Gói thầu: Thi công xây dựng + An toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + An toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nsnn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 13:54:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,047,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông có cấp IV trở lên; Có hạng mục thi công Cầu BTCT tối thiểu >= 3 nhịp 9m; hạng mục nền, mặt đường, cống thoát nước, gia cố mái taluy. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.850.000.000 VND, hạng mục cầu có tối thiểu >= 3 nhịp 9m. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị công trình ≥ 2.850.000.000 VND, có hạng mục cầu tối thiểu >= 3 nhịp 9m. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ từ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào >=0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 360m3/hSử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 1,25m3 (có gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đất đá, cầm tay, đk khoan D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm BT, đầm dùi công xuất 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + An toàn giao thông Cầu Sông Cát 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | nsnn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn
Số 02 Trưng Nữ Vương -Thị trấn Đông Phú - huyện Quế Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn; Số điện thoại: 0235.3885371 Địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, TT Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quế Sơn; Địa chỉ: TT Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU BẢN 4 NHỊP 4x9 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,572 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7142 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2746 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1831 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Sơn trụ lan can cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 11 | Gia công ống thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng ống thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | tấn |
| 13 | Lắp nắp chụp ống thép trắng kẽm - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, móng trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 21 | Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5428 | tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4395 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 29 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6699 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường nghiêng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8426 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3244 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2885 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 40 | Bê tông thân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6147 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4947 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5046 | tấn |
| 44 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6919 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 49 | SXLD chốt lơi ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4747 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0453 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4077 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,153 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,8146 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7795 | m3 |
| 70 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1204 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8297 | m3 |
| 72 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0144 | m3 |
| 74 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,9694 | m3 |
| 76 | Mua sắm bao tải đau để đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | bao |
| 77 | Xúc đất vào bao tải đay bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9456 | m3 |
| 78 | Bốc xếp lên đất trong bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3238 | tấn |
| 79 | Bốc xếp xuống đất trong bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3238 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bao đất bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3238 | tấn |
| 81 | Vận chuyển bao đất bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3238 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ đê quai bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3115 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển 8km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3115 | 10m³/1km |
| 85 | Cấp phối đất đổi tự nhiên (tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,0754 | m3 |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,273 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8624 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3316 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,2916 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển 8km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,2916 | 10m³/1km |
| 7 | Cấp phối đất đổi tự nhiên (tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.552,916 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,3464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6528 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9311 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m3 |
| 12 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,97 | m |
| 13 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,94 | m |
| 14 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,47 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | tấn |
| 17 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1488 | m2 |
| 18 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8231 | tấn |
| 19 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,341 | 10m |
| 21 | Rót nhựa bitum nóng vào khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,41 | m |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9434 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 5 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2768 | m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4456 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9824 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4916 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố thu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7864 | tấn |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0227 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN THỦY LỢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm; Ống BT ly tâm H30, D600/720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm; Ống BTLT vỉa hè, D400/490 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0496 | m3 |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6473 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6473 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6473 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố thu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY ÂM, GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8645 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,05 | m2 |
| 3 | Đệm vữa xi măng mái taluy, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4486 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,05 | m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc ống thoát nước mội D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8036 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,009 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3799 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7397 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 10m |
| 15 | Rót nhựa bitum nóng vào khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| F | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua sắm trụ biển báo D76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m |
| 2 | Mua sắm biển báo tròn (màng phản quang) D90, báo tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua sắm biển báo chữ nhật (màng phản quang) 60x30cm, báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua sắm biển báo tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,391 | m2 |
| 13 | Mua sắm, lắp đặt tiêu phản quang, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 1m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2445 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,473 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,771 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,771 | 10m³/1km |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | Biển báo đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Mua sắm, lắp đặt biển báo hình tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Mua sắm, lắp đặt biển báo tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 3 | Mua sắm, lắp đặt biển báo chữ nhật I.440 KT(140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 4 | Mua sắm, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Mua sắm trụ biển báo D76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1m3 |
| J | Rào chắn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m |
| 2 | Vữa XM M75 đổ ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 5 | Dây ni lông phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông có cấp IV trở lên; Có hạng mục thi công Cầu BTCT tối thiểu >= 3 nhịp 9m; hạng mục nền, mặt đường, cống thoát nước, gia cố mái taluy. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.850.000.000 VND, hạng mục cầu có tối thiểu >= 3 nhịp 9m. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 1 | Có Bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị công trình ≥ 2.850.000.000 VND, có hạng mục cầu tối thiểu >= 3 nhịp 9m. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >=16T | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=10T | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ từ 7-10T | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đào >=0.8 m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 6 | Máy nén khí 360m3/hSử dụng tốt | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép >=16T | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 10 | Lu rung 25T | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo. | 1 |
| 11 | Búa căn nén khí | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 12 | Máy đào 1,25m3 (có gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp) | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 13 | Máy khoan đất đá, cầm tay, đk khoan D | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 14 | Máy đầm BT, đầm dùi công xuất 1,5Kw | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi