Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721904-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220709656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:38:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,264,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.600.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Đơn vị m2)
- Số lượng tối thiểu 300
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 02 chân x 02 chéo / 01 bộ. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học B Bình Thạnh điểm phụ (Thạnh Hưng)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: QL 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 186; địa chỉ: Tổ 40, ấp Bình Phú 1, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC; địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu; địa chỉ: 15/15, khóm Thạnh An phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: QL 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: QL 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (0296) 3854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,2396100m3
2Đóng cọc cừ đá L=1m tiết diện 100x100, 9 cây/m2Theo HSTK được duyệt0,7776100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt0,0086m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,132100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,057tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,048m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0799100m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1584100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0253tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1005tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,188m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt4,55m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1584100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,03tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1625tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,792m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,23100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0624tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0841tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,5031m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x9x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt3,982m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x9x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt2,104m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt50,264m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt87,88m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt50,264m2
26Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt87,88m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt50,264m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt87,88m2
29Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo HSTK được duyệt127,57kg
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,0178tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,0178tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1097tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,2797100m2
34Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm Lamri hệ 700 (VT,NC,M)Theo HSTK được duyệt7,38m2
35Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 700 (VT,NC,M)Theo HSTK được duyệt1,25m2
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300Theo HSTK được duyệt14,56m2
37Xây tam cấpTheo HSTK được duyệt0,7812m3
38Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt4,648m2
39Trọn gói trần nhựa khung xương sắt (VT,NC,M)Theo HSTK được duyệt14,56m2
40Lắp đặt dây đơnTheo HSTK được duyệt99m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt12m
42Lắp đặt MCCB 2P 16ATheo HSTK được duyệt4cái
43Lắp đặt bảng điện 200x200Theo HSTK được duyệt4cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt6cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
46Lắp đặt đèn compac 2UTheo HSTK được duyệt4bộ
47Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt0,23100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt0,145100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,03100m
50Lắp đặt co PVC D21Theo HSTK được duyệt6cái
51Lắp đặt co PVC D60Theo HSTK được duyệt6cái
52Lắp đặt co PVC D110Theo HSTK được duyệt2cái
53Lắp đặt te PVC D21Theo HSTK được duyệt7cái
54Lắp đặt co PVC D60Theo HSTK được duyệt8cái
55Lắp đặt co PVC D110Theo HSTK được duyệt1cái
56Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt3bộ
57Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt2bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt2bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
60Lắp đặt phễu thu 150x150Theo HSTK được duyệt5cái
61Bê tông lót HG, HTH, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,876m3
62Ván khuôn tấm đan HG, HTHTheo HSTK được duyệt0,0224100m2
63Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0938tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,716m3
65Xây tường HTH, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt3,168m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo HSTK được duyệt31,68m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt15,84m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được duyệt21 cấu kiện
B XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,1348100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0086100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt0,86m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1382100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0668tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0439tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,006m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0899100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,34921m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt1,628m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,3724m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt53,724m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,2584100m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt1,5147100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1798tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,2m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt84,9425m2
18CC thép ống D90 dày 2,5mm mạ kẽm, sơn hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt342,74kg
19CC thép ống D60 dày 2,3mm mạ kẽm, sơn hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt52,43kg
20CC thép bản dày 5,0mm mạ kẽm, sơn hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt56,04kg
21CC thép bản dày 8,0mm mạ kẽm, sơn hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt87,42kg
22CC thép hộp 40x80 dày 2,0mm mạ kẽm, sơn hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt466,23kg
23CC thép ống D34 dày 2,3mm mạ kẽm, sơn hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt66,05kg
24CC bu lông D14 L=120Theo HSTK được duyệt12cái
25CC bu lông D16 L=500Theo HSTK được duyệt36cái
26Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,5386tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,0661tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,0661tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,4662tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,9032100m2
C XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO SONG SẮT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,7549100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0415100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt4,148m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,6144100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3157tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,3398tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,806m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,5033100m3
9Đào đà kiềngTheo HSTK được duyệt5,04531m3
10Ni lông lótTheo HSTK được duyệt0,2587100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,6468100m2
12LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1342tấn
13LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6471tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,4684m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,4722100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0602tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3357tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,0048m3
19Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt0,0617100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0091tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,2112m3
22Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt0,4224100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,154tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,0014m3
25Xây tường thẳng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,3291m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt106,582m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt42,2389m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt26,24m2
29Bả bằng bột bảTheo HSTK được duyệt175,0609m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt175,0609m2
31Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,592m3
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt25,4m
33Gia công hàng rào song sắt.Theo HSTK được duyệt35,7071m2
34Gia công cửa song sắtTheo HSTK được duyệt11m2
35Lắp đặt kết cấu thép lan can và các loại kết cấu khácTheo HSTK được duyệt0,8447tấn
36Cung cấp thép V50x50x5Theo HSTK được duyệt213,1331kg
37Cung cấp thép V40x40x4Theo HSTK được duyệt38,72kg
38Cung cấp thép la 50x6Theo HSTK được duyệt151,6549kg
39Cung cấp thép la 20x2Theo HSTK được duyệt72,3385kg
40Cung cấp thép tròn f =14mmTheo HSTK được duyệt327,5854kg
41Cung cấp thép tấm dày 1,2lyTheo HSTK được duyệt23,3616kg
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt47,71921m2
43Cung cấp bánh xe bạc đạn D100Theo HSTK được duyệt2cái
44Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng hiệuTheo HSTK được duyệt1bộ
D PHẦN HÀNG RÀO TRỤ BT LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,8641m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt6,505m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,7603100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4771tấn
5Lắp dựng trụ BT 120x120x2400Theo HSTK được duyệt661 cột
6Kéo lưới B40Theo HSTK được duyệt232,065m2
7Thép luồn HR lưới B40Theo HSTK được duyệt395,8kg
E SÂN ĐAN
1Rải nilong lót sân daleTheo HSTK được duyệt20,3765100m2
2BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt163,012m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt12,0425tấn
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt2010m
F PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,5058100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào)Theo HSTK được duyệt0,1686100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt19,2148m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,0464m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,7314m3
6Lót mũ đỗ đanTheo HSTK được duyệt1,1815100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1202100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,1113100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4526tấn
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt114,305m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt23,444m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt73,081 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 315mmTheo HSTK được duyệt0,077100m
14Trọn gói lắp dựng trụ đèn chiếu sáng (VT,NC,M)Theo HSTK được duyệt4bộ
G CẢI TẠO 4 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt220,78m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt165,585m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt296,45m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt26,6984m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt26,6984m3
6Cạo tường ngoàiTheo HSTK được duyệt157,158m2
7Cạo tường trongTheo HSTK được duyệt476,004m2
8Cạo cửaTheo HSTK được duyệt88,088m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt1HT
10Lát nền gạch ceramic 500x500Theo HSTK được duyệt220,78m2
11Trọn gói trần la phong nhựa 300 khung kẽmTheo HSTK được duyệt165,585m2
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm có lớp cách nhiệt, chống nóng, chống ồnTheo HSTK được duyệt2,9645100m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt476,004m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt157,158m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt157,158m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt476,004m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt88,0881m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0119100m3
19Ni lông lót 2 lớpTheo HSTK được duyệt0,171100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,855m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt8,55m2
22Trọn gói lan can ram dốc inox 304 qui cách theo BVTK (VT,NC,M)Theo HSTK được duyệt4,72m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt18bộ
24Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt9cái
25Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt16cái
H CẢI TẠO KHỐI MẪU GIÁO
1Phá dỡ nền gạch lá nem nền phòngTheo HSTK được duyệt105,295m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem nền wcTheo HSTK được duyệt11,9m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt117,195m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt158,36m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt14,4751m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt14,4751m3
7Cạo tường ngoàiTheo HSTK được duyệt176,1844m2
8Cạo tường trongTheo HSTK được duyệt308,5444m2
9Cạo cửaTheo HSTK được duyệt45,28m2
10Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt1HT
11Lát nền gạch ceramic 500x500Theo HSTK được duyệt105,295m2
12Lát nền gạch cerammic 300x300Theo HSTK được duyệt11,9m2
13Trọn gói trần la phong nhựa 300 khung kẽmTheo HSTK được duyệt117,195m2
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm có lớp cách nhiệt, chống nóng, chống ồnTheo HSTK được duyệt1,5836100m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt308,5444m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt176,1844m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt176,1844m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt308,5444m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt45,281m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0058100m3
21Ni lông lót 2 lớpTheo HSTK được duyệt0,084100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,595m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt4,2m2
24Trọn gói lan can ram dốc inox 304 qui cách theo BVTK (VT,NC,M)Theo HSTK được duyệt4,96m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt8bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
27Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt4bộ
I CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt14,56m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt14,56m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt17,82m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt1,7798m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt1,7798m3
6Cạo tường ngoàiTheo HSTK được duyệt45,336m2
7Cạo tường trongTheo HSTK được duyệt77,22m2
8Tháo dỡ xíTheo HSTK được duyệt4bộ
9Đục nhám mặt tường chuẩn bị ốp gạchTheo HSTK được duyệt38,52m2
10Tháo dỡ hệ thống điện, nướcTheo HSTK được duyệt1TG
11Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Theo HSTK được duyệt14,56m2
12Trọn gói trần la phong nhựa 300 khung kẽmTheo HSTK được duyệt14,56m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,1782100m2
14Ốp tường trụ gạch ceramic 250x400Theo HSTK được duyệt38,52m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt38,7m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt45,336m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt45,336m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt38,7m2
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt4bộ
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16Theo HSTK được duyệt6,8m
22Lắp đặt dây đơn 1,5Theo HSTK được duyệt24,4m
23Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắcTheo HSTK được duyệt2hộp
24Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt0,323100m
25Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt22cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt6cái
27Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt4bộ
J HỆ THỐNG PCCC
1Lắp loa báo cháyTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt11 tủ
3Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmTheo HSTK được duyệt40m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt500m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt8m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK được duyệt40m
7Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo HSTK được duyệt20bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt kháng trở cuối dâyTheo HSTK được duyệt2cái
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt9,7826100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3.Theo HSTK được duyệt8,8933100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo HSTK được duyệt29,453100m3
4Cung cấp cát san lắpTheo HSTK được duyệt2.945,3m3
L - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.600.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật33
3 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tự đổ Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
7 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Ván khuôn Còn sử dụng tốt (Đơn vị m2)300
11 Giàn giáo 02 chân x 02 chéo / 01 bộ. Còn sử dụng tốt300
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->