Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa PGD Trần Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa PGD Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí hoạt động kinh doanh của VCb Nghi Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 13:58:00 đến ngày 2022-07-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,805,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13707649E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427415E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra, làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.063.569 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥999.190.707 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa PGD Trần Phú Cải tạo, sửa chữa PGD Trần Phú và Lập bản vẽ thiết kế thi công và dự toán 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí hoạt động kinh doanh của VCb Nghi Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021, Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu có trách nhiệm phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá trong giai đoạn tiếp theo. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu (đối với dự án); tên bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn
Địa chỉ: Thôn Nam Yến, Xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: (84-237) 3613999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu (đối với dự án); tên bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn Địa chỉ: Thôn Nam Yến, Xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: (84-237) 3613999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCNSNQ - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn Địa chỉ: Thôn Nam Yến, Xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0949253678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng HCNSNQ - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn Địa chỉ: Thôn Nam Yến, Xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0949253678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHO TIỀN | |||
| 1 | Khoan cấy thép vào cột hiện trạng, sử dụng hóa chất Ramset Epcon G5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | Lỗ khoan |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép nền, sàn D12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9327 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép tường D12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6137 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0096 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường D14mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0706 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn nền khung thép hộp ván khuân phủ phim | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn trần khung cốt thép hộp ván khuân phủ phim | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn tường, vách khung thép hộp ván khuôn phủ phim | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5941 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền bê tông đá 1x2 độ sụt 14-16cm mác B25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8869 | m3 |
| 10 | Bê tông trần bê tông đá 1x2 độ sụt 14-16cm mác B25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8869 | m3 |
| 11 | Bê tông tường vách bê tông đá 1x2 độ sụt 16-18 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,5825 | m3 |
| B | Hoàn thiện nền, tường, vách, hệ khung | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,41 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,58 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, vách, trần. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 71,99 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 71,99 | m2 |
| 5 | Cán nền hoàn thiện dày 3- 5 cm vữa xi măng cát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,58 | m2 |
| 6 | Lát gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,58 | m2 |
| C | Hệ thống cửa | |||
| 1 | Bộ khuôn cửa bằng thép Sơn tĩnh điện, đổ bê tông xốp chống cháy, chống khoan phá theo tiêu chuẩn Thông tư số 02/2012/TT-NHNN.m, ngày 25/10/2012 của Thống Đốc Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam) Ngân hàng nhà nước KT: 2150x1200x310mm. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cánh cửa kho tiền, chống khoan phá. KT cánh: 2000 x 1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ khóa số tiêu chuẩn, | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ khóa chìa tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cửa kho gian đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ô thông gió, kích thước 300 x 300 mm. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cửa kho tiền, cửa gian đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | chuyến |
| 8 | Chi phí bốc xếp + lắp đặt cửa kho | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| D | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống biển bảng, hệ thống công trình phụ mặt tiền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 2 | Phá vỡ vách thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 126,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vách kính cường lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,389 | md |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,4837 | m2 |
| 6 | Tập kết trạc thải đến bãi tập kết trong công trường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5776 | m3 |
| 7 | Vận chuyển trạc thải và đổ ra bãi rác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | chuyến |
| E | Phần làm mới | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2717 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 168,5756 | m2 |
| 3 | Thi công vách thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,8463 | m2 |
| 4 | Thi công vách thạch cao 1 mặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,938 | m2 |
| 5 | Gia cố thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 cho hệ cửa đi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,216 | md |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hệ vách kính liền cửa kính cường lực 12 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,33 | m2 |
| 7 | Cung cấp decal sỏi dán kính theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,206 | md |
| 8 | Tháo lắp hệ vách kính và bảo dưỡng cửa đi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 9 | Thay bộ khóa cửa kính 2 cánh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp sập nẹp nhôm A38 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,5 | md |
| 11 | Gia cố sắt hộp 30x60x1.4 cho hệ vách kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2 | md |
| 12 | Bả vách thạch cao hai mặt bằng bột bả | Mô tả kỹ thuật Chương V | 345,6899 | m2 |
| 13 | Sơn vách thạch cao một nước lót hai nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 345,6899 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao hệ trần khung xương chìm. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,83 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 16 | Vệ sinh dọn dẹp trong quá trình thi công và bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13707649E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427415E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra, làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.063.569 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥999.190.707 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư | 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy | 1 |
| 5 | Giàn giáo | bộ | 10 |
| 6 | Ô tô tự đổ | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi