Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730620-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220730506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:25:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,654,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp nước,Đường cáp ngầm 22kV, trạm biến áp, cấpđiện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.758.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.758.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥(16-25) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
18-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥ 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị
Khu dân cư thôn Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú (Mặt bằng KQ6), huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát; Địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (TT5%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT112,13951m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (TT95%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT21,3065100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (TT5%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT4,7811m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (TT95%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT0,9084100m3
5Mua đất K95 về đắp công trình chi phí 33000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 16,6 kmTheo hồ sơ BCKTKT9.913,4719m3
6Mua đất K98 về đắp công trình chi phí 38000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 16,6 kmTheo hồ sơ BCKTKT2.651,2741m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT1.256,474610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.284,839210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.284,839210m³/1km
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT3,6252100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT68,8788100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT18,8891100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT5,6667100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT6,8001100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT35,6664100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT5,0789100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,0789100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,0789100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT35,6664100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông Đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,6708m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,839m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT199,94m2
4Đá bó vỉa hè 230x260x1000 + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT627m
5Đá bó vỉa hè 230x260x500 + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT142m
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT769m
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1687100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,2654m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,083m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT37,1184m2
11Trồng và chăm sóc cây Sao đen D(12-15)cmTheo hồ sơ BCKTKT38cây
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,5602100m2
13Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,2017m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,5576m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT184,8759m2
16Lát đá vỉa hè tiết diện đá Marble 30x30x4cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2.857,94m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT200,0558m3
18Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT2.857,94m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo hồ sơ BCKTKT347,09m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ BCKTKT75,39m2
3Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
4Biển báo phản quang vuông 60x60cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
5Cột biển báo D80, sơn hoàn chỉnhTheo hồ sơ BCKTKT4cột
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA HÈ - B50xH (L=460m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT53,82m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT80,96m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,38100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT115,46m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT524,4m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT33,58m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT4,048100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,921tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT39,56m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT1,8998100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT3,577tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT4601cấu kiện
F RÃNH THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG - B50xH (L=34m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT3,978m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,984m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,102100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,29m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT27,2m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,72m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,34100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4403tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT3,672m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1754100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,5231tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT341cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA HÈ - B80xH (L=107m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT15,729m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT23,647m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,321100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT40,981m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT186,18m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,811m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,9416100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6795tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT13,054m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,519100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT1,122tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1071cấu kiện
H RÃNH THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG - B80xH (L=34m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT4,998m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,514m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,102100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,778m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT48,96m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,72m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,34100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4403tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT5,202m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,206100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,7156tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT341cấu kiện
I HỐ THU NƯỚC LOẠI I (29 cái):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT5,452m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,178m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,2384100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,822m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT94,627m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,988m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,5568100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3396tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT2,813m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1879100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,352tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT581cấu kiện
J CỬA THU NƯỚC MẶT
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT3,973m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT12,76m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,9744100m2
4Tấm gang chắn rác gang đúc 25T (có khung)Theo hồ sơ BCKTKT29tấm
K HỐ THU NƯỚC LOẠI II (9 cái):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT2,511m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,762m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,0902100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,712m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT39,582m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,548m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,1728100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1054tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,557m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0778100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,1892tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT181cấu kiện
L CỬA THU NƯỚC MẶT
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,233m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,96m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,3024100m2
4Tấm gang chắn rác gang đúc 25T (có khung)Theo hồ sơ BCKTKT9tấm
M PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt Ống thép đen D100 lồng ống HDPE D63 qua đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT0,27100m
2Lắp đặt ống HDPE Tiền Phong PE80 PN10 D63Theo hồ sơ BCKTKT4,39100 m
3Lắp đặt Tê ren HDPE D90x63Theo hồ sơ BCKTKT1cái
4Lắp đặt Nối thẳng HDPE D63Theo hồ sơ BCKTKT8cái
5Lắp đặt tê HDPE D63x63Theo hồ sơ BCKTKT4cái
6Lắp đặt Cút HDPE D63Theo hồ sơ BCKTKT2cái
7Lắp đặt nút bịt hàn HDPE D63Theo hồ sơ BCKTKT5cái
8Van đồng ren trong Miha D50mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
9Kép thép D50mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
10Nối ren trong D63x50mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
11Lắp đặt ống HDPE TP D20, PN10, PE80Theo hồ sơ BCKTKT1,88100 m
12Lắp đai khởi thủy D63x20Theo hồ sơ BCKTKT47cái
13Van gạt ren trong Miha D15Theo hồ sơ BCKTKT47cái
14Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D20Theo hồ sơ BCKTKT141cái
15Nút bịt HDPE D20mm ren EuTheo hồ sơ BCKTKT47cái
16Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT3,781m3
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT55,91m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,258100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,7525100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ BCKTKT0,0216100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ BCKTKT0,0162100m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,054m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0072100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ BCKTKT61 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC Dn110mm C3Theo hồ sơ BCKTKT0,036100m
26Mũ chụp ty bằng gang D110Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ BCKTKT4,39100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT1,88100m
29Khử trùng ống nước - Đường kính Theo hồ sơ BCKTKT6,27100m
30Nước xúc xả đường ốngTheo hồ sơ BCKTKT103,8548m3
N VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
10Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT30chuỗi
12Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
13Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ BCKTKT8quả
14Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.416,48m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
16Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT32m
17Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT8m
18Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT32,64m
19Ống thép D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT10m
20Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ BCKTKT1cái
21Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
22Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
23Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Xà đỡ ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
26Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
27Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT61,8m
29Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
30Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
31Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
32Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT15cái
34Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
35Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
36Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT4mốc
37Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
O VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV)
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
6Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
8Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4cái
P VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT288m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT299,88m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT724,24m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT20m
6Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ BCKTKT2cái
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT74,16m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT186,43m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT101,97m
15Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
18Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT30cái
Q XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
10Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT30chuỗi
12Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
13Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ BCKTKT8quả
14Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.416,48m
15Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT32m
16Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT8m
17Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT32,64m
18Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT10m
19Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
20Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
21Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Xà đỡ ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
26Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
27Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT61,8m
29Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
30Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
31Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
32Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT15cái
33Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
34Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
35Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT4cái
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MTK-8 nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT2móng
2Móng cột MT-8 nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT4móng
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT32m
6Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT8m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT4mốc
S XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
6Lắp đặt trạm biến áp kiotTheo hồ sơ BCKTKT1trạm
7Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Lắp đặt tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
9Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
10Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1cái
T XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV
1Bệ móng trạm KiotTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
U XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT288m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT299,88m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT724,24m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT20m
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT74,16m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT186,43m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT101,97m
14Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
V XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT288m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT212m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT40mốc
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT30m
2Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT227m
3Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT416,14m
4Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT44m
5Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ BCKTKT4cái
6Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
7Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
9Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
10Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT17móng
11Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT17bộ
12Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m dày 3mm lắp cần đơn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT17cột
13Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT17bộ
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT23,54m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT539,23m
16Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT539,23m
17Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT170m
18Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT17bộ
19Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
20Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT34đầu
21Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT17cuộn
X THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT5vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ BCKTKT30chuỗi
3Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ BCKTKT8quả
4Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
6Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT1sợi
Y THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
4Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT3cái
5Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
6TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
7TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
8Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ BCKTKT3cái
9Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
10Thí nghiệm Aptomat 500ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
Z THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT27vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT5sợi
AA CHI PHI THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Vỏ trạm biến áp Kiot 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1trạm
4Cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Máy biến áp phân phối 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
6Tủ hạ thế 500A - 4 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
7Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT1ca
AB CHI PHI DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng
(Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng chi phí xây dựng, không bao gồm chi phí thiết bị)
Theo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp nước,Đường cáp ngầm 22kV, trạm biến áp, cấpđiện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.758.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.758.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.31
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥10T Hoạt động tốt4
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥(16-25) Tấn Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥ 50 m3/h Hoạt động tốt1
11 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥ 130 CV Hoạt động tốt1
13 Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥10 T Hoạt động tốt1
15 Máy hàn điện ≥23KW Hoạt động tốt1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
17 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt7
18 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥ 120 T/h Hoạt động tốt1
19 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->