Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:47:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,225,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành trăc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo, có đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trường mầm non xã Yên Nhân; Hạng mục: Xây dựng nhà học 02 tầng, 08 phòng và các hạng mục phụ trợ khu Liên Phương 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 232,0313 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 10,1986 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 19,4441 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,5908 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 7,345 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 7,345 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc | 17,82 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 37,62 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 528 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 6,6 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp I | 2,3984 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 40,8088 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 83,4295 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 89,8207 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 2,541 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0345 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,2506 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,2786 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,4288 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,2333 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,2603 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,3856 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, giằng móng | 6,0472 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,4158 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 43,1398 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,799 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp I | 1,664 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,0701 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 76,7221 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 31,4213 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 62,483 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 206,2863 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,512 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 11,8719 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,468 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,5168 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,4859 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,404 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 14,5943 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 25,7004 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,8974 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2143 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,262 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,053 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,1674 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,6947 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 17,6201 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôncầu thang, chiều cao | 0,6178 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô | 0,888 | 100m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 331,437 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 331,437 | m2 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,5566 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 396,009 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,4201 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 40,0235 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.851,3826 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 470,3898 | m2 | |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 42,67 | m | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 42,67 | m | |
| 60 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 122,922 | m2 | |
| 61 | Đắp đầu cột, chân cột | 8 | cái | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2.254,908 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.443,5058 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.343,4336 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 88,9224 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | 91,888 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 388,136 | m2 | |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,5085 | m2 | |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 91,888 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 62,599 | m2 | |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 56,634 | m2 | |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,752 | m2 | |
| 73 | Gia công khung bàn Inox | 0,2115 | tấn | |
| 74 | Mua tấm vách ngăn vệ sinh Composite | 12,6 | m2 | |
| 75 | Mua cửa đi, cửa sổ XINGFA | 332,492 | m2 | |
| 76 | Mua khoá cửa đi | 74 | bộ | |
| 77 | Mua bản lề cửa đi | 456 | cái | |
| 78 | Mua khoá cửa sổ | 58 | bộ | |
| 79 | Mua bản lề cửa sổ | 184 | cái | |
| 80 | Mua chốt âm dùng cho cửa đi 02 cánh mở quay | 80 | cái | |
| 81 | Lắp dựng cửa | 332,492 | m2 | |
| 82 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,9558 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,44 | m2 | |
| 84 | Gia công lan can Inox 304 | 853,23 | kg | |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox | 81,1164 | m2 | |
| 86 | Gia công lam trang trí | 0,4088 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng lam trang trí | 59,75 | m2 | |
| 88 | Mua trụ cầu thang Inox | 1 | cái | |
| 89 | Gia công xà gồ thép | 3,4857 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,4857 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,827 | m2 | |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 8,5279 | 100m2 | |
| 93 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | 0,36 | m2 | |
| 94 | Mua bản lề | 2 | cái | |
| 95 | Mua khoá | 1 | cái | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.321,7724 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.698,4138 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,7899 | 100m2 | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x400x180 | 2 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện kích thước 210x160x100 | 8 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 32 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 32 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W | 86 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn led ốp tường 18W | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 55 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | 190 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | 60 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | 1.450 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 660 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40/30mm | 200 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 1.500 | m | |
| 122 | Gia công kim thu sét dài 1m | 10 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 10 | cái | |
| 124 | Ốp sứ chân kim | 10 | cái | |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | 17,6 | m3 | |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,6 | m3 | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 100 | m | |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 20 | m | |
| 130 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,2025 | 100m3 | |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,232 | m3 | |
| 132 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,1091 | m3 | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3208 | tấn | |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | 0,0998 | 100m2 | |
| 135 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,7846 | m3 | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1806 | tấn | |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | 0,0815 | 100m2 | |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 5,4709 | m3 | |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 31,2576 | m2 | |
| 140 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 16 | 1 cấu kiện | |
| 141 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0478 | 100m3 | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mm | 0,95 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm | 0,08 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | 1,2 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | 1,68 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mm | 5 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40mm | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm | 15 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | 213 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 6 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | 145 | cái | |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | 25 | cái | |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | 30 | cái | |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | 43 | cái | |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | 150 | cái | |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 3 | cái | |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 6 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 10 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm | 10 | cái | |
| 164 | Lắp đặt bơm Q = 8m3/h, H = 30m | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Cracco nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 167 | Rọ hút đồng D40 | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 40 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệt | 42 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 42 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 42 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 vòi | 42 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt giá treo | 10 | cái | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa xả nhanh | 10 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 8 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D34mm | 0,58 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D60mm | 2,06 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 1,58 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 86 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 74 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | 61 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 52 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | 8 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | 16 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x110mm | 66 | cái | |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | 26 | cái | |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | 28 | cái | |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm | 15 | cái | |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | 52 | cái | |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | 40 | cái | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | 1,2 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | 42 | cái | |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mm | 30 | cái | |
| 199 | Cầu chắn rác D76mm | 14 | cái | |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 5,8764 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | 5,8764 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,4393 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | 1.657,2001 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,056 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3168 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 105,6 | m3 | |
| 8 | Cắt khe sân bê tông | 42,905 | 10m | |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,2466 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp I | 69,256 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 17,314 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 62,064 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 74,948 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 23,7336 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4794 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0801 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 1,4384 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 14,273 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 55,623 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 128,1456 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 736,3732 | m2 | |
| 14 | Đắp vữa đỉnh cột | 7,1874 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 864,5188 | m2 | |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I | 17,2773 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp I | 1,7606 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 29,697 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 23,857 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 35,0701 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 313,98 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 104,8 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 18,113 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,2744 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,933 | 100m2 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 286 | 1 cấu kiện | |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,1707 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 15,376 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,844 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 22,1724 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,982 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0115 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,2666 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0916 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0713 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6202 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | 0,096 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,6474 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,127 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3823 | 100m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 70,3937 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 38,8416 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 31,5521 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0351 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp I | 0,1356 | 100m3 | |
| 21 | Mua tôn làm nắp bể | 0,36 | m2 | |
| 22 | Mua bản lề | 2 | cái | |
| 23 | Mua khoá | 1 | cái | |
| F | PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ điện | 4 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 115,5175 | m2 | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 2,1016 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 102,4936 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạc | 263,1986 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 365,6922 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | 20,328 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 20,328 | m3 | |
| G | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói quang học | 24 | cái | |
| 2 | Đế đầu báo cháy | 24 | cái | |
| 3 | Nút ấn báo cháy | 4 | cái | |
| 4 | Chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 5 | Đèn báo cháy | 4 | cái | |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | 16 | cái | |
| 7 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | 1 | cái | |
| 8 | Hộp tổ hợp báo cháy | 4 | cái | |
| 9 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | 30 | m | |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 142 | m | |
| 11 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | 393 | m | |
| 12 | Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D32 | 30 | m | |
| 13 | Ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20 | 24 | m | |
| 14 | Ống ghen luồn dây tín hiệu D20 | 487 | m | |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | 572 | cái | |
| 16 | Măng sông nối ống D20 | 152 | cái | |
| 17 | Tê, cút nối ống D20 | 183 | cái | |
| 18 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | 31 | cái | |
| 19 | Hộp Kỹ Thuật PVC KT | 2 | cái | |
| 20 | Atomat 10A - Liên doanh | 1 | cái | |
| 21 | Cầu đấu dây | 6 | cái | |
| H | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 10 l/s và h =40 m.c.n | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel : với q = 10 l/s và h =40 m.c.n | 1 | cái | |
| 3 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính | 50 | m | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển 2 bơm chữa cháy) | 1 | cái | |
| 5 | Bình áp lực 50 lít PN10 | 1 | bình | |
| 6 | Rọ hút D100 PN16 | 2 | cái | |
| 7 | Khớp nối mềm D100 PN16 | 4 | cái | |
| 8 | Van một chiều D100 PN16 | 2 | cái | |
| 9 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 10 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 11 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (van D65, vòi D65, Lăn D65-19) | 1 | cái | |
| 12 | Van cổng D100 | 2 | cái | |
| 13 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | 12 | bình | |
| 14 | Tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN100 bằng phương pháp hàn | 0,8 | 100m | |
| 16 | Ống thép mạ kẽm DN65 | 0,1 | 100m | |
| 17 | Tê thép D100/100 (hàn) | 2 | cái | |
| 18 | Cút thép D100 (hàn) | 3 | cái | |
| 19 | Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép mạ kẽm | 10 | kg | |
| 20 | Sơn chống gỉ | 5 | kg | |
| 21 | Que hàn 3,2 ly | 5 | kg | |
| 22 | Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ( chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm | 1 | cái | |
| 23 | Nhà bơm chữa cháy (Thép V5: 500kg; tôn xốp: 60m2; sắt hộp 1.5x1.5: 10kg; bê tông đổ nền: 3 m3) | 1 | nhà | |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 1 | 100m | |
| I | Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | 4 | cái | |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | 8 | cái | |
| 3 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | 8 | cái | |
| 4 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 187 | m | |
| 5 | Ống ghen mềm luồn dây PVC-D20 | 10 | m | |
| 6 | Ống ghen luồn dây PVC-D20 | 178 | m | |
| 7 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | 197 | cái | |
| 8 | Măng sông nối ống PVC-D20 | 30 | cái | |
| 9 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | 15 | cái | |
| 10 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT | 2 | cái | |
| 11 | Hộp chia ngả PVC-D20 | 10 | cái | |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 10 l/s và h =40 m.c.n | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel : với q = 10 l/s và h =40 m.c.n | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển 2 bơm chữa cháy) | 1 | cái | |
| K | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 31.295.500 đồng. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành trăc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo, có đăng kiểm kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy đầm đầm cóc | trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, | 2 |
| 8 | Vận thăng | tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đào | ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi