Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732904-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220732804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:47:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,225,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành trăc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo, có đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường mầm non xã Yên Nhân; Hạng mục: Xây dựng nhà học 02 tầng, 08 phòng và các hạng mục phụ trợ khu Liên Phương
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định xây dựng Đông Dương. Địa chỉ Số 61, Đường Hùng Vương II, Phố Lê Lợi, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)232,0313m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10,1986tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 19,4441tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,5908tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 7,345tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 7,345tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc17,82100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I37,62100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm528mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn6,6m3
11Đào móng công trình, đất cấp I2,3984100m3
12Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 10040,8088m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25083,4295m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 89,8207m3
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,541m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0345tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,2506tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,2786tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,4288tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,2333tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,2603tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,3856100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, giằng móng6,0472100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,4158100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 43,1398m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,799100m3
27Vận chuyển đất cấp I1,664100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,956,0701100m3
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15076,7221m3
30Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25031,4213m3
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 62,483m3
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250206,2863m3
33Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2506,512m3
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25011,8719m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,468tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,5168tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,4859tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,404tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14,5943tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 25,7004tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,8974tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2143tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,262tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,053tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,1674100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,6947100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 17,6201100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôncầu thang, chiều cao 0,6178100m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô0,888100m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …331,437m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75331,437m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,5566m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 396,009m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,4201m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 40,0235m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 751.851,3826m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75470,3898m2
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 7542,67m
59Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7542,67m
60Miết mạch tường gạch loại lõm122,922m2
61Đắp đầu cột, chân cột8cái
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 752.254,908m2
63Trát trần, vữa XM PCB30 mác 751.443,5058m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 751.343,4336m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x60088,9224m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 7591,888m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75388,136m2
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 758,5085m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao91,888m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7562,599m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7556,634m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 7514,752m2
73Gia công khung bàn Inox0,2115tấn
74Mua tấm vách ngăn vệ sinh Composite12,6m2
75Mua cửa đi, cửa sổ XINGFA332,492m2
76Mua khoá cửa đi74bộ
77Mua bản lề cửa đi456cái
78Mua khoá cửa sổ58bộ
79Mua bản lề cửa sổ184cái
80Mua chốt âm dùng cho cửa đi 02 cánh mở quay80cái
81Lắp dựng cửa332,492m2
82Gia công hoa sắt cửa sổ0,9558tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửa85,44m2
84Gia công lan can Inox 304853,23kg
85Lắp dựng lan can Inox81,1164m2
86Gia công lam trang trí0,4088tấn
87Lắp dựng lam trang trí59,75m2
88Mua trụ cầu thang Inox1cái
89Gia công xà gồ thép3,4857tấn
90Lắp dựng xà gồ thép3,4857tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,827m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ8,5279100m2
93Mua tôn làm cửa nắp thăm mái0,36m2
94Mua bản lề2cái
95Mua khoá1cái
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.321,7724m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.698,4138m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,7899100m2
99Lắp đặt tủ điện kích thước 500x400x1802hộp
100Lắp đặt tủ điện kích thước 210x160x1008hộp
101Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
102Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32cái
107Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W86bộ
108Lắp đặt các loại đèn led ốp tường 18W2bộ
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng48bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trần32cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc55cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc9cái
113Lắp đặt công tắc cầu thang4cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 100m
116Lắp đặt dây đơn 190m
117Lắp đặt dây đơn 60m
118Lắp đặt dây đơn 1.450m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 660m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40/30mm200m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm1.500m
122Gia công kim thu sét dài 1m10cái
123Lắp đặt kim thu sét dài 1m10cái
124Ốp sứ chân kim10cái
125Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I17,6m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,6m3
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm100m
129Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm20m
130Đào móng công trình, đất cấp I0,2025100m3
131Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,232m3
132Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,1091m3
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3208tấn
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể0,0998100m2
135Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,7846m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1806tấn
137Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan0,0815100m2
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 755,4709m3
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7531,2576m2
140Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 161 cấu kiện
141Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0478100m3
142Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mm0,95100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm1,2100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm1,68100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mm5cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40mm3cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm15cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm213cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm8cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm6cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm145cái
153Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm25cái
154Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm3cái
155Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm30cái
156Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm43cái
157Lắp nút bịt nhựa D20mm150cái
158Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm3cái
159Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm6cái
161Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm10cái
162Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm6cái
163Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm10cái
164Lắp đặt bơm Q = 8m3/h, H = 30m1cái
165Lắp đặt van phao điện1cái
166Lắp đặt Cracco nhựa PPR D32mm2cái
167Rọ hút đồng D401cái
168Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
169Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
170Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em40bộ
171Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệt42bộ
172Lắp đặt hộp đựng giấy42cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòi42bộ
174Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 vòi42bộ
175Lắp đặt gương soi10cái
176Lắp đặt giá treo10cái
177Lắp đặt vòi rửa xả nhanh10bộ
178Lắp đặt thùng đun nước nóng8bộ
179Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm18cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
181Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D34mm0,58100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D60mm2,06100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm1,58100m
184Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm86cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm74cái
186Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm61cái
187Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm52cái
188Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm8cái
189Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm16cái
190Lắp đặt côn nhựa PVC D60x110mm66cái
191Lắp nút bịt nhựa D60mm26cái
192Lắp nút bịt nhựa D110mm28cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm15cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm52cái
195Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm40cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm1,2100m
197Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm42cái
198Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mm30cái
199Cầu chắn rác D76mm14cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất, đất cấp I5,8764100m3
2Vận chuyển đất cấp I5,8764100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9013,4393100m3
4Mua đất đồi về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)1.657,2001m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,056100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3168100m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200105,6m3
8Cắt khe sân bê tông42,90510m
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp I1,2466100m3
2Đóng cọc tre đất cấp I69,256100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10017,314m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 62,064m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 7574,948m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 23,7336m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4794tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0801tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng1,4384100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 14,273m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 55,623m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75128,1456m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75736,3732m2
14Đắp vữa đỉnh cột7,1874m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ864,5188m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I17,2773m3
2Đào kênh mương, đất cấp I1,7606100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10029,697m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20023,857m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 35,0701m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75313,98m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75104,8m2
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20018,113m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,2744tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,933100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2861 cấu kiện
E BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp I0,1707100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp I15,376100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,844m3
4Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25022,1724m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0166tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,982tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0115tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,2666tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0916tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0713tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6202tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể0,096100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,6474100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,127100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,3823100m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …70,3937m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7538,8416m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7531,5521m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0351100m3
20Vận chuyển đất cấp I0,1356100m3
21Mua tôn làm nắp bể0,36m2
22Mua bản lề2cái
23Mua khoá1cái
F PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1Tháo dỡ điện4công
2Tháo dỡ cửa115,5175m2
3Tháo tấm lợp tôn2,1016100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông102,4936m3
5Phá dỡ kết cấu gạc263,1986m3
6Vận chuyển phế thải365,6922m3
7Phá dỡ kết cấu gạch20,328m3
8Vận chuyển phế thải20,328m3
G Hệ thống báo cháy
1Đầu báo khói quang học24cái
2Đế đầu báo cháy24cái
3Nút ấn báo cháy4cái
4Chuông báo cháy4cái
5Đèn báo cháy4cái
6Đèn báo cháy phòng16cái
7Trung tâm báo cháy 05 kênh1cái
8Hộp tổ hợp báo cháy4cái
9Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm230m
10Dây cấp nguồn 2x1,5mm2142m
11Dây tín hiệu 2x0,75 mm2393m
12Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D3230m
13Ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D2024m
14Ống ghen luồn dây tín hiệu D20487m
15Kẹp đỡ ống D20572cái
16Măng sông nối ống D20152cái
17Tê, cút nối ống D20183cái
18Hộp chia dây tín hiệu D2031cái
19Hộp Kỹ Thuật PVC KT2cái
20Atomat 10A - Liên doanh1cái
21Cầu đấu dây6cái
H Hệ thống chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 10 l/s và h =40 m.c.n1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điezel : với q = 10 l/s và h =40 m.c.n1cái
3Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính50m
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển 2 bơm chữa cháy)1cái
5Bình áp lực 50 lít PN101bình
6Rọ hút D100 PN162cái
7Khớp nối mềm D100 PN164cái
8Van một chiều D100 PN162cái
9Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
10Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D651cái
11Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (van D65, vòi D65, Lăn D65-19)1cái
12Van cổng D1002cái
13Bình bột chữa cháy ABC - 4kg12bình
14Tiêu lệnh PCCC4bộ
15Ống thép tráng kẽm DN100 bằng phương pháp hàn0,8100m
16Ống thép mạ kẽm DN650,1100m
17Tê thép D100/100 (hàn)2cái
18Cút thép D100 (hàn)3cái
19Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép mạ kẽm10kg
20Sơn chống gỉ5kg
21Que hàn 3,2 ly5kg
22Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ( chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm1cái
23Nhà bơm chữa cháy (Thép V5: 500kg; tôn xốp: 60m2; sắt hộp 1.5x1.5: 10kg; bê tông đổ nền: 3 m3)1nhà
24Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm1100m
I Hệ thống chiếu sáng sự cố
1Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút4cái
2Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút8cái
3Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit8cái
4Dây cấp nguồn 2x1,5mm2187m
5Ống ghen mềm luồn dây PVC-D2010m
6Ống ghen luồn dây PVC-D20178m
7Kẹp đỡ ống PVC-D20197cái
8Măng sông nối ống PVC-D2030cái
9Tê, cút nối ống PVC-D2015cái
10Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT2cái
11Hộp chia ngả PVC-D2010cái
J Thiết bị
1Trung tâm báo cháy 05 kênh1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 10 l/s và h =40 m.c.n1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel : với q = 10 l/s và h =40 m.c.n1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển 2 bơm chữa cháy)1cái
K Dự phòng
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 31.295.500 đồng.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học ngành trăc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo, có đăng kiểm kèm theo.2
3 Máy đầm đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Đầm bàn Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,2
8 Vận thăng tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.1
9 Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo.1
10 Máy ép cọc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->