Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678801-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220676714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN+NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:05:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,134,254,586 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,7 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Nguyên Hãn
540 Ngày
E-CDNT 3 NSNN+NDĐG
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường II - Nguyễn Công Trứ, phường II, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại: 02633.863.467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty TNHH Tư Vấn Sông Hồng - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Cty CP tư vấn SCOM - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK XD Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường II - Nguyễn Công Trứ, phường II, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại: 02633.863.467


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường II - Nguyễn Công Trứ, phường II, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại: 02633.863.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV, chiếm 10% KL đào nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,331100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,331100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,331100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,981100 m3 đất nguyên thổ
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2100 m3 đất nguyên thổ
6San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,417100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,916100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,265100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,265100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cào sọc mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,056100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,885100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,495100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,531100 m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,746100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,531100 m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,746100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,746100 tấn
D PHẦN HỐ GA 1 (30 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,02m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,636100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,355tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,053tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,47tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,918100 m3
E HỐ GA 2 (2 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,182100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,79m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,261100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100 m3
F PHẦN HỐ GA 3 (01 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,091100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,35m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100 m3
G HỐ GA 4 (2 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,182100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,56m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100 m3
H HỐ GA 5 (5 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,332100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,11m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,504100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,314tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234100 m3
I PHẦN CỬA DẪN NƯỚC LOẠI 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,59m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,73m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2m3
4Gia công cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,348tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,098tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,398100 m2
J PHẦN CỬA DẪN NƯỚC LOẠI 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66m3
4Gia công cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,199tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056100 m2
K PHẦN CỐNG LY TÂM D60VH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,367100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,02m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,95m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,13m2
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V375đoạn ống
7Gối cống D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V750cái
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,269100 m3
L PHẦN CỐNG LY TÂM D40VH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,12m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56đoạn ống
6Gối cống D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112cái
M PHẦN BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,66m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,696100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240,84m3
N TRỒNG CÂY XANH
1Đào hót đất sụt bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V334,08m3
2Trồng cây xanh vỉa hè (cây dầu), đường kính gốc D=6cm, chiều cao H=4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90cây
3Cây chống D60 dài =3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V270cây
4Dây thép buộc, dây kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90kg
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,64m3
O PHẦN TƯỜNG CHẮN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,01m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,44m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100 m
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m3
P PHẦN CỐN TRÒN D100 QUA ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,195100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3đoạn ống
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,86m2
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,13m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,54m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,45m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,94m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,535100 m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,723100 m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,264tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,129tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100 m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11m3
22Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33m3
23Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,569100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
27Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056tấn
Q PHẦN CỐNG TRÒN D60 (H30)
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,49100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4đoạn ống
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,78m2
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,45m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,94m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,58m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,03m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,323100 m2
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,248100 m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14m3
21Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43m3
22Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,564100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
26Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
R PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 1, B60
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,194100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,64m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,408100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,119tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100 m3
S PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,496100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,28m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,73m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,85m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,639tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154100 m3
T HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,12m3
2Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28biển
3Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,51m2
U HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,42km
2Lắp đặt dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,42km
3Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
4Lắp đặt đà V75x75x8lyx2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
5Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt đà V75x75x8lyx2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
7Tháo dỡ sứ đứng 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V610 sứ
8Lắp đặt sứ đứng 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V610 sứ
9Tháo dỡ chuỗi Polymer 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
10Lắp đặt chuỗi Polymer 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
11Đào móng néo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,198m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất néo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,198m3
13Tháo dỡ bộ néo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
14Lắp đặt bộ néo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
15Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3 đất nguyên thổ
16Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
17Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225100 kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài D16-2400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,510 cọc
19Tháo dỡ Vrack 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16sứ
20Lắp đặt Vrack 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16sứ
21Đào móng cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,9m3 đất nguyên thổ
22Đắp đất móng cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,868m3
23Bê tông móng cột điện vữa Mác 200PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m3
24Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cột
25Phụ kiện đường dây trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
26Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,511km
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,511km
28Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,492km
29Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,492km
30Tháo dỡ, lắp đặt kẹp treo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
31Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
32Tháo dỡ dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55km
33Lắp đặt dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55km
34Lắp đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85cái
35Tháo dỡ điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85cái
36Đào móng cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,26m3 đất nguyên thổ
37Đắp đất móng trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m3
38Nhổ, trông lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiếu cao cột 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
39Sơn số hiệu trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m2
40Phụ kiện đường dây hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
41Thu hồi đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
42Thu hồi dây chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,083km
V HẠNG MỤC: DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D100 - D50
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,83100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,55m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,8m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5100 m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2100 m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5100 m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2100 m
9Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt nối ren ngoài nhựa, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
15Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt BE gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
23Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt BE gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
31Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
32Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 100x34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm (taro 2 đầu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100 m
35Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m
37Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
40Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt BE gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m
44Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
45Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt BE gang, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m
51Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 100x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
53Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
54Lắp đặt nối ren ngoài nhựa, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,15100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,7 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.53
3 - Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 -- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4 Công nhân tham gia gói thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy trộn bê tông 150l1
3 Ô tô tự đổ 10T1
4 Ô tô tưới nước 5m31
5 Trạm trộn 80 tấn/h1
6 Cần trục ô tô sức nâng 6T1
7 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn 5 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
10 Máy đầm dùi 1,5 kW1
11 Máy đào 0,8m31
12 Máy đào 1,6m31
13 Máy hàn 23 kW1
14 Máy lu bánh hơi 16T1
15 Máy lu bánh thép 10T1
16 Máy lu bánh thép 16 tấn1
17 Máy lu rung 25T1
18 Máy phun nhựa đường 190CV1
19 Máy rải 130-140CV1
20 Máy rải 50-60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->