Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc và trang thiết bị của Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1256 QĐ-UBND ngày 17 5 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc và trang thiết bị của Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1256 QĐ-UBND ngày 17 5 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 14:57:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,944,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc và trang thiết bị của Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1256 QĐ-UBND ngày 17 5 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc và trang thiết bị của Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Tiến, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 58,249 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,203 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 30,69 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 132,05 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 317,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,211 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 653,356 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 74,295 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 42,91 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 136,861 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 267,534 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (thành và đáy sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,7 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,16 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | H. thống |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | H. thống |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 28,35 | m |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 80,923 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 4km) | Theo hồ sơ thiết kế | 323,692 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,314 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,209 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,945 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,891 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,954 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,908 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m2 |
| 36 | Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,673 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,631 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,806 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,817 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,442 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 35,292 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,472 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 27,514 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,692 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,036 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 495,106 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 289,621 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,8 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 247,863 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 922,257 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 616,88 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.546,463 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 864,743 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic bóng kiếng 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 270,56 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 367,595 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,42 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,218 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 142,447 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,425 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,41 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 57,71 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 27,34 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 13,385 | m2 |
| 86 | Kẻ ron ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6 | m2 |
| 87 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 504,37 | m2 |
| 88 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 36,218 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,804 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,804 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 227,83 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,104 | 100m2 |
| 93 | CCLD mái kính cường lực lấy sáng dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 55,77 | m2 |
| 94 | CC cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 42,88 | m2 |
| 95 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực mờ dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 96 | CC khung sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,88 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 99 | CCLD lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 100 | CC lan can sắt tầng 2 làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 12,35 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,35 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 103 | CC vách ngăn khung nhôm bọc nỉ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 29,82 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 29,82 | m2 |
| 105 | Gia công thép hộp 60x12x1,8 trang trí mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 106 | Lắp dựng thép hộp 60x12x1,8 trang trí mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,12 | m2 |
| 108 | CC chữa Mica nổi " Hội văn học nghệ thuật" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Ốp alu trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 67,08 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép (khung ốp alu mặt tiền) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,117 | m2 |
| 113 | CCLD bu lông M20, L=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 114 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 88,88 | m2 |
| 115 | CCLD tấm compact vách ngăn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5 | m2 |
| 116 | CC đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 12,159 | m3 |
| 117 | CCLD máng xối inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1 | md |
| 118 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x36W) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led dowlight âm trần D114-18w) | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | bộ |
| 123 | CCLD đèn led dây 220W | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | mét |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt CB cóc 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | hộp |
| 135 | Lắp đặt Mặt Sê - ri 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt Mặt Sê - ri 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Mặt Sê - ri 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Mặt Sê - ri CB cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ công tắc điện | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ công tắc điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Mặt 3 lỗ công tắc điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt Mặt CB cóc máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 146 | Tháo dỡ máy điều hòa không khí (Nhân công, máy x 0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (Máy tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 148 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 149 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp truyền hình RG11 loại chống nhiễu 2 lõi bạc | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | m |
| 151 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 8 đôi 8x2-8 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UPT CAT 6 -4 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | m |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm tivi RG11 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 156 | Modem phát Wifi 3G/4G 150 Mbps | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 157 | Tủ O.D.F 24F0-24CORE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt dây điện 2Cx1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 161 | Lắp đặt CP nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 171 | Vòi xịt nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 172 | CCLD máy bơm nước 1 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Co lơi D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 179 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt co 27 đầu ra ren trong 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt nối D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,913 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,264 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,36 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m2 |
| 190 | CCLD đan mương thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 198 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | m3 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 201 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,894 | m3 |
| 203 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,516 | m2 |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 35,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 34,536 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,991 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 17,559 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 19,241 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 5 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,963 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,903 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,578 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,804 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,124 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,498 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,522 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,175 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,14 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,059 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,432 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 87,54 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 63,491 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,031 | m2 |
| 37 | Chữ khắc trên bề mặt đá granit bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | CCLD cửa cổng điện inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,613 | m3 |
| 40 | CCLD Motor điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | Bàn ghế hội trường (1 bộ gồm 1 bàn 2 ghế) | Theo chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 2 | Hệ thống âm thanh ánh sáng (01 Amply, 02 cặp loa, 01 bộ micro không dây, Bàn mixer, 10 bộ đàn pha đổi màu và điều khiển theo điệu nhạc, phụ kiện,công lắp đặt đầy đủ) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 3 | Băng ghế sảng giải lao, sảnh chờ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Băng |
| 4 | Phong màn, cờ, sao búa liềm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Máy vi tính | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Máy in A4 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khói + đế | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn Exit | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đền chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Bảng tiêu lệnh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bình CO2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bình bột | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | 1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | 1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Kèm theo giấy kiểm định an toàn | 100 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | > 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi