Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục phụ: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe giáo viên – học sinh, sân đường nội bộ, hàng rào kẽm gai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730500-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục phụ: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe giáo viên – học sinh, sân đường nội bộ, hàng rào kẽm gai
Số hiệu KHLCNT 20220688980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:22:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,591,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.886847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77369E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công công trình xây dựng, có hạng mục công trình dân dụng và sân/đường đan bê tông cốt thép) bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.862.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.813.862.000 VND.Hoặc:Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, có hạng mục dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.406.615.000 VND và 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng có hạng mục sân/đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu là 407.247.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.813.862.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên).Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đàodung tích gầu (0,5 – 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục phụ: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe giáo viên – học sinh, sân đường nội bộ, hàng rào kẽm gai
Trường Tiểu học Bình Thạnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phát Đạt Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 70, đường Bùi Hữu Nghĩa, Phường 4, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long. Địa chỉ: Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021). - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4652100m3
2Đóng cừ đá TD 100x100x1500 mật độ 9 cây /m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,0784100m
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1498100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7434100m3
5Rải ni long làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4484100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,484m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24,3366m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,1888m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2184tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7699tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9256tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0193tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2815tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0479tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4056100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3377100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,5807m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5522tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4454tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7528tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7234100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,088m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0035tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
31Rải ni long làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1448100m2
32Xây gạch BT 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19,6211m3
33Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2512m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt379,6208m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt118,224m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt102,4434m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,12m2
38Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt190,14m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt479,52m
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,36m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,07m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt613,4082m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m
44Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3456100m2
45Cung cấp li tô thép hộp 20x40x1.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt94,95kg
46Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,8kg
47Cung cấp lắp đặt khung bông gốm nung theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
48Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9105tấn
49Thép ống mạ kẽm D90x2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt119m
50Thép tấm dày 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt385,94kg
51Bulong neo M12x250mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt340bộ
52Gia công hàng rào lưới thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt329,9254m2
53Thép tròn D06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.223,0806kg
54Gia công hàng rào song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5225m2
55Thép tròn D14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,315kg
56Cung cấp thép la theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,051kg
57Gia công cửa song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,6025m2
58Thép tròn D14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt108,44kg
59Thép V50x50x4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt244,92kg
60Cung cấp thép tấm 1mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt37,21kg
61Cung cấp thép la theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,03kg
62Cung cấp bánh xe cửa cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
63Cung cấp bánh xe cửa cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Cung cấp thép ống STK Þ25 theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
65Cung cấp thép V63x5 theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt131,55kg
66Cung cấp môtơ cửa kéo theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
67Tạm tính chi phí mạ kẽm hàng rào thép tròn theo thết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt329,9254m2
68Cung cấp chử Inox theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9021m2
69Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt331,4479m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,6025m2
71Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9105tấn
72Gia công hàng rào song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt155,6722m2
73Lắp dựng hàng rào song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt155,6722m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt155,6722m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0135100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,131m3
3Đóng cừ đá TD 100x100x1500 mật độ 9 cây /m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0584100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,924m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2267m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0291tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0387tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0448100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0155tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0741tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1312100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,534m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,764m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0399tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1862tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1764100m2
23Trải nilong lót đổ bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,368100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,249m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0123tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0865tấn
29Xây gạch BTKN 5x10x19cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6272m3
30Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5456m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43,784m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt33,98m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,64m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt41,82m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51,184m2
37Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4114100m2
38Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt111,36kg
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,26m2
40Cung cấp cửa đi nhôm kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,98
41Cung cấp cửa sổ nhôm kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,64
42Tay nắm khóa cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
43Cung cấp khung bông sắt theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,64
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Cung cấp lặp đặt tủ điện theo thiết kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt ổ cắm baChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt Aptomat 1 pha 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 5.0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt88m
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt88m
58Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt88m
59Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
60Rải cáp ngầm. Cáp trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
61Đầu cosse đồng 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Băng keo đen cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cuộn
63Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m3
C HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đóng cừ đá 100x100x1500mm, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1168100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1936100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9384m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,314m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1291100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,568m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,312m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0087tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1021tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0522tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
12Nilong lót đổ bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1568100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,9775m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2937tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
16Nilong lót đổ bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,128m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,872m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1586tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1824100m2
23Nilong lót đổ bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0608100m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1811tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1811tấn
26Thép ống mạ kẽm D60x2.0mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt59,56m
27Thép mạ kẽm V50x50x4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,71kg
28Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1714tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1714tấn
30Thép ống mạ kẽm D90x2.0mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,08m
31Thép tấm dày 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50,24kg
32Thép tấm dày 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,18kg
33Bulong neo M16x500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
34Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1499tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1499tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3279tấn
37Thép mạ kẽm V30x30x3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt99,72kg
38Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt327,85kg
39Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38,7kg
40Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,51kg
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4.5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0642100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt62,8733m2
43Láng mặt bê tông, tại nhám, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt55m2
D XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH
1Đóng cừ đá 100x100x1500mm, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7044100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3389100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,664m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2259100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,744m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,796m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1787tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0914tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1344100m2
12Nilong lót đổ bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2744100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,7858m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7345tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0496100m2
16Nilong lót đổ bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1776100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,224m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0448100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,672m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0819tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3117tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3624100m2
23Trải nilong lót đổ bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1208100m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3169tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3169tấn
26Thép ống mạ kẽm D60x2.0mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt104,23m
27Thép mạ kẽm V50x50x4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,74kg
28Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2999tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2999tấn
30Thép ống mạ kẽm D90x2.0mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt45,64m
31Thép tấm dày 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt87,92kg
32Thép tấm dày 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,81kg
33Bulong neo M16x500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56bộ
34Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2904tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2904tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7631tấn
37Thép mạ kẽm V30x30x3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt240,2kg
38Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt763,06kg
39Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38,7kg
40Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,45kg
41Lợp mái che tường bằng tôn múi 4.5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,277100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt129,7526m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG ĐAN NỘI BỘ BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt147,42m3
2Trải nilong lót đổ bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,4275100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,1739tấn
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KẼM GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt52,195m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3269100m3
3Trải nilong lót đổ bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8906100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,409m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,3072m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2628tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7966tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5292100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt146cái
10Kéo lưới kẽm gaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt873,522m2
11Cung cấp kẽm gai dày 2.5 ly (9md/kg)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt388,232kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.886847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77369E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công công trình xây dựng, có hạng mục công trình dân dụng và sân/đường đan bê tông cốt thép) bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.862.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.813.862.000 VND.Hoặc:Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, có hạng mục dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.406.615.000 VND và 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng có hạng mục sân/đường đan bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu là 407.247.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.813.862.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự.53
2 Nhân sự phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên).Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
2 Máy đàodung tích gầu (0,5 – 0,8 m3) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
4 Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->