Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:38:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,264,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.600.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Đơn vị m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 chân x 02 chéo / 01 bộ. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học B Bình Thạnh điểm phụ (Thạnh Hưng) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: QL 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (0296) 3854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,2396 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ đá L=1m tiết diện 100x100, 9 cây/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,7776 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,0086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,048 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1005 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,188 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 4,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,792 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,5031 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x9x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,982 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x9x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,104 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 50,264 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 87,88 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 50,264 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 87,88 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 50,264 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 87,88 | m2 |
| 29 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo HSTK được duyệt | 127,57 | kg |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1097 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2797 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm Lamri hệ 700 (VT,NC,M) | Theo HSTK được duyệt | 7,38 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 700 (VT,NC,M) | Theo HSTK được duyệt | 1,25 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 37 | Xây tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 0,7812 | m3 |
| 38 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 4,648 | m2 |
| 39 | Trọn gói trần nhựa khung xương sắt (VT,NC,M) | Theo HSTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 99 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt MCCB 2P 16A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng điện 200x200 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn compac 2U | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,145 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt co PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt te PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt co PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Bê tông lót HG, HTH, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,876 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan HG, HTH | Theo HSTK được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,716 | m3 |
| 65 | Xây tường HTH, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,168 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 15,84 | m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| B | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,1348 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1382 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0439 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,006 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0899 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,3492 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,628 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,3724 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 53,724 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2584 | 100m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,5147 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1798 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 84,9425 | m2 |
| 18 | CC thép ống D90 dày 2,5mm mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 342,74 | kg |
| 19 | CC thép ống D60 dày 2,3mm mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 52,43 | kg |
| 20 | CC thép bản dày 5,0mm mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 56,04 | kg |
| 21 | CC thép bản dày 8,0mm mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 87,42 | kg |
| 22 | CC thép hộp 40x80 dày 2,0mm mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 466,23 | kg |
| 23 | CC thép ống D34 dày 2,3mm mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 66,05 | kg |
| 24 | CC bu lông D14 L=120 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 25 | CC bu lông D16 L=500 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,5386 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4662 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9032 | 100m2 |
| C | XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,7549 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0415 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 4,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,6144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3398 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,806 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,5033 | 100m3 |
| 9 | Đào đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 5,0453 | 1m3 |
| 10 | Ni lông lót | Theo HSTK được duyệt | 0,2587 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6468 | 100m2 |
| 12 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 13 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6471 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,4684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4722 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0602 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,0048 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,0617 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2112 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,154 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,0014 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,3291 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 106,582 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 42,2389 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,24 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả | Theo HSTK được duyệt | 175,0609 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 175,0609 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,592 | m3 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 25,4 | m |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo HSTK được duyệt | 35,7071 | m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt | 11 | m2 |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép lan can và các loại kết cấu khác | Theo HSTK được duyệt | 0,8447 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép V50x50x5 | Theo HSTK được duyệt | 213,1331 | kg |
| 37 | Cung cấp thép V40x40x4 | Theo HSTK được duyệt | 38,72 | kg |
| 38 | Cung cấp thép la 50x6 | Theo HSTK được duyệt | 151,6549 | kg |
| 39 | Cung cấp thép la 20x2 | Theo HSTK được duyệt | 72,3385 | kg |
| 40 | Cung cấp thép tròn f =14mm | Theo HSTK được duyệt | 327,5854 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tấm dày 1,2ly | Theo HSTK được duyệt | 23,3616 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 47,7192 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp bánh xe bạc đạn D100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng hiệu | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| D | PHẦN HÀNG RÀO TRỤ BT LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,864 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 6,505 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,7603 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4771 | tấn |
| 5 | Lắp dựng trụ BT 120x120x2400 | Theo HSTK được duyệt | 66 | 1 cột |
| 6 | Kéo lưới B40 | Theo HSTK được duyệt | 232,065 | m2 |
| 7 | Thép luồn HR lưới B40 | Theo HSTK được duyệt | 395,8 | kg |
| E | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Rải nilong lót sân dale | Theo HSTK được duyệt | 20,3765 | 100m2 |
| 2 | BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 163,012 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 12,0425 | tấn |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 20 | 10m |
| F | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,5058 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào) | Theo HSTK được duyệt | 0,1686 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,2148 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,0464 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 2,7314 | m3 |
| 6 | Lót mũ đỗ đan | Theo HSTK được duyệt | 1,1815 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1202 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1113 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4526 | tấn |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 114,305 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,444 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 73,08 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 315mm | Theo HSTK được duyệt | 0,077 | 100m |
| 14 | Trọn gói lắp dựng trụ đèn chiếu sáng (VT,NC,M) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| G | CẢI TẠO 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 220,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 165,585 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 296,45 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 26,6984 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 26,6984 | m3 |
| 6 | Cạo tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 157,158 | m2 |
| 7 | Cạo tường trong | Theo HSTK được duyệt | 476,004 | m2 |
| 8 | Cạo cửa | Theo HSTK được duyệt | 88,088 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 10 | Lát nền gạch ceramic 500x500 | Theo HSTK được duyệt | 220,78 | m2 |
| 11 | Trọn gói trần la phong nhựa 300 khung kẽm | Theo HSTK được duyệt | 165,585 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm có lớp cách nhiệt, chống nóng, chống ồn | Theo HSTK được duyệt | 2,9645 | 100m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 476,004 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 157,158 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 157,158 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 476,004 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 88,088 | 1m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 19 | Ni lông lót 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,855 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 8,55 | m2 |
| 22 | Trọn gói lan can ram dốc inox 304 qui cách theo BVTK (VT,NC,M) | Theo HSTK được duyệt | 4,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| H | CẢI TẠO KHỐI MẪU GIÁO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem nền phòng | Theo HSTK được duyệt | 105,295 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem nền wc | Theo HSTK được duyệt | 11,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 117,195 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 158,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 14,4751 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 14,4751 | m3 |
| 7 | Cạo tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 176,1844 | m2 |
| 8 | Cạo tường trong | Theo HSTK được duyệt | 308,5444 | m2 |
| 9 | Cạo cửa | Theo HSTK được duyệt | 45,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 11 | Lát nền gạch ceramic 500x500 | Theo HSTK được duyệt | 105,295 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch cerammic 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 11,9 | m2 |
| 13 | Trọn gói trần la phong nhựa 300 khung kẽm | Theo HSTK được duyệt | 117,195 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm có lớp cách nhiệt, chống nóng, chống ồn | Theo HSTK được duyệt | 1,5836 | 100m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 308,5444 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 176,1844 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 176,1844 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 308,5444 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 45,28 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 21 | Ni lông lót 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,595 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m2 |
| 24 | Trọn gói lan can ram dốc inox 304 qui cách theo BVTK (VT,NC,M) | Theo HSTK được duyệt | 4,96 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| I | CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 17,82 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 1,7798 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 1,7798 | m3 |
| 6 | Cạo tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 45,336 | m2 |
| 7 | Cạo tường trong | Theo HSTK được duyệt | 77,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xí | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Đục nhám mặt tường chuẩn bị ốp gạch | Theo HSTK được duyệt | 38,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | TG |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 12 | Trọn gói trần la phong nhựa 300 khung kẽm | Theo HSTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1782 | 100m2 |
| 14 | Ốp tường trụ gạch ceramic 250x400 | Theo HSTK được duyệt | 38,52 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 38,7 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 45,336 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 45,336 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,7 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | Theo HSTK được duyệt | 6,8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5 | Theo HSTK được duyệt | 24,4 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 0,323 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp loa báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kháng trở cuối dây | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 9,7826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3. | Theo HSTK được duyệt | 8,8933 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo HSTK được duyệt | 29,453 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát san lắp | Theo HSTK được duyệt | 2.945,3 | m3 |
| L | - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.600.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ván khuôn | Còn sử dụng tốt (Đơn vị m2) | 300 |
| 11 | Giàn giáo | 02 chân x 02 chéo / 01 bộ. Còn sử dụng tốt | 300 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi