Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732964-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220688243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:43:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị - Xe cẩu ≤ 6T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Hệ thống thoát nước kiệt 2 tổ 9 tổ dân phố Nam Thượng
150 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Thượng. (Địa chỉ: Phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và thương mại Sơn Hải + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Đô thị thành phố Huế. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơm, huyện Phú lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Thượng. (Địa chỉ: Phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng IV trở lên, lĩnh vực: Công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phú Thượng. (Địa chỉ: Phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phú Thượng. (Địa chỉ: Phường Phú Thượng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông thương phẩm M300Chương V của E-HSMT203,0111 m3
2Trải bạt nilongChương V của E-HSMT514,931 m2
3Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 10cmChương V của E-HSMT39,6651m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT114,71581 m2
C *\- Nền đường :
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT0,36310 m
2Đào đường bê tông xi măng hiện cóChương V của E-HSMT6,50161 m3
3Đào đất phong hoá bằng máy đào Chương V của E-HSMT30,91 m3
4Đào nền, khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT5,03841 m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1KmChương V của E-HSMT42,441 m3
6Đắp đất nền đường = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT14,481 m3
7Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT16,36241 m3
D *\- Tuyến ống thoát nước :
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT59,810 m
2Đào đường bê tông xi măng hiện cóChương V của E-HSMT119,58891 m3
3Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT686,17771 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT522,72521 m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1KmChương V của E-HSMT163,45251 m3
6Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT26,2171 m3
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT296,51 m
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1071mối nối
9Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT71,07721 m3
10Ván khuôn BT móng cốngChương V của E-HSMT80,10751 m2
11Trải bạt nilongChương V của E-HSMT689,60871 m2
12Bù CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dường cũChương V của E-HSMT68,96091m3
E *\- Hố ga thoát nước :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT184,05921 m3
2Đào móng họng thu, đất cấp 2Chương V của E-HSMT6,8641 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1KmChương V của E-HSMT20,87131 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT150,48841 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT3,3281 m3
6Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT19,94171 m3
7Ván khuôn BT hố gaChương V của E-HSMT163,01731 m2
8Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,79711 m3
9Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,186Tấn
10Sản xuất k/c thép hình giằng hố gaChương V của E-HSMT0,87051 tấn
11Lắp dựng k/c thép hình giằng hố gaChương V của E-HSMT0,87051 tấn
12Ván khuôn BT giằng hố gaChương V của E-HSMT19,761 m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,8721 m3
14Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,09621 tấn
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2211 tấn
16Sản xuất k/c thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT1,14191 tấn
17Lắp dựng k/c thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT1,14191 tấn
18Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT261 c/kiện
19Gia công cốt thép bậc thang, Đ/kính cốt thép d>18 mmChương V của E-HSMT0,1396Tấn
20Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,5241 m3
21Ván khuôn BT họng thu nướcChương V của E-HSMT75,41 m2
22Bê tông ghi chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,71141 m3
23Gia công cốt thép ghi chắn rác, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,11311 tấn
24Ván khuôn BT ghi chắn rácChương V của E-HSMT8,1121 m2
25Lắp đặt ghi chắn rácChương V của E-HSMT26Cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D250mmChương V của E-HSMT391 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 5 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào - Máy đào 1
2 - Máy ủi - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)1
3 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 1
4 - Máy trộn - Máy trộn bê tông 250L2
5 - Máy đầm - Máy đầm bàn 1KW2
6 Máy đầm Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW2
8 - Máy cắt - Máy cắt uốn thép 5KW1
9 Xe cẩu 6T - Xe cẩu ≤ 6T (Kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->