Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:07:00 đến ngày 2022-07-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,996,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.598E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa nóng 160T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt sắt 5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn sắt SUB-25S | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tại xóm Mẫu Đơn, xóm Ngũ Lộc và xóm 12, xã Hưng Lộc 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến hết 31/12/2021, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng(trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lươngvà các tài liệu liên quan... - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Thành – Chủ tịch UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Uỷ ban nhân dân xã Hưng Lộc + Địa chỉ: Xã Hưng Lộc - Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 02383 858 177 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,759 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 25,84 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 4,91 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 5,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 5,32 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 5,32 | 100m3/1km |
| 8 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V và BVTK | 5,32 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 401,75 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 4,018 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 4,018 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 4,018 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 4,018 | 100m3/1km |
| 14 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V và BVTK | 4,018 | 100m3 |
| 15 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo Chương V và BVTK | 24,123 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 25,65 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,257 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,257 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,257 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,257 | 100m3/1km |
| 21 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V và BVTK | 0,257 | 100m3 |
| 22 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 671,864 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 67,186 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V và BVTK | 67,186 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V và BVTK | 67,186 | 10m³/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 3,407 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 3,407 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 3,407 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 23,926 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 23,926 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 23,926 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 23,926 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm dày TB 1,07cm | Theo Chương V và BVTK | 23,926 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 2,207 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,207 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,207 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 15,5 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 15,5 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 15,5 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 15,5 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo Chương V và BVTK | 15,5 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chương V và BVTK | 2,38 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng đá dăm | Theo Chương V và BVTK | 0,354 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và BVTK | 2,343 | 100m3 |
| 20 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 271,823 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 27,182 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V và BVTK | 27,182 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V và BVTK | 27,182 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 46,49 | m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 3,099 | 100m2 |
| C | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,281 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,281 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,281 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V và BVTK | 2,365 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 2,365 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 2,365 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 2,365 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo Chương V và BVTK | 4,32 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 21,071 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 4,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 4,214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 4,214 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 4,214 | 100m3/1km |
| 7 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V và BVTK | 4,214 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 2,201 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 23,76 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 297 | m2 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 105,52 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 216 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 216 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 26,38 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 26,38 | 10 tấn/1km |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 2,722 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 10,568 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 14,057 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 216 | 1 đoạn cống |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V và BVTK | 120 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 91,23 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 170,16 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,614 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,614 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,614 | 100m3/1km |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo Chương V và BVTK | 13,98 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 52,356 | 1m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 9,948 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 10,471 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 10,471 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 10,471 | 100m3/1km |
| 32 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V và BVTK | 10,471 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 3,926 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 72,7 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 908,75 | m2 |
| 36 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 430,93 | m3 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 699 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 699 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 107,733 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 107,733 | 10 tấn/1km |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 3,112 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 55,505 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 53,278 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 699 | 1 đoạn cống |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V và BVTK | 472,5 | m2 |
| 46 | Thuê bãi đúc (Thuê, san ủi MB bãi đúc trước khi thi công và hoàn trả MB sau khi thi công) | Theo Chương V và BVTK | 4 | tháng |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 1,166 | tấn |
| 48 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 12,44 | 100m |
| 49 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V và BVTK | 12,44 | 100m |
| 50 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V và BVTK | 4,71 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 4,71 | tấn |
| 52 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo Chương V và BVTK | 90 | 1m khoan |
| 53 | Máy bơm | Theo Chương V và BVTK | 5 | Cái |
| 54 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 31,86 | m3 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 33 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 33 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 7,965 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 7,965 | 10 tấn/1km |
| 59 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Theo Chương V và BVTK | 33 | 1 đoạn cống |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 10,45 | m3 |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,911 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,034 | tấn |
| 64 | Tấm nắp hố ga 1000x1000m | Theo Chương V và BVTK | 33 | Cái |
| 65 | Ván khuôn hố ga | Theo Chương V và BVTK | 2,791 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn xà mũ | Theo Chương V và BVTK | 1,742 | 100m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 7,57 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 94,625 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 8,804 | 1m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,673 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,761 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,761 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,761 | 100m3/1km |
| 74 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V và BVTK | 1,761 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,745 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 13,2 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,132 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,132 | 100m3/1km |
| 79 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,132 | 100m3/1km |
| 80 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V và BVTK | 0,132 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 64,16 | 1m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,642 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,642 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,642 | 100m3/1km |
| 85 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V và BVTK | 0,642 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,412 | 100m3 |
| 87 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 46,59 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 4,659 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V và BVTK | 4,659 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V và BVTK | 4,659 | 10m³/1km |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 1,64 | m3 |
| 92 | Hố thu trực tiếp ngăn mùi | Theo Chương V và BVTK | 52 | Cái |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 52 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Theo Chương V và BVTK | 2,8 | 100m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu để lắp đặt ống HDPE | Theo Chương V và BVTK | 41,04 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 0,41 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,41 | 100m3/1km |
| 98 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,41 | 100m3/1km |
| 99 | San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V và BVTK | 0,41 | 100m3 |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 27,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 14,98 | m3 |
| 3 | Lớp VXM M75 đệm bó vỉa , đan rãnh dày 2cm | Theo Chương V và BVTK | 128,4 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 3,977 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 68,725 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 1.353 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 6,873 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 6,873 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và BVTK | 1.353 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 637 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 74,38 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,04 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 15,6 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 6,24 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 1,14 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V và BVTK | 47 | m2 |
| 17 | Di dời cột điện lưới: | Theo Chương V và BVTK | 2 | Cột |
| 18 | Di dời, trồng lại cây xanh: | Theo Chương V và BVTK | 10 | Cây |
| 19 | Ống PVC D250: | Theo Chương V và BVTK | 1.000 | m |
| 20 | + Ống PVC D150: | Theo Chương V và BVTK | 536 | m |
| 21 | + Cút nối chữ T D150/250: | Theo Chương V và BVTK | 50 | Cái |
| 22 | Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441c | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 23 | Biển báo 441c | Theo Chương V và BVTK | 1,6 | m2 |
| 24 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 6,78 | m |
| 25 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 26 | Cờ điều khiển | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 27 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Theo Chương V và BVTK | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245a | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 29 | Biển báo tam giác D90 | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 30 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 20,34 | m |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 32 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Theo Chương V và BVTK | 0,72 | m2 |
| 33 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 6,78 | m |
| 34 | Lắp đặt ống Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 1,212 | 100m |
| 35 | Dây nilon ATGT | Theo Chương V và BVTK | 496,41 | m |
| 36 | Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15 | Theo Chương V và BVTK | 1,36 | m3 |
| 37 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo Chương V và BVTK | 23,5 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 0,273 | 100m2 |
| 39 | Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7 | Theo Chương V và BVTK | 210 | công |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và BVTK | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 6m | Theo Chương V và BVTK | 18 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng 4m | Theo Chương V và BVTK | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đôi cao 2m vươn 1,5m | Theo Chương V và BVTK | 1 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cần đèn gắn cột BTLT | Theo Chương V và BVTK | 7 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 70W | Theo Chương V và BVTK | 27 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 19 | bảng |
| 8 | Lắp của cột | Theo Chương V và BVTK | 19 | cửa |
| 9 | Khung móng cột đèn 6m, M16.240x240x525mm (Giấ T3- 2022-HT) | Theo Chương V và BVTK | 19 | bộ |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp | Theo Chương V và BVTK | 6,26 | 100m |
| 11 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 626 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2 | Theo Chương V và BVTK | 0,242 | km/dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Theo Chương V và BVTK | 242 | M |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V và BVTK | 1,5 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Chương V và BVTK | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Theo Chương V và BVTK | 5,84 | 100m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo Chương V và BVTK | 19 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V và BVTK | 1 | 1 bộ |
| 19 | Rải M10 | Theo Chương V và BVTK | 6,26 | 100m |
| 20 | Đánh số cột thép | Theo Chương V và BVTK | 1,9 | 10 cột |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 11,358 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 9,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,532 | 100m2 |
| 24 | Cắt đường 2 mạch | Theo Chương V và BVTK | 106,6 | 10m |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 53,3 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 167,895 | 1m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 55,965 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 59,963 | m3 |
| 29 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 1,5 | 10m2 |
| 30 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và BVTK | 1,5 | 10m2 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Theo Chương V và BVTK | 2,665 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V và BVTK | 0,15 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V và BVTK | 0,15 | 100m2 |
| 34 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V và BVTK | 266,5 | m2 |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 38 | 1 đầu cáp |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V và BVTK | 38 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m |
| 38 | Ống thép D100 | Theo Chương V và BVTK | 30 | m |
| 39 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Theo Chương V và BVTK | 6 | công/bộ |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và BVTK | 29,4 | kg |
| 41 | Kẹp hãm KH2x35 | Theo Chương V và BVTK | 12 | bộ |
| 42 | Ghíp nối 2 bulong | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo Chương V và BVTK | 19 | cái |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo Chương V và BVTK | 20 | 1 vị trí |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 1,193 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 1,193 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 1,193 | 100m3/1km |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 3,489 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 2,42 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,092 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 1,069 | m3 |
| 52 | Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 50W | Theo Chương V và BVTK | 7 | modul |
| 53 | Lắp cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 7 | cửa |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột, bao gồm bảng điện và aptomat | Theo Chương V và BVTK | 7 | bảng |
| 55 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V và BVTK | 0,6 | 100m |
| 56 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V và BVTK | 14 | 1 đầu cáp |
| 57 | Đánh số cột thép | Theo Chương V và BVTK | 0,7 | 10 cột |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 16,464 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,078 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,062 | 100m2 |
| 61 | Khung móng cột đèn 6m, M16.240x240x525mm (Giấ T3- 2022-HT) | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 62 | Tháo lắp đặt lại cột đèn chiếu sáng | Theo Chương V và BVTK | 7 | 1 cột |
| 63 | Lắp dựng cột đèn làm mới cao 6m | Theo Chương V và BVTK | 1 | 1 cột |
| 64 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2, phần cáp ngầm bổ sung. | Theo Chương V và BVTK | 0,44 | 100m |
| 65 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 44 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp trong móng | Theo Chương V và BVTK | 4 | m |
| 67 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp | Theo Chương V và BVTK | 14 | 1 hộp nối |
| 68 | Hộp nối cáp ngầm | Theo Chương V và BVTK | 14 | bộ |
| 69 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V và BVTK | 2 | 1 bộ |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,154 | 100m3 |
| 71 | Rải dây M10 | Theo Chương V và BVTK | 0,44 | 100m |
| 72 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 14 | 1 đầu cáp |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0 | Theo Chương V và BVTK | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0 | Theo Chương V và BVTK | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x35mm2 | Theo Chương V và BVTK | 0,224 | km/dây |
| 4 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Theo Chương V và BVTK | 2 | công/bộ |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và BVTK | 9,8 | kg |
| 6 | Kẹp hãm KH2x35 | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại cáp viễn thông | Theo Chương V và BVTK | 0,448 | km/dây |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V và BVTK | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5-7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 15T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 8-10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 7 | Cẩu tự hành | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 8 | Ô tô rải nhựa đường | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng 160T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 14 | Máy cắt sắt 5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 15 | Máy uốn sắt SUB-25S | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi