Gói thầu: Gói thầu 03.SCTX2022: Thi công sửa chữa hàng rào và mương thoát nước trụ sở TTĐ Hà Tĩnh và Đội TTĐ TP. Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03.SCTX2022: Thi công sửa chữa hàng rào và mương thoát nước trụ sở TTĐ Hà Tĩnh và Đội TTĐ TP. Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:53:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,367,069 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường kiêm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03.SCTX2022: Thi công sửa chữa hàng rào và mương thoát nước trụ sở TTĐ Hà Tĩnh và Đội TTĐ TP. Hà Tĩnh Gói thầu 03.SCTX2022: Thi công sửa chữa hàng rào và mương thoát nước trụ sở TTĐ Hà Tĩnh và Đội TTĐ TP. Hà Tĩnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa hàng rào phía đông trụ sở TTĐ Hà Tĩnh. | |||
| 1 | Tháo dỡ phần lan can sắt, kích thước cao 0,2m, dài 38m. | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 113,2 | kg |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa 14 trụ và mặt trên bờ rào và làm sạch bề mặt | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 4 | Xây bổ sung độ rộng và độ cao cho các trụ hiện hữu bằng gạch không nung 22x10,5x6cm, VXM mác M75# | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 5 | Trát da trụ tường hàng rào bằng VXM mác M100# dày 2cm | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 70,23 | m2 |
| 6 | Trát da mặt trên tường hàng rào bằng VXM mác M100# dày 2cm | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 7 | Đắp phào đơn phía trên đầu tường và trụ bằng VXM mác M100# | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 58,8 | m |
| 8 | Cung cấp vật tư thép hộp 60x30x1,5 gia công, lắp đặt và sơn 01 nước sơn lót chống rỉ và 02 nước sơn phủ Đại Bàng. | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 45,92 | m2 |
| 9 | Sơn hàng rào phía tây phần tường mặt ngoài hàng rào chỉ sơn 1m Phía trên và 14 trụ không bả sơn 01 nước lót, 02 nước phủ. | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 150,2 | m2 |
| B | Công trình: Sửa chữa hàng rào phía tây khu nhà điều hành Đội TTĐ thành phố Hà Tĩnh. | |||
| 1 | Tháo dỡ phần lan can sắt, kích thước cao 0,2m, dài 48,5m. | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 149,7 | kg |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa 14 trụ và mặt trên bờ rào và làm sạch bề mặt | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 39,3 | m2 |
| 4 | Xây bổ sung độ rộng và độ cao cho các trụ hiện hữu bằng gạch không nung 22x10,5x6cm, VXM mác M75# | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 5 | Trát da trụ tường hàng rào bằng VXM mác M100# dày 2cm | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 62,3 | m2 |
| 6 | Trát da mặt trên tường hàng rào bằng VXM mác M100# dày 2cm | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 7 | Đắp phào đơn phía trên đầu tường và trụ bằng VXM mác M100# | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 85,8 | m |
| 8 | Cung cấp vật tư thép hộp 60x30x1,5 gia công, lắp đặt và sơn 01 nước sơn lót chống rỉ và 02 nước sơn phủ Đại Bàng. | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 9 | Sơn hàng rào phía tây phần tường mặt ngoài hàng rào chỉ sơn 1m Phía trên và 14 trụ không bả sơn 01 nước lót, 02 nước phủ. | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 152,1 | m2 |
| C | Công trình: Sửa chữa hệ thống cống thoát nước trụ sở TTĐ Hà Tĩnh và Đội TTĐ TP. Hà Tĩnh. | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thép ống mạ kẽm f90 dày 3,2mm | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm f90 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa PVC f160 hỏng | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 1,5 | m |
| 4 | Phá dỡ móng đá hộc | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công xây hố ga bằng gạch không nung VXM M75: | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công trát hố ga dày 2cm bằng VXM M75 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đế bê tông ống D300 -30kg/cái | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 2m loại D300 TC-H5 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Làm ván khuôn dầy 2cm | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 3,17 | m2 |
| 11 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép, đường kính f6 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 8,39 | kg |
| 12 | Cung cấp vật tư và gia công cốt thép, đường kính f10 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 22,34 | kg |
| 13 | Cung cấp vật tư và đổ bê tông đá 1x2 M200, | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi