Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688070-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:45:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,052,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 980,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.915E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp II):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử…): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.350.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực đã làm chỉ huy trưởng công trường thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường (xây dựng, thiết bị, PCCC) => 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng => 01 người: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(2) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần thiết bị => 01 người: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ thông tin; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ thi công công trình/ hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(3) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần PCCC=> 01 người : Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ thi công công trình/ hạng mục thi công và lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh các nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung phần lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Chỉ huy trưởng phần thi công và lắp đặt thiết bị PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi ra tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi ra tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học Lam Điền 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng II trở lên còn hiệu lực. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng + Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 980.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,761 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,335 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,442 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 221,587 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,141 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,471 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,177 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,452 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,602 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,602 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,768 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,13 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 251 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,463 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 290,106 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,947 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,954 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,226 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155,039 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,514 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,103 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,306 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,207 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,737 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,133 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,316 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,272 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,608 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,411 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,855 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,635 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,119 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,922 | m3 |
| 51 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,887 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,144 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,112 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,364 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,364 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,471 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,941 | m3 |
| 65 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,835 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,9 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,882 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 71 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,713 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,075 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,418 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,551 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,56 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,761 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,73 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,387 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,858 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,277 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,163 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 326,115 | m3 |
| 83 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,516 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,843 | tấn |
| 85 | Bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,844 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,66 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,652 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,817 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,732 | m3 |
| 90 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,729 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,591 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,97 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,232 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,715 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,301 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,586 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,586 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 389,252 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,486 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc UN1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,8 | md |
| 101 | Tôn úp nóc UN2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,82 | md |
| 102 | Tôn úp sườn US | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | md |
| 103 | Tôn úp sườn CT | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,9 | md |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,361 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 447,975 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,462 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,181 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,423 | m3 |
| 109 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,336 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,911 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,389 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,049 | m3 |
| 115 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,365 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,918 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,413 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 967,63 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 269,195 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.819,63 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.414,138 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.510,204 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.326,759 | m2 |
| 125 | Đóng lưới chống nứt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.379,806 | m2 |
| 126 | Chèn xốp khe nhiệt 30mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | md |
| 127 | Bơm keo vào khe co giãn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,4 | 1 lit |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 367,33 | m |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.302,238 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8.070,731 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.198,695 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 380,19 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,02 | m2 |
| 134 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,02 | m2 |
| 135 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,912 | m3 |
| 136 | Chống thấm sàn khu vệ sinh, quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86,451 | m2 |
| 137 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,588 | m2 |
| 138 | Gia công khung Inox đỡ bàn lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 139 | Lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 140 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 141 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 286,305 | m3 |
| 142 | Quét chống thấm, quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 397,159 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 335,365 | m2 |
| 144 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 147,812 | m2 |
| 145 | Trụ tay vịn cầu thang Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,658 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,188 | m2 |
| 148 | Gia công lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,566 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 217,256 | m2 |
| 150 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 749,44 | cái |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,833 | m2 |
| 152 | Xẻ rãnh chống trơn cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 935,46 | md |
| 153 | SX và lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 173,138 | m2 |
| 154 | SX và lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ xingfa, hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,175 | m2 |
| 155 | SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 176,985 | m2 |
| 156 | SX và lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 157 | SX và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 119,138 | m2 |
| 158 | Sản xuất và lắp dựng cửa chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,345 | m2 |
| 159 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,415 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 242,46 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160,688 | m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,095 | 100m2 |
| 163 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,081 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,361 | m3 |
| 165 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,373 | m3 |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,273 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,986 | m3 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 171 | Nylon lót chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,855 | m2 |
| 172 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,2 | m |
| 173 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 174 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 175 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG + PHBM ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 243 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 170/12W (IP54) lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W, 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 10 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT: 275x275mm công suất 1x30W, 220V lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 157 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 19 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 20 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86 | cái |
| 21 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 24 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | MCB 25A-3P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | MCB 63A-3P, ICU =10kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | MCCB 125A-3P, ICU =30kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | hộp |
| 30 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 500x300x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 33 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | m |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 264 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.010 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4.760 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8.960 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 132 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 505 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.380 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 670 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.330 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4.032 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 360 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 970 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,143 | 100m |
| 55 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,55 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,526 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 58 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cọc |
| 59 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 382 | m |
| 60 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81 | m |
| 61 | Dây điện CU/PVC 1x35mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | m |
| 62 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114 | m |
| 63 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 436 | cái |
| 64 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 66 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Hạt đầu mạng RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 69 | Mặt ổ cắm mạng lan 1 lỗ RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 71 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 73 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Bộ phát Router wifi 4 ăng ten rời gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 75 | Bộ chuyển đổi quang điện mạng lan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.100 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| 79 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 500 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 82 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | hộp |
| 83 | Hạt đầu mạng RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn 1 hạt mạng đã bao gồm hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 87 | Giá đỡ tủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp mạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 380 | m |
| 89 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 95 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 99 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 105 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 111 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 123 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 144 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 145 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 146 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65 | cái |
| 153 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 155 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | cái |
| 157 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 159 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102 | cái |
| 160 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Côn thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 164 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 165 | Y nhựa PVC D60/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 166 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 167 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 169 | Y nhựa uPVC D60/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 170 | Y nhựa uPVC D60/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 172 | Tê nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Tê lệch nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 176 | Tê lệch nhựa uPVC D75/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 177 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 178 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 179 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 182 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 183 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 187 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 189 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 190 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 191 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 192 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,58 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 195 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 196 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 197 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 198 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 202 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 203 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144 | cái |
| 204 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 205 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| C | HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG A - PHẦN MỞ RỘNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,921 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,148 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,837 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,921 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,696 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,493 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,388 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,388 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,848 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,122 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,738 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,338 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,075 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,441 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,436 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,33 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,194 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,586 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,435 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,508 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,891 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,323 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,037 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,78 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,622 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,332 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,939 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,383 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,084 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,813 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,08 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,886 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,272 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,765 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 61 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,361 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,201 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,857 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,857 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72,772 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn dày 0.45mm của Austnam hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,421 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp sườn US | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | md |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,777 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,579 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,323 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,273 | m3 |
| 73 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 75 | Bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,131 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,023 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 171,19 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 332,949 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144,933 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 304,6 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116,667 | m2 |
| 82 | Đóng lưới chống nứt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 162,746 | m2 |
| 83 | Chèn xốp khe nhiệt 30mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | md |
| 84 | Bơm keo khe co giãn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,2 | 1 lit |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,8 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 193,213 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 899,149 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 260,798 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,163 | m3 |
| 90 | Quét chống thấm quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,216 | m2 |
| 92 | Gia công lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,442 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,752 | m2 |
| 94 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 137,28 | cái |
| 95 | Lắp đặt lam chắn nắng Austrong hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,499 | m2 |
| 96 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,3 | m2 |
| 97 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 98 | SX vách kính cố định nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,58 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,679 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,73 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,875 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 107 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 116 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 117 | MCB 63A-3P, ICU =10kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 122 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 123 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 124 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 560 | m |
| 125 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 920 | m |
| 126 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | m |
| 127 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 280 | m |
| 128 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 129 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 270 | m |
| 131 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 415 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 134 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | hộp |
| 135 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 137 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,55 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 140 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 141 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 142 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 143 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 144 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | m |
| 145 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 146 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 148 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 153 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 154 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| D | HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG A - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 295,608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 123,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 98,502 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,843 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,771 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,881 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,559 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,723 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,156 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 504,141 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 370,539 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 776,98 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,552 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 726,588 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,004 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,658 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,139 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,961 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 370,539 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 780,615 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 109,542 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 616,844 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 148,457 | m2 |
| 27 | Đóng lưới chống nứt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 332,442 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 370,539 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.655,458 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 504,141 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,131 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,195 | m2 |
| 33 | Xẻ rãnh chống trơn cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 301,8 | md |
| 34 | Quét chống thấm mái, quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 99,019 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,723 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,956 | 100m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,633 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,12 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,459 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,617 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,734 | m2 |
| 42 | Trụ Inox cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 43 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 151,12 | cái |
| 44 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,52 | m2 |
| 46 | SX vách kính cố định nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,598 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 49 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W, 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 54 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 62 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 63 | MCB 50A-3P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | MCB 63A-3P, ICU =10kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 69 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.164 | m |
| 71 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.086 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 582 | m |
| 75 | Hộp gen nhựa PVC kích thước 60x40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | m |
| 77 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 553 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 940 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | hộp |
| 82 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | hộp |
| 83 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 210 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 85 | Hạt đầu mạng RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Mặt ổ cắm mạng lan 1 lỗ RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 89 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Bộ chuyển đổi quang điện mạng lan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 400 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 101 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 104 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 105 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG B - PHẦN MỞ RỘNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,671 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Bê tông , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,825 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,206 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,371 | m3 |
| 17 | Bê tông , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,353 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,692 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 23 | Đào móng , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,226 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,182 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,268 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,652 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,652 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,688 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,106 | m3 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,34 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,5 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,53 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,415 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,312 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,732 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,474 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,372 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,818 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,141 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,457 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 60 | Bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,683 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 63 | Tôn úp nóc UN | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,8 | md |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,325 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,591 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,95 | m3 |
| 67 | Đào móng băng, , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,229 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,153 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,262 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,281 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 73 | Bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,997 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,89 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 119,724 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,331 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,652 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,56 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,465 | m2 |
| 80 | Đóng lưới chống nứt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,96 | m2 |
| 81 | Chèn xốp khe nhiệt 30mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | md |
| 82 | Bơm MS SEALANT khe co giãn, hoặc tương tương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2 | 1 lit |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,82 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130,614 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 164,008 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,37 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 211,296 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,246 | m2 |
| 89 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,24 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,487 | m3 |
| 91 | Chống thấm sàn khu vệ sinh, quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,763 | m2 |
| 92 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm, hoặc tương tương (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,91 | m2 |
| 93 | Gia công khung Inox đỡ bàn lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 95 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,632 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,379 | m3 |
| 97 | Quét chống thấm, quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,054 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,262 | m2 |
| 99 | Gia công lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,672 | m2 |
| 101 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,08 | cái |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,682 | m2 |
| 103 | Xẻ rãnh chống trơn cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,62 | md |
| 104 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,66 | m2 |
| 105 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 106 | SX vách kính cố định nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,279 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,119 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần 170/12W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 113 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | m |
| 117 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| 118 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | m |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 124 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 140 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 165 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 166 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 167 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 168 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 169 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 170 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 177 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 178 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43 | cái |
| 179 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 180 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 181 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 183 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 184 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 185 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 186 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 187 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 189 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 190 | Tê nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 191 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 195 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 196 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 197 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 198 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 199 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 202 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 204 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 205 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 207 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 208 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG B - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 336,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 89,066 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,007 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,042 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,989 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,934 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,326 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,016 | m2 |
| 10 | Phá dỡ granito tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,313 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 561,276 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 470,047 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 730,959 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,167 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 797,248 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,716 | m3 |
| 17 | Đào đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,172 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 19 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,463 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,274 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,914 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,038 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,51 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,139 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,376 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 473,611 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 853,85 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 107,941 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 694,869 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155,503 | m2 |
| 36 | Đóng lưới chống nứt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 353,544 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 473,611 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.812,163 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 561,276 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,118 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,195 | m2 |
| 42 | Xẻ rãnh chống trơn cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 218,58 | md |
| 43 | Quét chống thấm mái, quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80,8 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,016 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,37 | 100m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,604 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,72 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,383 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,803 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,574 | m2 |
| 51 | Trụ Inox cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 208,72 | cái |
| 53 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,12 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 55 | SX vách kính cố định nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,471 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,318 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | ht |
| 58 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18x2W + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W, 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 63 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49 | cái |
| 68 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 69 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 70 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | MCB 63A-3P, ICU =10kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 76 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 80 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 81 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 82 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.040 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.766 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57 | m |
| 86 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 87 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | m |
| 88 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 520 | m |
| 89 | Hộp gen nhựa PVC kích thước 60x40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6 | m |
| 90 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82 | m |
| 91 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 525 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 795 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 96 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | hộp |
| 97 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 210 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 99 | Hạt đầu mạng RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 101 | Mặt ổ cắm mạng lan 1 lỗ RJ45 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 103 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 105 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Bộ phát wifi 4 ăng ten rời gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Bộ chuyển đổi quang điện mạng lan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 375 | m |
| 110 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 116 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 119 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 120 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN - SÂN - BÓ VỈA - CỔNG - TƯỜNG RÀO - NHÀ XE | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,494 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 473,118 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,085 | 100m3 |
| 4 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.168 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 210,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,05 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.493 | m2 |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,76 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,72 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,585 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,265 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,327 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,56 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,56 | m3 |
| 17 | Trồng cây phượng đỏ, đường kính thân 15-20cm, chiều cao cây 3-4m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cây |
| 18 | Trồng cây sang, đường kính thân 20-25cm, chiều cao cây 5-7m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cây |
| 19 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính thân 20-25cm, chiều cao cây 5-7m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cây |
| 20 | Trồng khóm hồng lộc (1 khóm 3 cây), bụi D30-40mm, cao 1.2-1.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | khóm |
| 21 | Trồng cây mai vạn phúc, bụi D60, cao 0.7m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 22 | Trồng cây chuỗi ngọc cao TB 12-15cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 412 | md |
| 23 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,26 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 26 | Bê tông , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 28 | Bê tông , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,594 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,195 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,443 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,188 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 38 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,445 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,741 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,148 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,562 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,138 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,567 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,377 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,89 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Sản xuất cửa Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,261 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cổng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,958 | m2 |
| 58 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,187 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 63 | Bê tông, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 65 | Bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,297 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 70 | Bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,223 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,781 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,781 | m2 |
| 77 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Sản xuất cửa Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cổng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,724 | m2 |
| 80 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,228 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 85 | Bê tông, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,049 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,166 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,582 | m3 |
| 89 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,792 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,707 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,506 | m3 |
| 95 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,692 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,96 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,091 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 133,56 | m |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,648 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134,699 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,346 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,044 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 107 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 99,408 | m2 |
| 108 | Đào móng , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 186,891 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,895 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,974 | 100m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,693 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,409 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,806 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,256 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,442 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,209 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,024 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,567 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,032 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,125 | m3 |
| 122 | Bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,496 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,634 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 651,041 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 203,313 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 457,92 | m |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,526 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 945,88 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,186 | m2 |
| 132 | Đào móng , đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,666 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 135 | Bê tông , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 137 | Bê tông , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,203 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,258 | m3 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 214,13 | m2 |
| 143 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 144 | Gia công cột bằng thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,395 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,395 | tấn |
| 146 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 147 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 148 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,291 | tấn |
| 149 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,291 | tấn |
| 150 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,624 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,624 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 108,437 | m2 |
| 153 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,073 | 100m2 |
| 154 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 157 | Rọ cầu chắn rác DN90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | quả |
| H | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, NHÀ BƠM, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 627,224 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,797 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,475 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,613 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,66 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,011 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thành bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,835 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,609 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,851 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,051 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,589 | tấn |
| 19 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107, hoặc tương tương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 164,235 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 296,308 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 296,308 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96,866 | m2 |
| 23 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 393,174 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 218,612 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng thang Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 122,4 | m |
| 27 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Đào đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,666 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,658 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,578 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,765 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,201 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,757 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,567 | tấn |
| 46 | Bê tông , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,218 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,191 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,736 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,751 | m3 |
| 57 | Bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,691 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,905 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,865 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,313 | m2 |
| 63 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,158 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,2 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,638 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,313 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 184,996 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,734 | m3 |
| 69 | Quét sika chống thấm bằng quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,887 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,587 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 72 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,78 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,646 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,152 | m3 |
| 79 | Bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,66 | m2 |
| 83 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,196 | m2 |
| 84 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,196 | m2 |
| 85 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,724 | m3 |
| 86 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,149 | m3 |
| 87 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,149 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van chặn uPVC DN42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Rắc co u.PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Cút nhựa u.PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Nối thẳng nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 96 | Nối thẳng nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Nút bịt u.PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Nút bịt u.PVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 101 | Cút thép D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led chống ẩm công suất 36W (120/36W) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ; 77m3/min + hộp số điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 118 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | m |
| 119 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 120 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 121 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | m |
| 122 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | m |
| 125 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 126 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 131 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x150mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 83 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 152 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85 | m |
| 5 | Cáp chống cháy 90 phút CU/XLPE/PVC/FR-0.6/1KV - 4x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 6 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC-0.6/1KV - 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x70mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 152 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN130/100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN85/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,29 | 100m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 17 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 3 cực 60A, ICU=10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 300A, ICU=42KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 300/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thanh cái đồng 20x10 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tơ 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công (KWH), 3 pha 4 dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 39 | Ghíp nhôm đồng M150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 41 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | m |
| 42 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.4/1KV loại 150-240mm2, 4 sợi cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Đai thép không rỉ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Chụp nhựa cao su chống nước ống HDPE-DN130/100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Sứ báo cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | md |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 49 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,221 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,476 | 100m3 |
| 54 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 170 | md |
| 55 | Xếp gạch không nung rãnh đặt cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.530 | viên |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | m3 |
| 58 | Lắp đặt đèn pha led 1x150W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 59 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 250 | m |
| 61 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 62 | Ống gen nhựa PVC D20 (đi nổi trên tường) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 250 | m |
| 63 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 64 | Kẹp ống gen PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 250 | cái |
| 65 | Vít + nở nhựa M4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 67 | MCB 16A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-50HZ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Sứ báo cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Đào đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,78 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 73 | Giếng khoan D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Máy bơm hỏa tiễn Q = 1.2-13.2m3/H; H = 83-12m, 3HP-220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2-5.4m3/h, H=32.5-25m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Rọ hút đồng DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Rọ hút đồng DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Van phao cơ DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Ống HDPE D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 84 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đầu bịt HDPE D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Kép đúc thép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Kép đúc thép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 109 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 195 | m |
| 110 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,87 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 113 | Van bi nhựa PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Đào móng , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 215,559 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,753 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,242 | m3 |
| 119 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,306 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,112 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 376,982 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,84 | m2 |
| 124 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96,9 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,132 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,82 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,127 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,255 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 339 | cấu kiện |
| 132 | Nắp ga gang KT 570x350mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 133 | Đào móng cống,đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 136 | Mua ống cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 137 | Lắp dựng cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | đoạn ống |
| 138 | Mua gối cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,98 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103,948 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9875 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9875 | 100m3 |
| 9 | Bích thép D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | cặp bích |
| 10 | Bích bịt D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 11 | Bích thép D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 12 | Bích thép D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 13 | Cút tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Cút tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cút tráng kẽm D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 18 | Tê tráng kẽm D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D100/40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D100/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Kép thép D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 26 | Van chặn D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Van xả khí D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Van chặn D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Van chặn D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Van chặn D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 37 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lăng phun D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối ren trong D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 47 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bảng |
| 48 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66 | bình |
| 50 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 51 | Mặt nạ phòng độc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,98 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,21 | 100m |
| 54 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 210 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn; | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s, H=50m.c.n | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho bơm diesel | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 62 | Cáp điều khiển bơm bù áp động cơ điện 3x4+1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 63 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 64 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Đay cuốn ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | kg |
| 76 | Ecu + blong M16xL8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 320 | Bộ |
| 77 | Băng tan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | Cuộn |
| 78 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 80 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 82 | Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,1 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,1 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 86 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 87 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 89 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,4 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dâp cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0.5mm2 cho hệ thống báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 94 | Ống nhựa xoắn HPDE 40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 cho hệ thống báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 97 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.200 | m |
| 98 | Ống nhưa chìm bảo vệ dây cáp tín hiệu báo cháy D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 99 | Hộp chia ngả PVC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | hộp |
| 100 | Tê nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 250 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 400 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | 5 đèn |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,8 | 5 đèn |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 540 | m |
| 106 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 500 | m |
| 107 | Hộp chia ngả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | hộp |
| K | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 540 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng lớp học | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Cái |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| L | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HỌC TIN HỌC | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn học sinh phòng tin học | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36 | Chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 70 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Switch 24 port | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Cáp mạng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 8 | Dây điện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 9 | Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tính | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | HT |
| 10 | Cây nước ấm lạnh dành cho học sinh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cây |
| 11 | Tủ mạng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 12 | Bộ lưu điện 2000VA Online | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 13 | Ổn áp 30KVA | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| M | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng lớp học | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ âm thanh công suất Amply | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Phòng |
| N | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HỌC ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Bảng từ chống lóa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Đàn giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Đàn học sinh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống âm thanh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | HT |
| 7 | Ghế học sinh học nhạc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 35 | Chiếc |
| O | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HỌC ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36 | Chiếc |
| 3 | Ghế học sinh 2 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 70 | Chiếc |
| 4 | Bảng từ có ray trượt ngang | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| P | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HỌC MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ dụng cụ mỹ thuật | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| Q | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HỌC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 3 | Ghế học sinh 2 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 35 | Chiếc |
| 4 | Bảng từ có ray trượt ngang | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| R | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG ĐỌC HỌC SINH | |||
| 1 | Giá sách | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Giá báo tạp chí | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn đọc học sinh 1 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 4 | Bàn đọc học sinh 2 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 5 | Ghế đọc học sinh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 44 | Chiếc |
| 6 | Tủ mục lục | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Kệ góc thư viện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Cây nước nóng lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cây |
| 9 | Tivi 65 inch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ cánh kín | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| S | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Giá sách | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Giá báo tạp chí | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 4 | Tủ mục lục | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Kệ góc thư viện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ cánh kín | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| T | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - KHO + QL SÁCH | |||
| 1 | Tủ thiết bị đồ dùng học tập | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Kệ kho sách | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Trống trường | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ cánh kín | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| U | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cây |
| V | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc to | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cây |
| W | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Giường inox | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ đo chiều cao, cân nặng: | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị đo thị lực | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bảng công tác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ thuốc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ cánh kín | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| X | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn họp phòng hội đồng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn hội trường | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế họp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tivi 65 inch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Hệ thống âm thanh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | HT |
| 6 | Kệ để tivi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Bục tượng Bác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bục phát biểu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tượng Bác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Pho |
| 10 | Phông cờ, sao vàng búa liềm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cây nước nóng lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cây |
| Y | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG TRUYỀN THỐNG + ĐỘI THIẾU NIÊN (1 phòng) | |||
| 1 | Mô hình nhà trường | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bục trung tâm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Khẩu hiệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Vách trung tâm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trưng bày bằng khen | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Khung ảnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bảng lịch sử, phát triển | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Bảng thành tích | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Bục tượng Bác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Tượng Bác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Pho |
| 11 | Thảm trải sàn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | m2 |
| Z | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (1 Phòng) | |||
| 1 | Bàn chờ giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế ngồi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá treo quần áo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Cây nước nóng lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cây |
| 5 | Tủ để hồ sơ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| AA | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - PHÒNG KẾ TOÁN + TÀI VỤ (1 Phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ cánh kính | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ cánh kín | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cây |
| AB | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ cánh kính | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ cánh kín | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cây |
| AC | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bảng từ trắng khung nhôm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Giường nghỉ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| AD | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - HỆ THỐNG CAMERA (26 mắt) | |||
| 1 | Tivi 55 inch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình IP | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | CAMERA DOME IP 2MP | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 26 | Chiếc |
| 4 | Ổ Cứng 4TB | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 5 | Dây cáp mạng CAT6 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 6 | Switch Linksys 24 Port POE Gigabit Unmanaged | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 7 | Tủ điện trong nhà 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Hộp nối dây ,bắt camera | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 26 | Chiếc |
| 9 | Hạt Mạng RJ45 CAT5E Commscope/AMP, hoặc tương tương | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Túi |
| 10 | Bộ 2 cáp truyền tín hiệu Jack Poe cho camera IP thông thường | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây Sino SP20 (chiều dài 50m), hoặc tương tương | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 12 | Ống ren nhựa D20 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1.450 | m |
| 13 | Bộ chuyển đổi quang điện Gigabit Ethernet 10/100/1000Mbps | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | ODF hộp đấu quang | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 15 | Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | m |
| 16 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 26 | Mắt |
| 17 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở ) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | HT |
| AE | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - HỆ THỐNG ÂM THANH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Loa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Đôi |
| 2 | Amply | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Micro | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu đĩa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng thiết bị Amply, Micro | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Dây loa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | m |
| AF | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 55 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Inverter 24.000BTU | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Bộ |
| AG | HM: MUA SẮM THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG - MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 2 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 40 | Bộ |
| AH | HM: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 bơm) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s; H>=50m.c.n ( đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100l | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 20 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.915E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp II):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử…): (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.350.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực đã làm chỉ huy trưởng công trường thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường (xây dựng, thiết bị, PCCC) => 03 người | 3 | (1) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng => 01 người: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(2) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần thiết bị => 01 người: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ thông tin; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ thi công công trình/ hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(3) Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần PCCC=> 01 người : Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC; Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ thi công công trình/ hạng mục thi công và lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh các nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung phần lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC (Chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập hoặc Phó chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh) => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư);(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là Chỉ huy trưởng phần thi công và lắp đặt thiết bị PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng => 01 người | 1 | (01) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Khối lượng xe khi ra tải | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Khối lượng xe khi ra tải | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 7 | Cần trục | Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy bơm bê tông | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt thép, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi