Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733147-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220694635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:07:00 đến ngày 2022-07-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,996,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.598E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 15T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa nóng 160T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt sắt 5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn sắt SUB-25S
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tại xóm Mẫu Đơn, xóm Ngũ Lộc và xóm 12, xã Hưng Lộc
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến hết 31/12/2021, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng(trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lươngvà các tài liệu liên quan... - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Thành – Chủ tịch UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Uỷ ban nhân dân xã Hưng Lộc + Địa chỉ: Xã Hưng Lộc - Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 02383 858 177
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,7591m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,144100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK25,841m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,91100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK5,32100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK5,32100m3/1km
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK5,32100m3/1km
8San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK5,32100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và BVTK401,75m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK4,018100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK4,018100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK4,018100m3/1km
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK4,018100m3/1km
14San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK4,018100m3
15Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũTheo Chương V và BVTK24,123100m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và BVTK25,65m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,257100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,257100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,257100m3/1km
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,257100m3/1km
21San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK0,257100m3
22Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK671,864m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK67,18610m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK67,18610m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK67,18610m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK3,407100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK3,407100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK3,407100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK23,926100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK23,926100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK23,926100m2
7Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK23,926100m2
8Bù vênh đá dăm dày TB 1,07cmTheo Chương V và BVTK23,926100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK2,207100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK2,207100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK2,207100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK15,5100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK15,5100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK15,5100m2
15Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK15,5100m2
16Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo Chương V và BVTK15,5100m2
17Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chương V và BVTK2,38100m2
18Thi công móng đá dămTheo Chương V và BVTK0,354100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V và BVTK2,343100m3
20Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK271,823m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK27,18210m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK27,18210m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK27,18210m³/1km
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK46,49m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK3,099100m2
C VUỐT NỐI DÂN SINH
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK0,281100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,281100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,281100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V và BVTK2,365100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK2,365100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK2,365100m2
7Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK2,365100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo Chương V và BVTK4,32100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK21,0711m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,003100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,214100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,214100m3/1km
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,214100m3/1km
7San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK4,214100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK2,201100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK23,76m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và BVTK297m2
11Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK105,52m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK2161 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK2161 cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK26,3810 tấn/1km
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK26,3810 tấn/1km
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK2,722tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK10,568tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK14,057100m2
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1mTheo Chương V và BVTK2161 đoạn cống
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V và BVTK120m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK91,23m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK170,16m3
23Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK2,614100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK2,614100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK2,614100m3/1km
26Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo Chương V và BVTK13,98100m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK52,3561m3
28Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK9,948100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK10,471100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK10,471100m3/1km
31Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK10,471100m3/1km
32San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK10,471100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK3,926100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK72,7m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và BVTK908,75m2
36Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK430,93m3
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK6991 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK6991 cấu kiện
39Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK107,73310 tấn/1km
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK107,73310 tấn/1km
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK3,112tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK55,505tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK53,278100m2
44Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1mTheo Chương V và BVTK6991 đoạn cống
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V và BVTK472,5m2
46Thuê bãi đúc (Thuê, san ủi MB bãi đúc trước khi thi công và hoàn trả MB sau khi thi công)Theo Chương V và BVTK4tháng
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và BVTK1,166tấn
48Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IITheo Chương V và BVTK12,44100m
49Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Chương V và BVTK12,44100m
50Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V và BVTK4,71tấn
51Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và BVTK4,71tấn
52Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo Chương V và BVTK901m khoan
53Máy bơmTheo Chương V và BVTK5Cái
54Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK31,86m3
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK331 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK331 cấu kiện
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK7,96510 tấn/1km
58Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK7,96510 tấn/1km
59Lắp đặt hố ga đúc sẵnTheo Chương V và BVTK331 đoạn cống
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V và BVTK10,45m3
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK0,911tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK0,3tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK0,034tấn
64Tấm nắp hố ga 1000x1000mTheo Chương V và BVTK33Cái
65Ván khuôn hố gaTheo Chương V và BVTK2,791100m2
66Ván khuôn xà mũTheo Chương V và BVTK1,742100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK7,57m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và BVTK94,625m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK8,8041m3
70Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,673100m3
71Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,761100m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,761100m3/1km
73Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,761100m3/1km
74San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK1,761100m3
75Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,745100m3
76Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và BVTK13,2m3
77Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,132100m3
78Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,132100m3/1km
79Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,132100m3/1km
80San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK0,132100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK64,161m3
82Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,642100m3
83Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,642100m3/1km
84Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,642100m3/1km
85San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK0,642100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,412100m3
87Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK46,59m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK4,65910m³/1km
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK4,65910m³/1km
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK4,65910m³/1km
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK1,64m3
92Hố thu trực tiếp ngăn mùiTheo Chương V và BVTK52Cái
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo Chương V và BVTK52Cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmTheo Chương V và BVTK2,8100m
95Phá dỡ kết cấu để lắp đặt ống HDPETheo Chương V và BVTK41,04m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK0,41100m3
97Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,41100m3/1km
98Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,41100m3/1km
99San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK0,41100m3
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK27,49m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK14,98m3
3Lớp VXM M75 đệm bó vỉa , đan rãnh dày 2cmTheo Chương V và BVTK128,4m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK3,977100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK68,725tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK1.3531 cấu kiện
7Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK6,87310 tấn/1km
8Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK6,87310 tấn/1km
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và BVTK1.3531 cấu kiện
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK637m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK74,38m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK1,04m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK15,6m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK6,24m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK1,14m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V và BVTK47m2
17Di dời cột điện lưới:Theo Chương V và BVTK2Cột
18Di dời, trồng lại cây xanh:Theo Chương V và BVTK10Cây
19Ống PVC D250:Theo Chương V và BVTK1.000m
20+ Ống PVC D150:Theo Chương V và BVTK536m
21+ Cút nối chữ T D150/250:Theo Chương V và BVTK50Cái
22Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441cTheo Chương V và BVTK2cái
23Biển báo 441cTheo Chương V và BVTK1,6m2
24Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK6,78m
25Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngTheo Chương V và BVTK2cái
26Cờ điều khiểnTheo Chương V và BVTK2cái
27Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Theo Chương V và BVTK2Bộ
28Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245aTheo Chương V và BVTK6cái
29Biển báo tam giác D90Theo Chương V và BVTK6cái
30Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK20,34m
31Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507Theo Chương V và BVTK2cái
32Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Theo Chương V và BVTK0,72m2
33Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK6,78m
34Lắp đặt ống Đường kính 76mmTheo Chương V và BVTK1,212100m
35Dây nilon ATGTTheo Chương V và BVTK496,41m
36Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15Theo Chương V và BVTK1,36m3
37Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo Chương V và BVTK23,5m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK0,273100m2
39Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7Theo Chương V và BVTK210công
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và BVTK11 tủ
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 6mTheo Chương V và BVTK181 cột
3Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng 4mTheo Chương V và BVTK11 cột
4Lắp cần đôi cao 2m vươn 1,5mTheo Chương V và BVTK11 cần đèn
5Lắp dựng cần đèn gắn cột BTLTTheo Chương V và BVTK71 cần đèn
6Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 70WTheo Chương V và BVTK27bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và BVTK19bảng
8Lắp của cộtTheo Chương V và BVTK19cửa
9Khung móng cột đèn 6m, M16.240x240x525mm (Giấ T3- 2022-HT)Theo Chương V và BVTK19bộ
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Theo Chương V và BVTK6,26100m
11cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Chương V và BVTK626m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2Theo Chương V và BVTK0,242km/dây
13Cáp vặn xoắn 4x16mm2Theo Chương V và BVTK242M
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V và BVTK1,5100m
15Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Chương V và BVTK0,18100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Theo Chương V và BVTK5,84100m
17Làm tiếp địa cho cột đènTheo Chương V và BVTK191 bộ
18Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V và BVTK11 bộ
19Rải M10Theo Chương V và BVTK6,26100m
20Đánh số cột thépTheo Chương V và BVTK1,910 cột
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK11,3581m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK9,31m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,532100m2
24Cắt đường 2 mạchTheo Chương V và BVTK106,610m
25Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V và BVTK53,3m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK167,8951m3
27Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK55,965m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK59,963m3
29Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK1,510m2
30Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V và BVTK1,510m2
31Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiTheo Chương V và BVTK2,665100m2
32Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V và BVTK0,15100m2
33Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Chương V và BVTK0,15100m2
34Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V và BVTK266,5m2
35Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V và BVTK381 đầu cáp
36Làm đầu cáp khôTheo Chương V và BVTK381 đầu cáp
37Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và BVTK0,3100m
38Ống thép D100Theo Chương V và BVTK30m
39Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TTheo Chương V và BVTK6công/bộ
40Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và BVTK29,4kg
41Kẹp hãm KH2x35Theo Chương V và BVTK12bộ
42Ghíp nối 2 bulongTheo Chương V và BVTK12cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo Chương V và BVTK19cái
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo Chương V và BVTK201 vị trí
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK1,193100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK1,193100m3/1km
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK1,193100m3/1km
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK3,4891m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK2,42m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,092100m2
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK1,069m3
52Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 50WTheo Chương V và BVTK7modul
53Lắp cửa cộtTheo Chương V và BVTK7cửa
54Lắp bảng điện cửa cột, bao gồm bảng điện và aptomatTheo Chương V và BVTK7bảng
55Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V và BVTK0,6100m
56Làm đầu cáp khôTheo Chương V và BVTK141 đầu cáp
57Đánh số cột thépTheo Chương V và BVTK0,710 cột
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK16,4641m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK1,078m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,062100m2
61Khung móng cột đèn 6m, M16.240x240x525mm (Giấ T3- 2022-HT)Theo Chương V và BVTK1bộ
62Tháo lắp đặt lại cột đèn chiếu sángTheo Chương V và BVTK71 cột
63Lắp dựng cột đèn làm mới cao 6mTheo Chương V và BVTK11 cột
64Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2, phần cáp ngầm bổ sung.Theo Chương V và BVTK0,44100m
65Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2Theo Chương V và BVTK44m
66Lắp đặt ống nhựa luồn cáp trong móngTheo Chương V và BVTK4m
67Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp Theo Chương V và BVTK141 hộp nối
68Hộp nối cáp ngầmTheo Chương V và BVTK14bộ
69Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V và BVTK21 bộ
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và BVTK0,154100m3
71Rải dây M10Theo Chương V và BVTK0,44100m
72Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V và BVTK141 đầu cáp
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( PHẦN LẮP ĐẶT)
1Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0Theo Chương V và BVTK1cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0Theo Chương V và BVTK1cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x35mm2Theo Chương V và BVTK0,224km/dây
4Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TTheo Chương V và BVTK2công/bộ
5Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và BVTK9,8kg
6Kẹp hãm KH2x35Theo Chương V và BVTK8bộ
7Tháo lắp lại cáp viễn thôngTheo Chương V và BVTK0,448km/dây
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V và BVTK1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.598E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại.33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
2 Máy ủi hoặc máy san Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
3 Ô tô tự đổ ≥ 5-7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
5 Máy lu rung ≥ 15T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
6 Máy lu bánh thép 8-10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
7 Cẩu tự hành Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
8 Ô tô rải nhựa đường Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
10 Trạm trộn bê tông nhựa nóng 160T/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
12 Máy đầm dùi 1,5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
13 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
14 Máy cắt sắt 5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
15 Máy uốn sắt SUB-25S Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
16 Máy nén khí Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
17 Máy hàn điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
18 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
19 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
20 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
21 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->