Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:53:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,392,097,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy, có hạng mục: thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Hóa đơn tài chính;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại, quy mô hạng mục công việc của hợp đồng (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc bảng khối lượng hợp đồng,…).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Phòng cháy chữa cháy) trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Phòng cháy chữa cháy) trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng có hạng mục thi công xây dựng cải tạo sửa chữa (Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh toán cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh :Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tiện ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh : Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trường học năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Có ≥ 25 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 7/Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm theo E-HSDT, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành).* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KIẾN TRÚC TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN TRẺ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Thép ống tròn D.60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,478 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 7 | Cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 8 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,525 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,525 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,33 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,33 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,33 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KIẾN TRÚC TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN NHÁNH-CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cửa rào (cửa đẩy: bao gồm ray bánh xe + ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 6 | Cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | m2 |
| 7 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,83 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,245 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,05 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,025 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,025 | m2 |
| 15 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,2 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,98 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 22 | Cửa đi pano khung gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,32 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,475 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m2 |
| 33 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,54 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,54 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,54 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 40 | Cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 41 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,382 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,98 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,78 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,725 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,725 | m2 |
| 49 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,44 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,44 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KIẾN TRÚC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH BỘ LĨNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 3 | Cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,38 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,02 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,325 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,325 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,28 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,28 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 19 | Cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,075 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,038 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,038 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 30 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,28 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,28 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,28 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 37 | Cửa đi pano khung gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,36 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,125 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,563 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,563 | m2 |
| 47 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,22 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,22 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,22 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KIẾN TRÚC TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN NHÁNH-CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 3 | Cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,25 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,09 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,18 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,18 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,18 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 19 | Cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | M2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m2 |
| 28 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805,76 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805,76 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805,76 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN TRẺ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 3 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 4 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 7 | Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 13 | Đèn EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 14 | Cáp CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 15 | Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 16 | Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 17 | Nội quy PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN NHÁNH-CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao-tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm: tủ, dây dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Van bướm STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van 1 chiều STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van gạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc áp lực (tín hiệu tác động cho tủ điều khiển máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm giảm rung D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm giảm rung D.49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Co STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Tê STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê rút STK D.114x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Co STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Co rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Co STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê rút STK D.114x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 22 | Lu pê D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lu pê D.49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống STK D.113,5; 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 25 | Ống STK D.75,6; 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 26 | Ống STK D.59,9; 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống STK D.48,1; 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 29 | Sơn đỏ đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 30 | Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ (75m2 1 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 31 | Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ (75m2 1 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 32 | Nội quy PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 34 | Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,692 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,466 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,692 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,774 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,692 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 43 | Trung tâm báo cháy 16 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 nút |
| 45 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 46 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 47 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 48 | Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223 | m |
| 49 | Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 51 | Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 52 | Ống trắng cứng D.20 (lắp trên trần nhà đa năng khối số 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 53 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 56 | Đèn EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 57 | Cáp CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 58 | Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 59 | Ống HDPE TFP D.32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 60 | Nối ống HDPE TFP D.32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Box đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 68 | Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 69 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Ống HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 72 | Ống trắng cứng D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 73 | Nối ống HDPE cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | MCCB 75A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 78 | CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Van PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Rơ le cơ PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống PCV D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Co PCV D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Tê PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3/km |
| 93 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m cọc |
| 95 | Khấu trừ thời gian thi công (tạm tính 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 96 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | 100m |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 98 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 126 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 128 | Lắp dựng khung bảo vệ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,075 | m2 |
| 129 | Cung cấp khung bảo vệ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,075 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,77 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 133 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 142 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,117 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng cột tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 148 | Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng vì kèo tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 149 | Cung cấp thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | kg |
| 150 | Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH BỘ LĨNH | |||
| 1 | Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bình |
| 3 | Nội quy PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Trung tâm báo cháy 16 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 7 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 8 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 đầu |
| 9 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 10 | Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089 | m |
| 11 | Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| 13 | Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 14 | Ống trắng cứng D.20 (lắp trên trần nhà đa năng khối số 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 15 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 18 | Đèn EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 19 | Cáp CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 21 | Ống HDPE TFP D.32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 22 | Nối ống HDPE TFP D.32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Box đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG MẦM NON LÊ THỊ HỒNG GẤM | |||
| 1 | Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bình |
| 3 | Nội quy PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 nút |
| 7 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 8 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 đầu |
| 9 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 10 | Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144 | m |
| 11 | Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 13 | Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 14 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Đèn EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 18 | Cáp CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 19 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 21 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 23 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D.16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 25 | Ống PVC D.32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Bộ đếm sét CDR 401 (Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN NHÁNH-CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao-tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm: tủ, dây dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Van bướm STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van 1 chiều STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van gạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc áp lực (tín hiệu tác động cho tủ điều khiển máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm giảm rung D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm giảm rung D.49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Co STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Tê STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Co rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê rút STK D.114x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Co STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Tê rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Co rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Co STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê rút STK D.114x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 23 | Lu pê D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lu pê D.49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống STK D.113,5; 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 26 | Ống STK D.75,6; 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 27 | Ống STK D.59,9; 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống STK D.48,1; 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 30 | Sơn đỏ đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | kg |
| 31 | Bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ (75m2 1 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bình |
| 32 | Bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ (75m2 1 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bình |
| 33 | Nội quy PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Tiêu lệnh PCCC (tầng 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 36 | Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 44 | Trung tâm báo cháy 16 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 46 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 47 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 đầu |
| 48 | Cáp báo cháy 2x1.0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593 | m |
| 49 | Nẹp nhựa 60x40mm (đi trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Nẹp nhựa 40x20mm (đi đường ngang các tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| 51 | Nẹp nhựa 25x15mm (đi ra đèn Exít, EM, báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 52 | Ống trắng cứng D.20 (lắp trên trần nhà đa năng khối số 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 53 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Đèn Exit, pin dự phòng 2h có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 56 | Đèn EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 57 | Cáp CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | m |
| 58 | Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 59 | Ống HDPE TFP D.32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Nối ống HDPE TFP D.32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Box đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 68 | Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 69 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Ống HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 72 | Ống trắng cứng D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 73 | Nối ống HDPE cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | MCCB 75A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 78 | CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Van PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Rơ le cơ PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống PCV D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Co PCV D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Tê PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m3/km |
| 92 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m cọc |
| 94 | Khấu trừ thời gian thi công (tạm tính 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 95 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | 100m |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 97 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,869 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 122 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,99 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,99 | m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 134 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 135 | Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 (trọn bộ: bao gồm khung nhôm, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,98 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,47 | m2 |
| 144 | Ống PVC D.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 145 | Qủa cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m (Đạt tiêu chuẩn IEC, UL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bơm điện Q=54m3/h; H=59m (Đạt tiêu chuẩn IEC, UL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bơm bù Q=3m3/h; H=60m (Đạt tiêu chuẩn IEC, UL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy, có hạng mục: thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Hóa đơn tài chính;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại, quy mô hạng mục công việc của hợp đồng (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc bảng khối lượng hợp đồng,…).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Phòng cháy chữa cháy) trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Phòng cháy chữa cháy) trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng có hạng mục thi công xây dựng cải tạo sửa chữa (Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh toán cho ≥ 01 hợp đồng tương tự (là tương tự về quy mô hạng mục công việc (thi công hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy vách tường) của hợp đồng quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của hợp đồng).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy cắt cầm tay | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Tài liệu chứng minh :Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 8 | Máy tiện ren ống | Tài liệu chứng minh : Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi