Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc và trang thiết bị của Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1256 QĐ-UBND ngày 17 5 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732467-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc và trang thiết bị của Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1256 QĐ-UBND ngày 17 5 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220732306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 14:57:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,944,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị > 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc và trang thiết bị của Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1256 QĐ-UBND ngày 17 5 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc và trang thiết bị của Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Tiến, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Tiến, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội Văn học Nghệ thuật Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Tiến, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế58,249m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế1,203m3
3Tháo dỡ vách ngănTheo hồ sơ thiết kế30,69m2
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế132,05m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế317,94m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế1,211tấn
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế653,356m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế74,295m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế42,91m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế2,232m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế136,861m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30%)Theo hồ sơ thiết kế267,534m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (thành và đáy sê nô)Theo hồ sơ thiết kế32,7m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế7,16m2
15Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế1H. thống
16Tháo dỡ hệ thống nướcTheo hồ sơ thiết kế1H. thống
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế6bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
20Tháo dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế28,35m
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế80,923m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 4km)Theo hồ sơ thiết kế323,692m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,351100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,277100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,314m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế4,209m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,076100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,945m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,126100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2,891m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,623100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,954m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,095100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,908m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,193100m2
36Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,76m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,076100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,673m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,135100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,92m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,184100m2
42Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,445m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,029tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,417tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,122tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,049tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,274tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,47tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,266tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,631tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,073tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,116tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,017tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,081tấn
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,806m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,817m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,442m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế35,292m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,472m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,724m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế27,514m3
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế121,692m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,036m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế495,106m2
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế289,621m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế75,8m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,3m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,6m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế247,863m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế922,257m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế616,88m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.546,463m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế864,743m2
75Lát nền, sàn, gạch Ceramic bóng kiếng 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế270,56m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế367,595m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế18,42m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế36,218m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế142,447m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế18,425m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x400mmTheo hồ sơ thiết kế1,5m2
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế39,41m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế57,71m2
84Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế27,34m2
85Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế13,385m2
86Kẻ ron ram dốcTheo hồ sơ thiết kế10,6m2
87Thi công trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế504,37m2
88Thi công trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế36,218m2
89Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,804tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,804tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế227,83m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,104100m2
93CCLD mái kính cường lực lấy sáng dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế55,77m2
94CC cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế42,88m2
95CC cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực mờ dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế27m2
96CC khung sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế26m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế69,88m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế26m2
99CCLD lam nhômTheo hồ sơ thiết kế8,88m2
100CC lan can sắt tầng 2 làm mớiTheo hồ sơ thiết kế12,35m2
101Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế12,35m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,1m2
103CC vách ngăn khung nhôm bọc nỉ kínhTheo hồ sơ thiết kế29,82m2
104Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế29,82m2
105Gia công thép hộp 60x12x1,8 trang trí mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế0,583tấn
106Lắp dựng thép hộp 60x12x1,8 trang trí mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế0,583tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế42,12m2
108CC chữa Mica nổi " Hội văn học nghệ thuật"Theo hồ sơ thiết kế2bộ
109Ốp alu trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế67,08m2
110Gia công xà gồ thép (khung ốp alu mặt tiền)Theo hồ sơ thiết kế0,744tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,744tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61,117m2
113CCLD bu lông M20, L=600mmTheo hồ sơ thiết kế8bộ
114Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế88,88m2
115CCLD tấm compact vách ngăn nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế28,5m2
116CC đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế12,159m3
117CCLD máng xối inoxTheo hồ sơ thiết kế4,1md
118Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,56100m2
119Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế26cái
120Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo hồ sơ thiết kế9cái
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x36W)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
122Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led dowlight âm trần D114-18w)Theo hồ sơ thiết kế260bộ
123CCLD đèn led dây 220WTheo hồ sơ thiết kế148mét
124Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế44cái
125Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
126Lắp đặt MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế6cái
127Lắp đặt MCB 2P-50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
128Lắp đặt CB cóc 2P-50ATheo hồ sơ thiết kế8cái
129Lắp đặt ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế10cái
130Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế700m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế650m
132Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế700m
133Lắp đặt hộp đế đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế9hộp
134Lắp đặt hộp đế đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế78hộp
135Lắp đặt Mặt Sê - ri 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế24cái
136Lắp đặt Mặt Sê - ri 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt Mặt Sê - ri 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế10cái
138Lắp đặt Mặt Sê - ri CB cócTheo hồ sơ thiết kế8cái
139Lắp đặt Mặt 1 lỗ công tắc điệnTheo hồ sơ thiết kế22cái
140Lắp đặt Mặt 2 lỗ công tắc điệnTheo hồ sơ thiết kế2cái
141Lắp đặt Mặt 3 lỗ công tắc điệnTheo hồ sơ thiết kế10cái
142Lắp đặt Mặt CB cóc máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế8cái
143Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế54cái
144Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế1hộp
145Lắp đặt tủ điện tầngTheo hồ sơ thiết kế1hộp
146Tháo dỡ máy điều hòa không khí (Nhân công, máy x 0,6)Theo hồ sơ thiết kế9máy
147Lắp đặt máy điều hoà không khí (Máy tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế9máy
148Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,58100m
149Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,58100m
150Lắp đặt dây cáp truyền hình RG11 loại chống nhiễu 2 lõi bạcTheo hồ sơ thiết kế109m
151Lắp đặt dây cáp điện thoại 8 đôi 8x2-8 pairTheo hồ sơ thiết kế109m
152Lắp đặt cáp mạng vi tính UPT CAT 6 -4 pairTheo hồ sơ thiết kế109m
153Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo hồ sơ thiết kế8cái
154Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo hồ sơ thiết kế24cái
155Lắp đặt ổ cắm tivi RG11Theo hồ sơ thiết kế8cái
156Modem phát Wifi 3G/4G 150 MbpsTheo hồ sơ thiết kế2bộ
157Tủ O.D.F 24F0-24CORETheo hồ sơ thiết kế1bộ
158Lắp đặt dây tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế4m
159Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ thiết kế1hộp
160Lắp đặt dây điện 2Cx1,5mmTheo hồ sơ thiết kế150m
161Lắp đặt CP nguồnTheo hồ sơ thiết kế1cái
162Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế1cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
165Lắp đặt Co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế7cái
166Lắp đặt Co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế14cái
167Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
168Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
169Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
170Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
171Vòi xịt nướcTheo hồ sơ thiết kế6cái
172CCLD máy bơm nước 1 HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
174Lắp đặt Co lơi D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
175Lắp đặt Co 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
176Lắp đặt phễu thu nước mưaTheo hồ sơ thiết kế6cái
177Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế6cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
179Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
180Lắp đặt cút PVC D27Theo hồ sơ thiết kế10cái
181Lắp đặt tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế5cái
182Lắp đặt co 27 đầu ra ren trong 21Theo hồ sơ thiết kế22cái
183Lắp đặt nối D27Theo hồ sơ thiết kế25cái
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,066100m3
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,022100m3
186Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,913m3
187Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,264m3
188Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,36m2
189Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,25m2
190CCLD đan mương thépTheo hồ sơ thiết kế4bộ
191Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,104m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,004100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,024tấn
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế1cấu kiện
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,208100m3
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,208100m3
197Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
198Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,383m3
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,026tấn
201Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,027100m2
202Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,894m3
203Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế51,516m2
204Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4m2
205Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
206Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm chiềuTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế35,69m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,164tấn
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế34,536m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế0,991m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế17,559m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,1m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế19,241m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 5 km)Theo hồ sơ thiết kế76,963m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,387100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,374100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,296m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,903m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,077100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế1,188m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,238100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,578m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,157100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,804m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,121100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,129tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,061tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,247tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2,124m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,509100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,266tấn
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,498m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,522m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,175m3
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế93,14m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,059m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế51,432m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế5,6m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế87,54m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế63,491m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế151,031m2
37Chữ khắc trên bề mặt đá granit bảng tênTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
38CCLD cửa cổng điện inoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,613m3
40CCLD Motor điệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
C THIẾT BỊ PHÒNG HỌP LỚN
1Bàn ghế hội trường (1 bộ gồm 1 bàn 2 ghế)Theo chương V của E-HSMT50Bộ
2Hệ thống âm thanh ánh sáng (01 Amply, 02 cặp loa, 01 bộ micro không dây, Bàn mixer, 10 bộ đàn pha đổi màu và điều khiển theo điệu nhạc, phụ kiện,công lắp đặt đầy đủ)Theo chương V của E-HSMT1TB
3Băng ghế sảng giải lao, sảnh chờTheo chương V của E-HSMT5Băng
4Phong màn, cờ, sao búa liềmTheo chương V của E-HSMT1Bộ
D THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC
1Máy vi tínhTheo chương V của E-HSMT10Bộ
2Máy in A4Theo chương V của E-HSMT5Bộ
E THIẾT BỊ PCCC
1Đầu báo khói + đếTheo chương V của E-HSMT17Bộ
2Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chương V của E-HSMT4Cái
3Cung cấp lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V của E-HSMT4Cái
4Cung cấp lắp đặt đèn ExitTheo chương V của E-HSMT7Bộ
5Cung cấp lắp đặt đền chiếu khẩn (đèn mắt ếch)Theo chương V của E-HSMT7Bộ
6Bảng chỉ dẫn thoát hiểmTheo chương V của E-HSMT7Bộ
7Bảng tiêu lệnhTheo chương V của E-HSMT4Cái
8Bình CO2Theo chương V của E-HSMT4Cái
9Bình bộtTheo chương V của E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.33
7 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,0kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw1
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
5 Máy hàn Công suất ≥ 2,3 kW1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
8 Giàn giáo Kèm theo giấy kiểm định an toàn100
9 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)1
10 Máy phát điện dự phòng > 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->