+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện/ điện tử/ cơ điện tử/cơ khí- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.55
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn 1 kW Hoạt động tốt1
7 Máy mài 2,7 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->