Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732717-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220682646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:20:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,796,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước công suất ≥ 7,5 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan phụt vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xử lý cấp bách đê hữu sông Cầu Hội, xã Yên Thái, huyện Yên Mô
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Ninh Bình và Công ty cổ phần công nghệ nền móng Ninh Bình. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐÊ
1Đào xúc đất- Cấp đất ITheo HSTK được duyệt15,9998100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt11,9805100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt14,9211100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo HSTK được duyệt3,8836100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTK được duyệt78,9331100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,1194100m3
7Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt10.233,8987m3
8Vận chuyển đất, Cấp đất ITheo HSTK được duyệt22,6683100m3
9San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt22,6683100m3
10Rải đá lót 4x6 tường kèTheo HSTK được duyệt2,86m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt3,99m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt3,42m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt135,124m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt9,9m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,855m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0583100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0093tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0934tấn
19Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >1,8T/m3Theo HSTK được duyệt12,2544100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt7,1702100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt43,1177100m2
22Mua bê tông thương phẩm cát vàngTheo HSTK được duyệt883,9128m3
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt862,354m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt3,6373100m2
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt91,801510m
26Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt65,5725m
27Trám khe co mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt918,015m
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt2,8389100m3
29Mua phụ lề để đắpTheo HSTK được duyệt312,2748m3
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo HSTK được duyệt164cái
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt7,4522m3
32Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt130,5635m3
33Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt536,288m3
B HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT
1Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10mTheo HSTK được duyệt3.150m
2Khoan phụt thi công với độ sâu 4-5M, mức ăn vữa 200-250(lit/m)Theo HSTK được duyệt283,510m phụt
3Bột sét đóng baoTheo HSTK được duyệt326.592kg
4Xi măng PCB30Theo HSTK được duyệt81.648kg
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 268.207.000 đồng.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu1
2 Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy bơm nước công suất ≥ 7,5 CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy lu tải trọng ≥ 9T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng1
8 Máy ủi công suất ≥ 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất1
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 12 tấn Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Máy khoan phụt vữa Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy khoan đá Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
13 Máy nén khí diezel 1200m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->