Gói thầu: Thi công xây dựng + An toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732134-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng + An toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220717425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nsnn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 13:54:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,047,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông có cấp IV trở lên; Có hạng mục thi công Cầu BTCT tối thiểu >= 3 nhịp 9m; hạng mục nền, mặt đường, cống thoát nước, gia cố mái taluy. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.850.000.000 VND, hạng mục cầu có tối thiểu >= 3 nhịp 9m. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị công trình ≥ 2.850.000.000 VND, có hạng mục cầu tối thiểu >= 3 nhịp 9m. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >=16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ từ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào >=0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 360m3/hSử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 1,25m3 (có gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đất đá, cầm tay, đk khoan D
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm BT, đầm dùi công xuất 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + An toàn giao thông
Cầu Sông Cát
240 Ngày
E-CDNT 3 nsnn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn Số 02 Trưng Nữ Vương -Thị trấn Đông Phú - huyện Quế Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH TVXD Vạn Tín Đức + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quế Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn Số 02 Trưng Nữ Vương -Thị trấn Đông Phú - huyện Quế Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn Số 02 Trưng Nữ Vương -Thị trấn Đông Phú - huyện Quế Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn; Số điện thoại: 0235.3885371 Địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, TT Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quế Sơn; Địa chỉ: TT Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU BẢN 4 NHỊP 4x9
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,572m3
2Ván khuôn gỗ bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7142100m2
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
4Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2746tấn
5Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1831tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
7Ván khuôn gỗ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
8Sơn trụ lan can cầu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
9Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
10Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
11Gia công ống thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9008tấn
12Lắp dựng ống thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9008tấn
13Lắp nắp chụp ống thép trắng kẽm - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
14Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, móng trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3617tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7597tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
21Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5428tấn
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4395m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437100m2
27Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2238tấn
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
29Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6699m3
30Ván khuôn gỗ tường nghiêng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8426100m2
31Bê tông móng tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3244m3
32Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6066tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2885tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353tấn
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
40Bê tông thân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6147m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4947100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5046tấn
44Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6919m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1631100m2
46Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
47Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
48Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
49SXLD chốt lơi ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4747m3
51Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8706100m2
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0453m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
54Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4077tấn
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,153m3
61Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
63Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,384m3
66Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4384m3
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V338,8146m3
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V60,7795m3
70Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V31,1204m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V318,8297m3
72Hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0144m3
74Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V246,9694m3
76Mua sắm bao tải đau để đắp đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V614bao
77Xúc đất vào bao tải đay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,9456m3
78Bốc xếp lên đất trong bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,3238tấn
79Bốc xếp xuống đất trong bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,3238tấn
80Vận chuyển bao đất bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V43,3238tấn
81Vận chuyển bao đất bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V43,3238tấn
82Tháo dỡ đê quai bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18công
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,311510m³/1km
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển 8km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,311510m³/1km
85Cấp phối đất đổi tự nhiên (tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,0754m3
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,273m3
87Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1855100m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,357100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8624100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3316100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0297100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V355,291610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển 8km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V355,291610m³/1km
7Cấp phối đất đổi tự nhiên (tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.552,916m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V262,3464m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6528100m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,9311100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m3
12Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V21,97m
13Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V268,94m
14Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V234,47m
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3926tấn
17Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,1488m2
18Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8231tấn
19Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1815tấn
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,34110m
21Rót nhựa bitum nóng vào kheMô tả kỹ thuật theo chương V503,41m
C HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9434m3
2Ván khuôn gỗ bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m2
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
4Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
5Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2768m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4456m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8768m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3937100m2
9Ván khuôn gỗ xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m2
10Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
11Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,692m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4027100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2245100m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9824m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4916m3
20Ván khuôn móng hố thu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,309m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4132100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1865100m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7864tấn
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0227100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN THỦY LỢI
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm; Ống BT ly tâm H30, D600/720Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm; Ống BTLT vỉa hè, D400/490Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,0496m3
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,647310 tấn/1km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,647310 tấn/1km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,647310 tấn/1km
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,868m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
13Ván khuôn móng hố thu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
E HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY ÂM, GIA CỐ LỀ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,8645m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V183,05m2
3Đệm vữa xi măng mái taluy, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4486m2
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V183,05m2
5Thi công tầng lọc ống thoát nước mội D60Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,09m3
7Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,8036100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,009m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3799100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7397100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,02m3
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,2804100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01m3
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7510m
15Rót nhựa bitum nóng vào kheMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
F HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua sắm trụ biển báo D76x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,35m
2Mua sắm biển báo tròn (màng phản quang) D90, báo tải trọngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Mua sắm biển báo chữ nhật (màng phản quang) 60x30cm, báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Mua sắm biển báo tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,651m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
12Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,391m2
13Mua sắm, lắp đặt tiêu phản quang, màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3681m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V371 cấu kiện
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V31,2445m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,473m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4771100m3
4Vận chuyển xà bần sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,77110m³/1km
5Vận chuyển xà bần sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,77110m³/1km
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
I Biển báo đảm bảo giao thông
1Mua sắm, lắp đặt biển báo hình tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
2Mua sắm, lắp đặt biển báo tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4biển
3Mua sắm, lắp đặt biển báo chữ nhật I.440 KT(140x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Mua sắm, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Mua sắm trụ biển báo D76x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
9Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161m3
J Rào chắn
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,9m
2Vữa XM M75 đổ ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1298m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
5Dây ni lông phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
6Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông có cấp IV trở lên; Có hạng mục thi công Cầu BTCT tối thiểu >= 3 nhịp 9m; hạng mục nền, mặt đường, cống thoát nước, gia cố mái taluy. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.850.000.000 VND, hạng mục cầu có tối thiểu >= 3 nhịp 9m. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 1 Có Bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị công trình ≥ 2.850.000.000 VND, có hạng mục cầu tối thiểu >= 3 nhịp 9m. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >=16T Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
2 Máy lu bánh thép >=10T Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
3 Ô tô tự đổ từ 7-10T Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo2
4 Máy đào >=0.8 m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
5 Ô tô tưới nước 5m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
6 Máy nén khí 360m3/hSử dụng tốt Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
7 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
8 Máy lu bánh thép >=16T Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
9 Máy ủi 110CV Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
10 Lu rung 25T Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo.1
11 Búa căn nén khí Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
12 Máy đào 1,25m3 (có gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
13 Máy khoan đất đá, cầm tay, đk khoan D Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
14 Máy đầm BT, đầm dùi công xuất 1,5Kw Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->